Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146861-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 14:54:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát và thiết bị truyền dẫn cho Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh và thí nghiệm thiết bị cần chắn, Camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (cột cao 3,6m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (cột cao 3,2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | đài |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 7 | Lắp đặt mạng cáp điện lực từ bảng điện đến đài thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt ống thép Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | m |
| 11 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 161 | m |
| 12 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 161 | m |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 161 | m |
| 14 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 37 | m |
| 15 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 37 | m |
| 16 | Đào đất rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 52 | m |
| 17 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 52 | m |
| 18 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 19 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 52 | m |
| 21 | Ra kéo cáp chôn loại 5x2x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,24 | km |
| 22 | Lắp đặt, đấu nối dây súp 2x2x0,5mm từ hộp cáp đến máy ĐT nam châm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,015 | km |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | máy |
| 25 | Đấu phối sợi cáp vào hộp cáp và giá phối dây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 26 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 27 | Lắp cáp quang 4 sợi đi chôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,255 | km |
| 28 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | hệ |
| 29 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,9 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,9 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,9 | 100m |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 87 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ TVBT K1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 83 | thanh |
| 3 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | mđg |
| 4 | Bổ sung đá vào đường, ghi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,65 | m3 |
| 5 | Bổ sung, lắp đặt TVBT TN1 cóc đàn hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 83 | thanh |
| 6 | Chế tạo, lắp đặt tấm đan T1A (100x85x12cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 34 | tấm |
| 7 | Chế tạo, lắp đặt tấm đan T1B (100x85x12cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | tấm |
| 8 | Chế tạo, lắp đặt tấm đan T2A (100x100x12cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 80 | tấm |
| 9 | Chế tạo, lắp đặt gối kê giữa tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 80 | gối |
| 10 | Đào mặt đường cũ BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,1 | m3 |
| 11 | Đào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,55 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,99 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,66 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,45 | m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 55,49 | m2 |
| 16 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20,55 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đinh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 27 | cái |
| 18 | Tháo dỡ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | biển |
| 19 | Trồng mới biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | biển |
| 20 | Biển ngừng tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | biển |
| 21 | Trồng mới cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | cọc |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào cố định | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | ĐN |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cột cuối hàng rào cố định | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cột |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn, đơn nguyên 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | đơn nguyên |
| 25 | Bổ sung, lắp đặt cột cuối hàng rào hộ lan đơn, đơn nguyên 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cột |
| 26 | Bổ sung, lắp đặt thanh biên hàng rào hộ lan đơn, đơn nguyên 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 27 | Thu hồi và vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,65 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đất đá bẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40,88 | m3 |
| 29 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
| D | XÂY DỰNG NHÀ GÁC CHẮN | |||
| 1 | Xây dựng nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi