Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168331-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201168183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 08:48:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần mặt đường
1 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 516,36 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 2.581,8 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 463,324 m3
4 Ma tít khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,489 m3
5 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2275 m3
6 Ván khuôn khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 201,864 m2
7 Chiều dài xẻ khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 726,5174 m
8 Ống nhựa D42 khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 208 m
9 Bọc màng nilon khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 4,9009 m2
10 Quét nhựa chống dính khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 31,8614 m2
11 Cốt thép khe co giãn D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.244,1967 kg
12 Cốt thép khe co giãn D14 Theo HSTK đã được phê duyệt 378,1126 kg
13 Thép gia cường trên đỉnh cống D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.347,0803 kg
14 Thép gia cường trên đỉnh cống D6 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,3723 kg
B Phần nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 795,4099 m3
2 Đào nền, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 77,5379 m3
3 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 337,3724 m3
4 Đánh cấp, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 128,2582 m3
5 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Theo HSTK đã được phê duyệt 752,0192 m3
6 Đắp bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 1.209,0358 m3
7 Đào móng rãnh dọc, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 77,5379 m3
8 Đắp bằng đất tận dụng phía ngoài rãnh (tận dụng đất cấp II) Theo HSTK đã được phê duyệt 238,3731 m3
9 Đắp bằng đất mua về phía trong rãnh (tận dụng đất cấp III) Theo HSTK đã được phê duyệt 297,4864 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 872,9478 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 304,7954 m3
C An toàn giao thông
1 Bê tông cọc tiêu M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,107 m3
2 Cốt thép cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 227,728 kg
3 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 7,224 m2
4 Sơn trắng phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 29,67 m2
5 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 31,648 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 86 cái
7 Biển báo tam giác phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 5 biển
8 Đào đất chôn cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 0,511 m3
9 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3227 m3
10 Đắp hoàn trả móng cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1883 m3
D Rãnh xây dọc tuyến
1 Gạch xây thân kênh VXM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 357,236 m3
2 Trát mặt trong rãnh VXM M75 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.623,8 m2
3 Bê tông M200 giằng đỉnh loại I Theo HSTK đã được phê duyệt 61,446 m3
4 Ván khuôn giằng đỉnh loại I Theo HSTK đã được phê duyệt 558,6 m2
5 Thép tròn D<=10 giằng đỉnh loại I Theo HSTK đã được phê duyệt 3.288,9998 kg
6 Bê tông M200 thanh chống ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 3,48 m3
7 Ván khuôn thanh chống ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 52,2 m2
8 Thép tròn D<=10 thanh chống ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 304,0245 kg
9 Bê tông M200 giằng đỉnh loại II Theo HSTK đã được phê duyệt 7,458 m3
10 Ván khuôn giằng đỉnh loại II Theo HSTK đã được phê duyệt 90,4 m2
11 Thép tròn D<=10 giằng đỉnh loại II Theo HSTK đã được phê duyệt 499,6642 kg
12 Bê tông M200 tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 9,04 m3
13 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 40,68 m2
14 Thép tròn D<=10 tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 721,8797 kg
15 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 113 cái
16 Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 126,555 m3
17 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 243,375 m2
18 Đá dăm đệm móng rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 84,37 m3
E Cống bản Lo=0,75
1 Bê tông M300 tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 0,441 m3
2 Ván khuôn tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 2,44 m2
3 Thép tròn D<=10 tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 14,3956 kg
4 Thép tròn D<=18 tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 27,7832 kg
5 Lắp đặt tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 2 CK
6 Bê tông M300 tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4505 m3
7 Ván khuôn tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 2,118 m2
8 Thép tròn D<=10 tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 16,3601 kg
9 Thép tròn D<=18 tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 34,4913 kg
10 Lắp đặt tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 3 CK
11 Bê tông M200 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 1,16 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 7,464 m2
13 Thép tròn D<=10 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 7,4633 kg
14 Thép tròn D<=18 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 27,8493 kg
15 Bê tông M250 mối nối bản Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 m3
16 Thép tròn D<=10 mối nối bản Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7317 kg
17 Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng, thân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,8 m3
18 Ván khuôn móng, thân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 13,42 m2
19 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,775 m3
20 Đóng cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 484 m
21 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 11,05 m3
22 Đắp hoàn trả móng cống, K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,75 m3
23 Phá dỡ cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5278 m3
24 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5278 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->