Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153917-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đất từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:00:00 đến ngày 2020-11-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,895,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha trực tiếp 50/100A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Móng cột đèn bát giác rời cần 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | móng |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác rời cần 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cần đèn |
| 5 | Tiếp địa RC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 7 | Đèn led 120W (Diming 5 cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | đèn |
| 8 | Rãnh cáp chiếu sáng vỉa hè (không có lát vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.791 | m |
| 9 | Rãnh cáp chiếu sáng vỉa hè (vỉa hè nền bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521 | m |
| 10 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (nền Bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 11 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (nền asphalt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | đầu cáp |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748 | m |
| 14 | Luồn dây dẫn sét lên đèn (dây đồng trần M4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp treo CU/XLPE/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.738 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤90mm (DM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 18 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.570 | m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bảng |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cột |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.738 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 28 | Xe chở phụ kiện đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| B | Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | vị trí |
| C | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt chi tiết nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt xà XR2-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,34 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,44 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà SI + CVS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,47 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,01 | kg |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ MBA và sàn sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,65 | kg |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | kg |
| 11 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,1 | kg |
| 12 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | kg |
| 13 | Lắp Colie đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 14 | Lắp Colie đỡ cáp trên xà MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | kg |
| 15 | Lắp Colie đỡ cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | kg |
| 16 | Lắp Colie đỡ cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | kg |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AsXV 50/8-5.5-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50-36kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 25 | Ghíp 3 bulong GA50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 27 | Công tơ 3 pha nhiều biểu giá gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa minh khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Xe ô tô chở phụ kiện đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp U3÷35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA - 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 42kV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-25kA + Bộ sào thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế 200A:2 lộ ra (2x100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng tự động 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| F | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, loại ≤100kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt van chống sét điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U22÷35KV, S≤1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp U≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van và bộ đếm sét 1 pha, điện áp U22÷35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi