Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201152262-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201147960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 09:51:00 đến ngày 2020-12-03 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,246,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,737 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,33 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,108 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,174 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 11,931 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 38,823 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài -nt- 0,484 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,211 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 31,6 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,5 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 4,592 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 16,439 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 1,935 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 36,759 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 3,887 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 18,81 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 1,926 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 26,896 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 4,403 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 91,142 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 8,578 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 2,129 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 13,926 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 1,063 100m2
25 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 -nt- 3,552 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 2,01 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,395 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 2,588 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,894 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 7,751 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,834 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,101 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 5,85 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,539 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 13,124 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,236 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,977 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,511 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,759 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,603 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 -nt- 11,56 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 5,853 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 18,864 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 2,741 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 64,587 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,444 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 112,853 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 3,012 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 28,537 m3
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) -nt- 177,6 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) -nt- 12,36 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch ceramic 100x400) -nt- 40,502 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 64,868 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 475,98 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 1.322,596 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.023,81 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 497,48 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 940,04 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 134,48 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 178,5 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.775,762 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 2.461,33 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 475,98 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 3.761,112 m2
65 kẻ ron trang trí toàn bộ công trình -nt- 1 t.bộ
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 98,2 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 15,2 m
68 Láng granitô nền sàn -nt- 8,12 m2
69 Lát đá bậc cầu thang -nt- 115,964 m2
70 Lát đá bậc tam cấp -nt- 19,351 m2
71 Ốp gạch 50x200 -nt- 34,853 m2
72 Đất nâng nền -nt- 107,936 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,079 100m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 27,287 m3
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch ceramic 400x400) -nt- 838,46 m2
76 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 (gạch ceramic 250x250) -nt- 66,03 m2
77 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm (gạch Terazzo 400x400) -nt- 7,56 m2
78 Làm trần thạch cao tấm PRIMA -nt- 66,03 m2
79 Gia công xà gồ thép -nt- 1,656 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 1,656 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 3,299 100m2
82 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox + trụ Inox -nt- 39,2 m
83 Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox -nt- 12,6 m
84 Cung cấp lan can hành lang bằng Inox -nt- 59,52 m
85 Lắp dựng lan can sắt -nt- 113,632 m2
86 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt -nt- 83,68 m2
87 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt -nt- 92,64 m2
88 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly -nt- 30,96 m2
89 Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly -nt- 148,095 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 352,64 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 207,28 m2
92 Cung cấp vách khung nhôm ô cầu thang, kính an toàn 10ly -nt- 64,49 m2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền -nt- 41,6 m2
94 Lam nhôm lá sách -nt- 51,5 m2
95 Lắp dựng lam nhôm -nt- 51,5 m2
96 Cung cấp ổ khóa Inox -nt- 17 bộ
97 CCLD thang thăm mái + nắp đậy Inox -nt- 1 bộ
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 11,086 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -nt- 10,643 100m2
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng -nt- 14 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng -nt- 53 bộ
102 Đèn trang trí nổi -nt- 30 bộ
103 Lắp đặt ổ cắm ba -nt- 29 cái
104 Lắp đặt quạt trần -nt- 36 cái
105 Ổ cắm mạng -nt- 6 cái
106 Ổ cắm điện thoại -nt- 6 cái
107 Tủ điện âm 500x400x200 -nt- 1 hộp
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P - C/75A - 10KA) -nt- 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 2P - C/63A - 6KAA) -nt- 6 cái
110 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P - C/25A - 6KA) -nt- 18 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P - C/16A - 6KA) -nt- 9 cái
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -nt- 39 cái
113 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc -nt- 8 cái
114 Mặt công tắc đơn -nt- 5 cái
115 Mặt công tắc đôi -nt- 14 cái
116 Mặt công tắc ba -nt- 2 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Hộp box âm 50x150) -nt- 55 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Hộp nối 150x150) -nt- 12 hộp
119 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) -nt- 1.450 m
120 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x2,5mm2) -nt- 950 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây dẫn 1x4,mm2) -nt- 680 m
122 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây dẫn 1x8mm2) -nt- 200 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây dẫn 1x10mm2) -nt- 20 m
124 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 (dây điện thoại, tiết diện 2x2x0,5 mm2) 150 m
125 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 (dây internet CAT6 UPT) -nt- 150 m
126 Bộ lọc chống sét mạng -nt- 1 bộ
127 MODEM WIRLESS 8 PORT -nt- 1 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm -nt- 720 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D27mm -nt- 255 m
130 Cầu chắn rác Inox -nt- 20 cái
131 Cùm Omega neo ống -nt- 200 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm -nt- 2,7 100m
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm -nt- 40 cái
134 Lắp đặt chậu rửa + bộ xả -nt- 12 bộ
135 Lắp đặt gương soi -nt- 12 cái
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 30 bộ
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế -nt- 1 bể
138 Van phao điện -nt- 1 bộ
139 Van phao cơ -nt- 1 bộ
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm -nt- 0,57 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm -nt- 0,58 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm -nt- 0,16 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm -nt- 0,34 100m
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo -nt- 8 cái
145 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo -nt- 2 cái
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm -nt- 58 Cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm -nt- 57 Cái
148 Lắp đặt co thu đk 34-27mm -nt- 2 Cái
149 Lắp đặt co thu đk 27-21mm -nt- 10 Cái
150 Lắp đặt tê thu đk 42-34mm -nt- 2 Cái
151 Lắp đặt tê thu đk 34-27mm -nt- 5 Cái
152 Lắp đặt tê thu đk 34-21mm -nt- 4 Cái
153 Lắp đặt tê thu đk 27-21mm -nt- 34 Cái
154 Lắp đặt co răng trong, đk 21mm -nt- 40 Cái
155 Dây cấp nước Inox 60cm -nt- 12 cái
156 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 34mm -nt- 3 cái
157 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 42mm -nt- 2 cái
158 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 21mm -nt- 12 cái
159 Lắp đặt co răng ngoài, đk 42mm -nt- 2 Cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm -nt- 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm -nt- 0,56 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm -nt- 0,42 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm -nt- 0,46 100m
164 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo 12 cái
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo -nt- 12 cái
166 Lắp đặt co lơi đk 42mm -nt- 24 Cái
167 Lắp đặt co lơi đk 60mm -nt- 46 Cái
168 Lắp đặt co lơi đk 90mm -nt- 4 Cái
169 Lắp đặt co lơi đk 114mm -nt- 20 Cái
170 Lắp đặt co giảm đk 60-42mm 6 Cái
171 Lắp đặt tê cong đk 60-42mm -nt- 6 cái
172 Lắp đặt tê cong đk 114mm -nt- 9 cái
173 Lắp đặt tê cong đk 60mm -nt- 12 Cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo -nt- 6 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo -nt- 12 cái
176 Lắp đặt Y đk 90-60mm -nt- 25 Cái
177 Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm -nt- 2 Cái
178 Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm -nt- 3 Cái
179 Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm -nt- 3 Cái
180 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 -nt- 1 Cái
181 Lắp đặt phễu thu Inox -nt- 24 cái
182 Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả + két nước -nt- 12 bộ
183 Máng tiểu nam Inox, L=2.3m -nt- 3 bộ
B KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV -nt- 52,136 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,206 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,165 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,371 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 7,455 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 23,029 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài -nt- 0,347 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 4,968 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 10,572 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,626 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 1,844 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 15,258 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 1,61 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 11,956 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 1,334 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 6,489 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,69 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,315 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,726 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 27,492 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 1,188 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 3,222 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,071 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 1,829 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,272 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 2,035 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,429 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,605 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,202 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,248 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,075 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,976 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,711 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,038 tấn
35 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 -nt- 12,996 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 4,023 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 10,956 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,68 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 46,982 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 42,091 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 6,413 m3
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (Gạch ceramic 100x400) -nt- 12,12 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 80,935 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 282,375 m2
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 566,396 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 279,766 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 137,38 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 351,285 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 311,405 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 311,405 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 860,606 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 768,431 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 294,21 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.334,827 m2
55 Kẻ Ron trang trí -nt- 1 t.bộ
56 Đắp biểu tượng Olympic -nt- 1 bộ
57 Đắp nổi chi tiết trang trí -nt- 2 chi tiết
58 Đắp nổi biểu tượng thể thao -nt- 9 cái
59 Bảng hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" -nt- 1 bộ
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 147,5 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 248 m
62 Lát đá bậc tam cấp -nt- 32,268 m2
63 Ốp gạch 50x200 -nt- 18,105 m2
64 Đất nâng nền -nt- 170,168 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,072 100m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 31,086 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 4,84 m3
68 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch ceramic 400x400) -nt- 402,59 m2
69 Sơn giả đá thành bục sân khấu -nt- 15,95 m2
70 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm (Gạch terazzo 400x400) -nt- 9,52 m2
71 Làm trần tôn lạnh sóng đũa dày 2.2dem + khung xương thép hộp + viền chỉ -nt- 256,19 m2
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m -nt- 3,612 tấn
73 Bu lông M24 -nt- 32 cái
74 Bu lông M20 -nt- 16 cái
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 3,575 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 121,784 m2
77 Gia công xà gồ thép -nt- 1,996 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 1,996 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 3,299 100m2
80 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox + trụ Inox -nt- 3,358 m
81 Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox -nt- 6,8 m
82 Cung cấp lan can hành lang bằng Inox -nt- 41,8 m
83 Lắp dựng lan can sắt -nt- 52,1 m2
84 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt -nt- 18,4 m2
85 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt -nt- 28,56 m2
86 Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly -nt- 38,212 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 93,92 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 46,96 m2
89 Cung cấp vách khung nhôm, kính an toàn 8ly -nt- 23,04 m2
90 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền -nt- 23,04 m2
91 Lam nhôm lá sách -nt- 25,08 m2
92 Lắp dựng nhôm lá sách -nt- 25,08 m2
93 Cung cấp ổ khóa Inox -nt- 4 bộ
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 6,376 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -nt- 3,989 100m2
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 3 bóng -nt- 40 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng -nt- 10 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì -nt- 8 cái
99 Lắp đặt quạt công suất lớn treo tường 350W + điều tốc -nt- 4 cái
100 Lắp đặt ổ cắm mạng -nt- 1 cái
101 Lắp đặt ổ cắm điện thoại -nt- 1 cái
102 MODEL WIRLEES SWITCH DATA 4 PORT -nt- 1 bộ
103 Hộp đấu nối thông tin -nt- 1 hộp
104 Lắp đặt MCCB 3P - C/75A - 10KA -nt- 1 cái
105 Lắp đặt MCB 1P - C/20A - 6KA -nt- 4 cái
106 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA -nt- 7 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt -nt- 20 cái
108 Mặt 4 công tắc -nt- 4 cái
109 Mặt 2 công tắc -nt- 1 cái
110 Mặt 1 công tắc -nt- 2 cái
111 Mặt 4 Dimmer quạt -nt- 4 cái
112 Tủ điện âm 600x400x250 -nt- 1 hộp
113 Lắp đặt hộp box âm 50x100 -nt- 52 hộp
114 Lắp đặt dây điện thoại 4 port, tiết diện 2x0,75 mm2 -nt- 70 m
115 Lắp đặt dây internet 6 CATUP -nt- 70 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) -nt- 1.100 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x2,5mm2) -nt- 850 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây dẫn 1x4,mm2) -nt- 600 m
119 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm -nt- 450 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D27mm -nt- 600 m
121 Cầu chắn rác Inox -nt- 28 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm -nt- 2,8 100m
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm -nt- 112 cái
124 Cùm OMEGA neo ống -nt- 112 cái
C HÀNH LANG 1, 2, 3
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV -nt- 21,153 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,08 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,094 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,174 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 3,76 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 8,646 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài -nt- 0,171 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,997 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,258 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 7,099 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,899 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,739 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 1,067 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 13,039 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 1,414 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 22,178 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 3,392 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,242 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 1,618 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,583 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,544 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,386 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,237 tấn
24 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 5,8 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,323 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 1,164 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 9,986 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 41,628 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 -nt- 226,32 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 140,9 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 267,502 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 -nt- 200,096 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 200,096 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 41,628 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 634,722 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 676,35 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 6,542 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 2,066 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 3,7 m2
40 Lát đá bậc tam cấp -nt- 14,279 m2
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch ceramic 400x400) -nt- 144,734 m2
42 ốp gạch 50x200 -nt- 17,784 m2
43 Lam nhôm -nt- 51,144 m2
44 Lắp dựng lam nhôm -nt- 51,144 m2
45 Cung cấp lan can Inox hành lang -nt- 85,24 m2
46 Lắp dựng lan can inox hành lang -nt- 93,764 m2
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -nt- 7 bộ
48 Hộp đế âm -nt- 6 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -nt- 6 cái
50 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) -nt- 500 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 -nt- 200 m
52 Cầu chắn rác Inox -nt- 20 cái
53 Cùm Omega neo ống -nt- 122 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm -nt- 1,99 100m
55 Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo -nt- 80 Cái
D KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG CẢI TẠO - NÂNG 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m -nt- 802,028 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m -nt- 4,458 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 43,476 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 4,89 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại -nt- 47,709 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 24,12 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 3,867 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 30,922 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 3,314 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 17,868 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,269 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 63,986 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 5,699 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 3,555 100m2
15 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 -nt- 2,03 m3
16 Gia công cấy thép, dùng dung dịch liên kết vào bê tông hiện hữu -nt- 1 t.bộ
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,809 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 4,744 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,482 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 3,032 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 10,427 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,411 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,561 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,63 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 10,899 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 69,981 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 6,343 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 6,5 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 1,015 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 53,458 m3
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch ceramic 250x400) -nt- 109,6 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (Gạch ceramic 100x400) -nt- 31,81 m2
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 98,05 m2
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 180,05 m2
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 -nt- 620,215 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 475,933 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 289,945 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 730,777 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 -nt- 216,342 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 253,439 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.098,215 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 1.550,895 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 278,1 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 2.371,01 m2
45 Kẻ ron trang trí toàn bộ công trình -nt- 1 t.bộ
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 164,64 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 31,55 m
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 2,264 m3
49 Lát đá mặt bệ các loại -nt- 5,796 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch ceramic 250x400) -nt- 4,313 m2
51 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch ceramic 400x400) -nt- 530,83 m2
52 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 (Gạch ceramic 250x250) -nt- 36,67 m2
53 Làm trần thạch cao tấm PRIMA -nt- 36,67 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 4,458 tấn
55 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -nt- 297,234 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 297,234 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 8,042 100m2
58 Cung cấp lan can hành lang bằng Inox -nt- 38,4 m
59 Lắp dựng lan can sắt -nt- 42,24 m2
60 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt -nt- 81,86 m2
61 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt -nt- 64,2 m2
62 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly -nt- 21,1 m2
63 Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly -nt- 117,851 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 292,12 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 167,16 m2
66 Cung cấp vách khung nhôm ô cầu thang, kính 10ly -nt- 24,77 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền -nt- 24,77 m2
68 Lam nhôm lá sách -nt- 32,7 m2
69 Lam nhôm hộp -nt- 8,96 m2
70 Lắp dựng lam nhôm -nt- 41,66 m2
71 Cung cấp ổ khóa Inox -nt- 15 bộ
72 CCLD thang thăm mái + nắp đậy Inox -nt- 1 bộ
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 19,092 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -nt- 6,623 100m2
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng (gắn trần) -nt- 15 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng (gắn tường) -nt- 21 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng (gắn trần) -nt- 56 bộ
78 Đèn DOWNLIGHT D114, 18W -nt- 18 bộ
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu -nt- 10 cái
80 Lắp đặt quạt xoay gắn trần -nt- 30 cái
81 Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10KA -nt- 1 cái
82 Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KA -nt- 8 cái
83 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA -nt- 3 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt -nt- 96 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 chiều -nt- 2 cái
86 Mặt công tắc đơn -nt- 10 cái
87 Mặt công tắc bốn -nt- 8 cái
88 Tủ điện âm 600x500x210 -nt- 1 hộp
89 Hộp box âm 50x150 -nt- 30 hộp
90 Hộp nối 150x150x50 -nt- 10 hộp
91 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) -nt- 1.200 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x2,5mm2) -nt- 500 m
93 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây dẫn 1x4,mm2) -nt- 350 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây dẫn 2x10mm2) -nt- 45 m
95 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm -nt- 650 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm -nt- 400 m
97 Cầu chắn rác Inox -nt- 42 cái
98 Cùm Omega neo ống -nt- 420 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm -nt- 5,5 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90mm -nt- 168 cái
101 Lắp đặt chậu rửa + bộ xả -nt- 7 bộ
102 Lắp đặt kệ kính -nt- 7 cái
103 Lắp đặt gương soi -nt- 7 cái
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 15 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm -nt- 0,26 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm -nt- 0,23 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm -nt- 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm -nt- 0,11 100m
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm -nt- 8 cái
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm -nt- 2 cái
111 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm -nt- 6 Cái
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm -nt- 26 Cái
113 Lắp đặt co thu đk 34-27mm -nt- 1 Cái
114 Lắp đặt co thu đk 27-21mm -nt- 10 Cái
115 Lắp đặt tê thu đk 42-34mm -nt- 1 Cái
116 Lắp đặt tê thu đk 34-27mm -nt- 1 Cái
117 Lắp đặt tê thu đk 34-21mm -nt- 4 Cái
118 Lắp đặt tê thu đk 27-21mm -nt- 16 Cái
119 Lắp đặt co răng trong, đk 21mm -nt- 26 Cái
120 Dây cấp nước Inox 60cm -nt- 8 cái
121 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 34mm -nt- 1 cái
122 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 27mm -nt- 1 cái
123 Lắp đặt co răng ngoài, đk 42mm -nt- 7 Cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm -nt- 0,07 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm -nt- 0,32 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm -nt- 0,11 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm -nt- 0,24 100m
128 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo -nt- 12 cái
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo -nt- 12 cái
130 Lắp đặt co lơi đk 42mm -nt- 24 Cái
131 Lắp đặt co lơi đk 60mm -nt- 46 Cái
132 Lắp đặt co lơi đk 90mm -nt- 4 Cái
133 Lắp đặt co lơi đk 114mm -nt- 20 Cái
134 Lắp đặt co giảm đk 60-42mm -nt- 6 Cái
135 Lắp đặt tê cong đk 60-42mm -nt- 6 Cái
136 Lắp đặt tê cong đk 60mm -nt- 12 Cái
137 Lắp đặt tê cong đk 114mm -nt- 9 Cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm -nt- 6 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm -nt- 12 cái
140 Lắp đặt Y đk 90-60mm -nt- 25 Cái
141 Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm -nt- 2 Cái
142 Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm -nt- 2 Cái
143 Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm -nt- 2 Cái
144 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 -nt- 2 Cái
145 Lắp đặt phễu thu Inox -nt- 14 cái
146 Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả + két nước -nt- 10 bộ
147 Lắp đặt chậu xí bệt -nt- 1 bộ
148 Lắp đặt hộp đựng -nt- 7 cái
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 1 cái
E NƯỚC TỔNG THỂ
1 Máy bơm điện Q=3M3/H, h=25m -nt- 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm -nt- 1,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm -nt- 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm -nt- 0,03 100m
5 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm -nt- 2 Cái
6 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm -nt- 5 Cái
7 Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm -nt- 1 Cái
8 Lắp đặt co giảm đường kính 27-21mm -nt- 2 Cái
9 Lắp đặt tê giảm đường kính 27-21mm -nt- 1 Cái
10 Co ren trong PCV D21 -nt- 3 Cái
11 Lắp đặt vòi nước bằng đồng -nt- 3 bộ
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 3,138 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,831 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 16,581 m3
15 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 79,74 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 3,71 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m -nt- 0,164 100m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 145,2 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 70,86 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 9,163 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,911 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,527 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 215 cái
24 Đan thép chắn rác hộp gen -nt- 8 cái
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm -nt- 72 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm -nt- 89 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm -nt- 88 mối nối
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm -nt- 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm -nt- 0,06 100m
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,011 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,002 100m3
32 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm -nt- 0,025 100m2
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm -nt- 0,025 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm -nt- 0,025 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 -nt- 0,025 100m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,011 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,002 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,005 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,375 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,414 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,088 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,326 100m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,288 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,111 100m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,739 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,924 m3
47 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 5,472 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,154 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 2,92 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,12 m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,288 m3
52 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,029 100m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,678 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,027 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,152 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg -nt- 6 cái
57 Tầng lọc bể tự hoại -nt- 1 bộ
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1 CABLE UTP CAT 6E -nt- 250 m
2 CABLE TEL (8x0.5mm2) -nt- 250 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm -nt- 2,3 100m
4 Lắp đặt Hộp tập điểm IDF -nt- 3 hộp
5 Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA, TIVI -nt- 1 bộ
6 Tổng đài điện thoại 10 đầu số -nt- 1 bộ
7 Bộ kích nguồn 240V+Acquy -nt- 1 bộ
8 Lắp đặt MCB 10A - 6KA, 2 PHA -nt- 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện sắt MSB ngoài trời +hệ móng tủ -nt- 1 hộp
10 Lắp đặt MCCB 200A - 3P - 25KA -nt- 1 cái
11 Lắp đặt MCCB 125A - 3P - 25KA -nt- 1 cái
12 Lắp đặt MCCB 75A - 3P - 16KA -nt- 1 cái
13 Lắp đặt MCB 50A - 3P - 10KA -nt- 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm² -nt- 135 m
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm² -nt- 110 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x50mm² -nt- 15 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=130/100mm -nt- 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mm -nt- 2,9 100m
19 Bộ điều khiển tụ bù (4STEPS) -nt- 1 bộ
20 Lắp đặt MCCB 3P-20KA - 40AT -nt- 4 cái
21 Tụ bù 415V-10KVA -nt- 4 bộ
22 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤200/5A -nt- 1 bộ
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực -nt- 1 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 4,892 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,049 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,386 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m -nt- 0,183 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 0,192 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,049 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,01 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg -nt- 3 cái
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn -nt- 3 cọc
33 Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) -nt- 6 bộ
34 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC -nt- 60 m
35 Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) -nt- 3 bộ
36 Mối hàn cadwell -nt- 6 bộ
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,232 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,046 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,186 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,216 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,057 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,159 100m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,027 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,007 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,02 100m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,9 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,036 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,01 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,026 100m3
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm -nt- 0,08 100m2
51 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm -nt- 0,08 100m2
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm -nt- 0,08 100m2
53 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 -nt- 0,08 100m2
G TỔNG THỂ - SÂN ĐƯỜNG, SÂN THỂ THAO
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 8,184 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,082 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 8,184 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 23,87 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,398 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,231 100m3
7 Lớp ni lông chống mât nước dày 0.2mm -nt- 4,62 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 36,96 m3
9 Cắt ron chống nứt 2x2m -nt- 462 m2
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, R=120m (hiện hữu) -nt- 1 cái
2 Lắp đặt Bộ đế kim thu sét (hiện hữu) -nt- 1 cái
3 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 -nt- 390 m
4 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5 mm2 -nt- 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm -nt- 2,25 100m
6 Lắp đặt Hộp kỹ thuật MDF -nt- 2 hộp
7 CCLĐ trung tâm báo cháy 8zone + Acquy 24VCD -nt- 1 bộ
8 Thiết bị chống sét lan truyền -nt- 1 bộ
9 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 -nt- 110 m
10 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5 mm2 -nt- 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm -nt- 1,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm -nt- 0,5 100m
13 Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn -nt- 1,5 10 đầu
14 Lắp đặt hộp box tròn nối dây -nt- 17 hộp
15 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 0,4 5 đèn
16 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 0,4 5 chuông
17 Lắp đặt nút nhấn báo cháy -nt- 0,4 5 nút
18 Lắp đặt Hộp kỹ thuật -nt- 1 hộp
19 Lắp đặt điện trở cuối nguồn -nt- 1 bộ
20 CCLĐ trung tâm báo cháy 8zone + Acquy 24VCD -nt- 1 bộ
21 Thiết bị chống sét lan truyền -nt- 1 bộ
22 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5 mm2 -nt- 195 m
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm -nt- 0,9 100m
24 Lắp đặt đèn Exit -nt- 0,4 5 đèn
25 Lắp đặt đèn chiếu khẩn -nt- 1,2 5 đèn
26 Lắp đặt MCB 2P-10A + đế gắn -nt- 1 cái
27 Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) -nt- 360 m
28 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 -nt- 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm -nt- 3,5 100m
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm -nt- 1 100m
31 Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn -nt- 1,8 10 đầu
32 Lắp đặt hộp box tròn nối dây -nt- 24 hộp
33 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 1,2 5 đèn
34 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 1,2 5 chuông
35 Lắp đặt nút nhấn báo cháy -nt- 1,2 5 nút
36 Lắp đặt Hộp kỹ thuật -nt- 3 hộp
37 Lắp đặt điện trở cuối nguồn -nt- 1 bộ
38 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 -nt- 350 m
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm -nt- 3,3 100m
40 Lắp đặt đèn Exit -nt- 1,2 5 đèn
41 Lắp đặt đèn chiếu khẩn -nt- 2,6 5 đèn
42 Lắp đặt MCB 2P-10A + đế gắn -nt- 3 cái
43 Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) -nt- 260 m
44 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 -nt- 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm -nt- 2,7 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm -nt- 1 100m
47 Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn -nt- 1,3 10 đầu
48 Lắp đặt hộp box tròn nối dây -nt- 16 hộp
49 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 0,6 5 đèn
50 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 0,6 5 chuông
51 Lắp đặt nút nhấn báo cháy -nt- 0,6 5 nút
52 Lắp đặt Hộp kỹ thuật -nt- 1 hộp
53 Lắp đặt điện trở cuối nguồn -nt- 1 bộ
54 Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 -nt- 85 m
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm -nt- 0,8 100m
56 Lắp đặt đèn Exit -nt- 0,6 5 đèn
57 Lắp đặt đèn chiếu khẩn -nt- 0,8 5 đèn
58 Lắp đặt MCB 2P-16A + đế gắn -nt- 1 cái
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,54 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,149 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,391 100m3
62 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,538 100m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,121 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,417 100m3
65 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm -nt- 1,92 100m
66 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm -nt- 0,38 100m
67 Lắp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn -nt- 7 cái
68 Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn -nt- 2 cái
69 Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn -nt- 5 cái
70 Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn -nt- 3 cái
71 Lắp đặt tê thép đường kính 114-76mm bằng phương pháp hàn -nt- 4 cái
72 Lắp đặt tê thép đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn -nt- 8 cái
73 Lắp đặt Bầu giảm hàn D114-76 -nt- 2 cái
74 Lắp đặt Bầu giảm ren D76-60 -nt- 2 cái
75 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm -nt- 15,5 cặp bích
76 Lắp đặt bích nối đường kính 90mm -nt- 2,5 cặp bích
77 Lắp đặt bích thép đường kính 76mm -nt- 2 cặp bích
78 Lắp đặt bích mù đường kính 114mm -nt- 1 cặp bích
79 Sơn đỏ đường ống -nt- 77,796 m2
80 Sơn bám kẽm đường ống -nt- 77,796 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->