Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 09:51:00 đến ngày 2020-12-03 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,246,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,737 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 11,931 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 38,823 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,484 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,211 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 31,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,5 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,592 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,439 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 36,759 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,887 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 18,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,926 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 26,896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,403 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 91,142 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 8,578 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,129 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,926 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,063 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | -nt- | 3,552 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 2,01 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,395 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 2,588 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,894 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 7,751 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,834 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,101 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,85 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,539 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 13,124 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,236 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,977 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,511 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,759 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,603 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,56 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,853 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,864 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,741 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 64,587 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,444 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 112,853 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,012 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 28,537 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | -nt- | 177,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | -nt- | 12,36 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch ceramic 100x400) | -nt- | 40,502 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 64,868 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 475,98 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.322,596 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.023,81 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 497,48 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 940,04 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 134,48 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 178,5 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.775,762 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 2.461,33 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 475,98 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.761,112 | m2 |
| 65 | kẻ ron trang trí toàn bộ công trình | -nt- | 1 | t.bộ |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 98,2 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,2 | m |
| 68 | Láng granitô nền sàn | -nt- | 8,12 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 115,964 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 19,351 | m2 |
| 71 | Ốp gạch 50x200 | -nt- | 34,853 | m2 |
| 72 | Đất nâng nền | -nt- | 107,936 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,079 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 27,287 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch ceramic 400x400) | -nt- | 838,46 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 (gạch ceramic 250x250) | -nt- | 66,03 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm (gạch Terazzo 400x400) | -nt- | 7,56 | m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao tấm PRIMA | -nt- | 66,03 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,656 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,656 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 3,299 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox + trụ Inox | -nt- | 39,2 | m |
| 83 | Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox | -nt- | 12,6 | m |
| 84 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox | -nt- | 59,52 | m |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 113,632 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt | -nt- | 83,68 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt | -nt- | 92,64 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | -nt- | 30,96 | m2 |
| 89 | Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly | -nt- | 148,095 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 352,64 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 207,28 | m2 |
| 92 | Cung cấp vách khung nhôm ô cầu thang, kính an toàn 10ly | -nt- | 64,49 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 41,6 | m2 |
| 94 | Lam nhôm lá sách | -nt- | 51,5 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 51,5 | m2 |
| 96 | Cung cấp ổ khóa Inox | -nt- | 17 | bộ |
| 97 | CCLD thang thăm mái + nắp đậy Inox | -nt- | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 11,086 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 10,643 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng | -nt- | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng | -nt- | 53 | bộ |
| 102 | Đèn trang trí nổi | -nt- | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 36 | cái |
| 105 | Ổ cắm mạng | -nt- | 6 | cái |
| 106 | Ổ cắm điện thoại | -nt- | 6 | cái |
| 107 | Tủ điện âm 500x400x200 | -nt- | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P - C/75A - 10KA) | -nt- | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 2P - C/63A - 6KAA) | -nt- | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P - C/25A - 6KA) | -nt- | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P - C/16A - 6KA) | -nt- | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 39 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 8 | cái |
| 114 | Mặt công tắc đơn | -nt- | 5 | cái |
| 115 | Mặt công tắc đôi | -nt- | 14 | cái |
| 116 | Mặt công tắc ba | -nt- | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Hộp box âm 50x150) | -nt- | 55 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Hộp nối 150x150) | -nt- | 12 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) | -nt- | 1.450 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x2,5mm2) | -nt- | 950 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây dẫn 1x4,mm2) | -nt- | 680 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây dẫn 1x8mm2) | -nt- | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây dẫn 1x10mm2) | -nt- | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 (dây điện thoại, tiết diện 2x2x0,5 mm2) | 150 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 (dây internet CAT6 UPT) | -nt- | 150 | m |
| 126 | Bộ lọc chống sét mạng | -nt- | 1 | bộ |
| 127 | MODEM WIRLESS 8 PORT | -nt- | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm | -nt- | 720 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D27mm | -nt- | 255 | m |
| 130 | Cầu chắn rác Inox | -nt- | 20 | cái |
| 131 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 200 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | -nt- | 2,7 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm | -nt- | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa + bộ xả | -nt- | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 30 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 138 | Van phao điện | -nt- | 1 | bộ |
| 139 | Van phao cơ | -nt- | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | -nt- | 0,57 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | -nt- | 0,58 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | -nt- | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | -nt- | 0,34 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm | -nt- | 58 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm | -nt- | 57 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co thu đk 34-27mm | -nt- | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co thu đk 27-21mm | -nt- | 10 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê thu đk 42-34mm | -nt- | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê thu đk 34-27mm | -nt- | 5 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu đk 34-21mm | -nt- | 4 | Cái |
| 153 | Lắp đặt tê thu đk 27-21mm | -nt- | 34 | Cái |
| 154 | Lắp đặt co răng trong, đk 21mm | -nt- | 40 | Cái |
| 155 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 34mm | -nt- | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 21mm | -nt- | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt co răng ngoài, đk 42mm | -nt- | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | -nt- | 0,56 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | -nt- | 0,42 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | -nt- | 0,46 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | 12 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | -nt- | 24 | Cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | -nt- | 46 | Cái |
| 168 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | -nt- | 4 | Cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | -nt- | 20 | Cái |
| 170 | Lắp đặt co giảm đk 60-42mm | 6 | Cái | |
| 171 | Lắp đặt tê cong đk 60-42mm | -nt- | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê cong đk 114mm | -nt- | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê cong đk 60mm | -nt- | 12 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y đk 90-60mm | -nt- | 25 | Cái |
| 177 | Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm | -nt- | 2 | Cái |
| 178 | Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm | -nt- | 3 | Cái |
| 179 | Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm | -nt- | 3 | Cái |
| 180 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | -nt- | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả + két nước | -nt- | 12 | bộ |
| 183 | Máng tiểu nam Inox, L=2.3m | -nt- | 3 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | -nt- | 52,136 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 7,455 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 23,029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,347 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,968 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 10,572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,626 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,844 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 15,258 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,61 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,334 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,69 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,315 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,726 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 27,492 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,188 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,222 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,071 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 1,829 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,272 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 2,035 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,429 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,605 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,202 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,248 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,075 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,976 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,711 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,038 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 12,996 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,023 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,956 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,68 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,982 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 42,091 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,413 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (Gạch ceramic 100x400) | -nt- | 12,12 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 80,935 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 282,375 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 566,396 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 279,766 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 137,38 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 351,285 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 311,405 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 311,405 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 860,606 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 768,431 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 294,21 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.334,827 | m2 |
| 55 | Kẻ Ron trang trí | -nt- | 1 | t.bộ |
| 56 | Đắp biểu tượng Olympic | -nt- | 1 | bộ |
| 57 | Đắp nổi chi tiết trang trí | -nt- | 2 | chi tiết |
| 58 | Đắp nổi biểu tượng thể thao | -nt- | 9 | cái |
| 59 | Bảng hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | -nt- | 1 | bộ |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 147,5 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 248 | m |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 32,268 | m2 |
| 63 | Ốp gạch 50x200 | -nt- | 18,105 | m2 |
| 64 | Đất nâng nền | -nt- | 170,168 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,072 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 31,086 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,84 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch ceramic 400x400) | -nt- | 402,59 | m2 |
| 69 | Sơn giả đá thành bục sân khấu | -nt- | 15,95 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm (Gạch terazzo 400x400) | -nt- | 9,52 | m2 |
| 71 | Làm trần tôn lạnh sóng đũa dày 2.2dem + khung xương thép hộp + viền chỉ | -nt- | 256,19 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | -nt- | 3,612 | tấn |
| 73 | Bu lông M24 | -nt- | 32 | cái |
| 74 | Bu lông M20 | -nt- | 16 | cái |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 3,575 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 121,784 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,996 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,996 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 3,299 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox + trụ Inox | -nt- | 3,358 | m |
| 81 | Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox | -nt- | 6,8 | m |
| 82 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox | -nt- | 41,8 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 52,1 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt | -nt- | 18,4 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt | -nt- | 28,56 | m2 |
| 86 | Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly | -nt- | 38,212 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 93,92 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 46,96 | m2 |
| 89 | Cung cấp vách khung nhôm, kính an toàn 8ly | -nt- | 23,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 23,04 | m2 |
| 91 | Lam nhôm lá sách | -nt- | 25,08 | m2 |
| 92 | Lắp dựng nhôm lá sách | -nt- | 25,08 | m2 |
| 93 | Cung cấp ổ khóa Inox | -nt- | 4 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 6,376 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 3,989 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 3 bóng | -nt- | 40 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng | -nt- | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | -nt- | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt công suất lớn treo tường 350W + điều tốc | -nt- | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng | -nt- | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | -nt- | 1 | cái |
| 102 | MODEL WIRLEES SWITCH DATA 4 PORT | -nt- | 1 | bộ |
| 103 | Hộp đấu nối thông tin | -nt- | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt MCCB 3P - C/75A - 10KA | -nt- | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P - C/20A - 6KA | -nt- | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | -nt- | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 20 | cái |
| 108 | Mặt 4 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 109 | Mặt 2 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 110 | Mặt 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 111 | Mặt 4 Dimmer quạt | -nt- | 4 | cái |
| 112 | Tủ điện âm 600x400x250 | -nt- | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp box âm 50x100 | -nt- | 52 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây điện thoại 4 port, tiết diện 2x0,75 mm2 | -nt- | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt dây internet 6 CATUP | -nt- | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) | -nt- | 1.100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x2,5mm2) | -nt- | 850 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây dẫn 1x4,mm2) | -nt- | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm | -nt- | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D27mm | -nt- | 600 | m |
| 121 | Cầu chắn rác Inox | -nt- | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | -nt- | 2,8 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm | -nt- | 112 | cái |
| 124 | Cùm OMEGA neo ống | -nt- | 112 | cái |
| C | HÀNH LANG 1, 2, 3 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | -nt- | 21,153 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,76 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,646 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,997 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,258 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,099 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,899 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,739 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,067 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,039 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,414 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 22,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,392 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,242 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 1,618 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,583 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,544 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,386 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,237 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,8 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,323 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,164 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,986 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 41,628 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 226,32 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 140,9 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 267,502 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 200,096 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 200,096 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 41,628 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 634,722 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 676,35 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,542 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,066 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 3,7 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 14,279 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch ceramic 400x400) | -nt- | 144,734 | m2 |
| 42 | ốp gạch 50x200 | -nt- | 17,784 | m2 |
| 43 | Lam nhôm | -nt- | 51,144 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 51,144 | m2 |
| 45 | Cung cấp lan can Inox hành lang | -nt- | 85,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can inox hành lang | -nt- | 93,764 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 7 | bộ |
| 48 | Hộp đế âm | -nt- | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) | -nt- | 500 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 | -nt- | 200 | m |
| 52 | Cầu chắn rác Inox | -nt- | 20 | cái |
| 53 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 122 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | -nt- | 1,99 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 80 | Cái |
| D | KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG CẢI TẠO - NÂNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | -nt- | 802,028 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,458 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 43,476 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 4,89 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | -nt- | 47,709 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 24,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,867 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 30,922 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,314 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,868 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,269 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 63,986 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,699 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,555 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | -nt- | 2,03 | m3 |
| 16 | Gia công cấy thép, dùng dung dịch liên kết vào bê tông hiện hữu | -nt- | 1 | t.bộ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,809 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,744 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,482 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 10,427 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,411 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,561 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,63 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,899 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 69,981 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,343 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,5 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,015 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 53,458 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch ceramic 250x400) | -nt- | 109,6 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (Gạch ceramic 100x400) | -nt- | 31,81 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 98,05 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 180,05 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 620,215 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 475,933 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 289,945 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 730,777 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 216,342 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 253,439 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.098,215 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.550,895 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 278,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.371,01 | m2 |
| 45 | Kẻ ron trang trí toàn bộ công trình | -nt- | 1 | t.bộ |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 164,64 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,55 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,264 | m3 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 5,796 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch ceramic 250x400) | -nt- | 4,313 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch ceramic 400x400) | -nt- | 530,83 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 (Gạch ceramic 250x250) | -nt- | 36,67 | m2 |
| 53 | Làm trần thạch cao tấm PRIMA | -nt- | 36,67 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 4,458 | tấn |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 297,234 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 297,234 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 8,042 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox | -nt- | 38,4 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 42,24 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt | -nt- | 81,86 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt | -nt- | 64,2 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | -nt- | 21,1 | m2 |
| 63 | Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly | -nt- | 117,851 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 292,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 167,16 | m2 |
| 66 | Cung cấp vách khung nhôm ô cầu thang, kính 10ly | -nt- | 24,77 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 24,77 | m2 |
| 68 | Lam nhôm lá sách | -nt- | 32,7 | m2 |
| 69 | Lam nhôm hộp | -nt- | 8,96 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 41,66 | m2 |
| 71 | Cung cấp ổ khóa Inox | -nt- | 15 | bộ |
| 72 | CCLD thang thăm mái + nắp đậy Inox | -nt- | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 19,092 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,623 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng (gắn trần) | -nt- | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng (gắn tường) | -nt- | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng (gắn trần) | -nt- | 56 | bộ |
| 78 | Đèn DOWNLIGHT D114, 18W | -nt- | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | -nt- | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần | -nt- | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10KA | -nt- | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KA | -nt- | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | -nt- | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 96 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | -nt- | 2 | cái |
| 86 | Mặt công tắc đơn | -nt- | 10 | cái |
| 87 | Mặt công tắc bốn | -nt- | 8 | cái |
| 88 | Tủ điện âm 600x500x210 | -nt- | 1 | hộp |
| 89 | Hộp box âm 50x150 | -nt- | 30 | hộp |
| 90 | Hộp nối 150x150x50 | -nt- | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x1,5mm2) | -nt- | 1.200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây dẫn 1x2,5mm2) | -nt- | 500 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây dẫn 1x4,mm2) | -nt- | 350 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây dẫn 2x10mm2) | -nt- | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | -nt- | 650 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | -nt- | 400 | m |
| 97 | Cầu chắn rác Inox | -nt- | 42 | cái |
| 98 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 420 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | -nt- | 5,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90mm | -nt- | 168 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa + bộ xả | -nt- | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | -nt- | 0,26 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | -nt- | 0,23 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | -nt- | 0,11 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm | -nt- | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm | -nt- | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm | -nt- | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm | -nt- | 26 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co thu đk 34-27mm | -nt- | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt co thu đk 27-21mm | -nt- | 10 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu đk 42-34mm | -nt- | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu đk 34-27mm | -nt- | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu đk 34-21mm | -nt- | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu đk 27-21mm | -nt- | 16 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co răng trong, đk 21mm | -nt- | 26 | Cái |
| 120 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 34mm | -nt- | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 27mm | -nt- | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt co răng ngoài, đk 42mm | -nt- | 7 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | -nt- | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | -nt- | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | -nt- | 0,11 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | -nt- | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | -nt- | 24 | Cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | -nt- | 46 | Cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | -nt- | 4 | Cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | -nt- | 20 | Cái |
| 134 | Lắp đặt co giảm đk 60-42mm | -nt- | 6 | Cái |
| 135 | Lắp đặt tê cong đk 60-42mm | -nt- | 6 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tê cong đk 60mm | -nt- | 12 | Cái |
| 137 | Lắp đặt tê cong đk 114mm | -nt- | 9 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm | -nt- | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm | -nt- | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y đk 90-60mm | -nt- | 25 | Cái |
| 141 | Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm | -nt- | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm | -nt- | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm | -nt- | 2 | Cái |
| 144 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | -nt- | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả + két nước | -nt- | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 1 | cái |
| E | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=3M3/H, h=25m | -nt- | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | -nt- | 1,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | -nt- | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | -nt- | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | -nt- | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | -nt- | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm đường kính 27-21mm | -nt- | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm đường kính 27-21mm | -nt- | 1 | Cái |
| 10 | Co ren trong PCV D21 | -nt- | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | -nt- | 3 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 3,138 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,831 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 16,581 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 79,74 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,164 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 145,2 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 70,86 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,163 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,911 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,527 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 215 | cái |
| 24 | Đan thép chắn rác hộp gen | -nt- | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | -nt- | 72 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | -nt- | 89 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 88 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,375 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,414 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,088 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,326 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,288 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,111 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,739 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,472 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,154 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,92 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,288 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,029 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,678 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,027 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,152 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt- | 6 | cái |
| 57 | Tầng lọc bể tự hoại | -nt- | 1 | bộ |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | CABLE UTP CAT 6E | -nt- | 250 | m |
| 2 | CABLE TEL (8x0.5mm2) | -nt- | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | -nt- | 2,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Hộp tập điểm IDF | -nt- | 3 | hộp |
| 5 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA, TIVI | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại 10 đầu số | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Bộ kích nguồn 240V+Acquy | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCB 10A - 6KA, 2 PHA | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện sắt MSB ngoài trời +hệ móng tủ | -nt- | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCCB 200A - 3P - 25KA | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 125A - 3P - 25KA | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 75A - 3P - 16KA | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 50A - 3P - 10KA | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm² | -nt- | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm² | -nt- | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x50mm² | -nt- | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=130/100mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mm | -nt- | 2,9 | 100m |
| 19 | Bộ điều khiển tụ bù (4STEPS) | -nt- | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-20KA - 40AT | -nt- | 4 | cái |
| 21 | Tụ bù 415V-10KVA | -nt- | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤200/5A | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 4,892 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,049 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,386 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,183 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,192 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,049 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt- | 3 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) | -nt- | 6 | bộ |
| 34 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | -nt- | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) | -nt- | 3 | bộ |
| 36 | Mối hàn cadwell | -nt- | 6 | bộ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,232 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,186 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,216 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,057 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,159 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,027 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,9 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,036 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,01 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,026 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | -nt- | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | -nt- | 0,08 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | -nt- | 0,08 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,08 | 100m2 |
| G | TỔNG THỂ - SÂN ĐƯỜNG, SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 8,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 8,184 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 23,87 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,398 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,231 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mât nước dày 0.2mm | -nt- | 4,62 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 36,96 | m3 |
| 9 | Cắt ron chống nứt 2x2m | -nt- | 462 | m2 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, R=120m (hiện hữu) | -nt- | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ đế kim thu sét (hiện hữu) | -nt- | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | -nt- | 390 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5 mm2 | -nt- | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | -nt- | 2,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật MDF | -nt- | 2 | hộp |
| 7 | CCLĐ trung tâm báo cháy 8zone + Acquy 24VCD | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | -nt- | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5 mm2 | -nt- | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | -nt- | 1,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn | -nt- | 1,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | -nt- | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 0,4 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | -nt- | 0,4 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | -nt- | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | -nt- | 1 | bộ |
| 20 | CCLĐ trung tâm báo cháy 8zone + Acquy 24VCD | -nt- | 1 | bộ |
| 21 | Thiết bị chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5 mm2 | -nt- | 195 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm | -nt- | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đèn Exit | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-10A + đế gắn | -nt- | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) | -nt- | 360 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | -nt- | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | -nt- | 3,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm | -nt- | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn | -nt- | 1,8 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | -nt- | 24 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | -nt- | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | -nt- | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm | -nt- | 3,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đèn Exit | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | -nt- | 2,6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-10A + đế gắn | -nt- | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) | -nt- | 260 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | -nt- | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | -nt- | 2,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm | -nt- | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn | -nt- | 1,3 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | -nt- | 16 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 0,6 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | -nt- | 0,6 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | -nt- | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | -nt- | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tìn hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | -nt- | 85 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=16mm | -nt- | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đèn Exit | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | -nt- | 0,8 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P-16A + đế gắn | -nt- | 1 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,54 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,149 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,391 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,538 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,121 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,417 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | -nt- | 1,92 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | -nt- | 0,38 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép đường kính 114-76mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bầu giảm hàn D114-76 | -nt- | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bầu giảm ren D76-60 | -nt- | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | -nt- | 15,5 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt bích nối đường kính 90mm | -nt- | 2,5 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt bích thép đường kính 76mm | -nt- | 2 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt bích mù đường kính 114mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 79 | Sơn đỏ đường ống | -nt- | 77,796 | m2 |
| 80 | Sơn bám kẽm đường ống | -nt- | 77,796 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi