Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:08:00 đến ngày 2020-12-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,658,765,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5684 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,316 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6316 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5596 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,036 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng, hoàn trả khi đào rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2411 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng kết cấu loại II, hoàn trả khi đào rãnh, hố ga dưới lòng đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,4343 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6368 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6368 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6368 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 492,66 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9266 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9266 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,946 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9251 | 100m3 |
| 19 | Đào móng tường chắn gáy hè, hố trồng cây, hố trồng cột biển báo rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,53 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3799 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3799 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1874 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5383 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.532,36 | m2 |
| 25 | Đắp cát vàng nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2477 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.313,65 | m |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 385,308 | m2 |
| 28 | Láng VXM đáy đan rãnh, bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 727,848 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,0088 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8239 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,81 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,95 | m2 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 35 | Lắp ống nhựa PVC D90 cửa lọc ngược | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,25 | m |
| 36 | Trồng cây mới hoa sữa D10-12cm bao gồm vận chuyển cây đến công trình, trồng cây và chăm sóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cây |
| 37 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 38 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 39 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 41 | Biển báo loại 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Biển báo hình tam giác A70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 352,3 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC :THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,917 | 10m |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,44 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,65 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3352 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4 km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3352 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.900,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,0076 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,0076 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,927 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2636 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 195,1301 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6527 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 252,2548 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,865 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.505,9852 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,9054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6237 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9278 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,136 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5042 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,5039 | m3 |
| 27 | Bô ga thu nước composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 28 | Bộ nắp ga thăm composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.268 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi