Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSDĐ tại Ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:39:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,968,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây độ chặt k90 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước kè đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | ca |
| 3 | Đào móng kè đá đất cấp I (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8126 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đá đất cấp II (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5022 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,17 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 296 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 161,1067 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 322,2133 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 221,52 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7616 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4392 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt k90 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 184,6 | m3 |
| 16 | Đào xúc -đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường độ chặt k90 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 206,92 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp I (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,6254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền độ chặt k90 (bao gồm mua vàn vận chuyển đất đến vị trí đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9.211,024 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 412,06 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,148 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 427,44 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9394 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7339 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,817 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,29 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất cống và rãnh độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 214,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi