Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 09:44:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,791,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 18,272 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 61,516 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,34 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,348 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 2,297 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 2,942 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,818 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,688 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,078 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 23,419 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,519 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 3,209 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,288 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,473 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp nền | -nt- | 62,2 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | -nt- | 1,2 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 32,699 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 13,294 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 22,936 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 11,716 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 51,732 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 111,506 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 10,938 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 15,472 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,672 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,972 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 6,856 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,566 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 9,561 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,27 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 10,135 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,028 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,81 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,769 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,42 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 7,309 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,407 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 11,15 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,066 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,493 | 100m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 3,559 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | -nt- | 3,559 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,172 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,172 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 482,51 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | -nt- | 9,098 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,333 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,068 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,691 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,421 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,176 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,64 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 129,929 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 41,372 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 38,064 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 49,655 | m3 |
| 58 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | -nt- | 3,644 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline+kết cấu xà gồ đỡ theo thiết kế | -nt- | 0,473 | 100m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xám | -nt- | 31,246 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen | -nt- | 86,282 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | -nt- | 22,632 | m2 |
| 63 | Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | -nt- | 353,14 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600 | -nt- | 69,645 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch trang trí màu xám nhạt | -nt- | 48,132 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.166,667 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 2.330,546 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 42,768 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 91,56 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 248,9 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 110,522 | m2 |
| 72 | Trát cột bê tông ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | -nt- | 174,78 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 237,37 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 273,37 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | -nt- | 392,051 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám | -nt- | 57,86 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | -nt- | 78,51 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,6 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kiếng 600x600mm | -nt- | 1.061,305 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương) | -nt- | 63,45 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện, ổ khóa cửa,…) | -nt- | 137,67 | m2 |
| 82 | Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện chốt khóa) | -nt- | 193,92 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa | -nt- | 131,34 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 78,804 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can cầu thang Inox 304, tay vịn gỗ | -nt- | 49,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304, tay vịn gỗ | -nt- | 49,64 | m2 |
| 87 | CCLD thang sắt thăm mái | -nt- | 1 | cái |
| 88 | Nắp thăm mái | -nt- | 1 | cái |
| 89 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | -nt- | 1.117,99 | m2 |
| 90 | Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm khung nổi 600x600mm | -nt- | 59,58 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 2.330,566 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 1.047,986 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 266,34 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 1.714,782 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.314,326 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.045,348 | m2 |
| 97 | Sơn giả đá 2 cột sảnh | -nt- | 7,913 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 15,962 | 100m2 |
| B | XÂY MỚI PHÒNG HỌP, BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,064 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,36 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,089 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,399 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,409 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,92 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,64 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,444 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,073 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,986 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,321 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,404 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,14 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,108 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,46 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,134 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,184 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép STK | -nt- | 0,3 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép STK | -nt- | 0,3 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,366 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,346 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,89 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,892 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,931 | m3 |
| 35 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | -nt- | 0,55 | 100m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | -nt- | 4,389 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | -nt- | 65,6 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 151,56 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 130,744 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,72 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,4 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,6 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,4 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,46 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,115 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 19,115 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám | -nt- | 27,64 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | -nt- | 34,48 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,244 | m3 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện, khóa cửa) | -nt- | 15,68 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm, kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện, khóa cửa) | -nt- | 5,34 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | -nt- | 33,84 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm khung nổi 600x600mm | -nt- | 10,88 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 130,744 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 139,98 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 29,12 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 88,3 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 169,1 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 219,044 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,877 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | -nt- | 0,402 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nền chọn lọc | -nt- | 387,69 | m3 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,115 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,642 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,053 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,513 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,241 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,513 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,241 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 49,948 | m2 |
| 17 | Bulong M12 -L30 | -nt- | 96 | cái |
| 18 | Bulong neo M20- L=600+50 | -nt- | 16 | cái |
| 19 | Bulong neo M20- L=550+100 | -nt- | 16 | cái |
| 20 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | -nt- | 0,485 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | -nt- | 4 | Cái |
| 22 | Lắp dựng máng xối tole mạ kẽm dày 2 ly | -nt- | 10,9 | m |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,96 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,376 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 39,6 | m2 |
| E | NHÀ CHE MÁY BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,792 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,184 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,033 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | -nt- | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,089 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,147 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,676 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,48 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,456 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,6 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,292 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,092 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,119 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,021 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | -nt- | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,23 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,058 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | -nt- | 9,28 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 12,078 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 21,358 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,6 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 23 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 16 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,406 | m3 |
| 38 | Cửa đi khung sắt | -nt- | 2,4 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | -nt- | 1,44 | m2 |
| 40 | Lam nhôm kT 50x100x2 | -nt- | 5,2 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 21,358 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 12,078 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 4,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 35,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 16,878 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 56,658 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | -nt- | 1,274 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 5,202 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 12,25 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 17,728 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,526 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,126 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,106 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,644 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,377 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,114 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 3,878 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,374 | tấn |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 163,328 | m2 |
| 60 | Chống thấm mạch ngừng thi công (tương tự sika waterbar) | -nt- | 27,4 | md |
| 61 | Thang inox bể nước ngầm | -nt- | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 (ống thẳng) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.810 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 (ống thẳng) | -nt- | 320 | m |
| 3 | Ống điện PVC Ø40 (ống thẳng) | -nt- | 25 | m |
| 4 | Ống điện HDPE Ø32 | -nt- | 301 | m |
| 5 | Ống điện HDPE Ø42 | -nt- | 30 | m |
| 6 | Ống điện HDPE Ø63 | -nt- | 80 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC-FR 1.5mm² ( 2 ruột) | -nt- | 230 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | -nt- | 4.866 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | -nt- | 3.564 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | -nt- | 1.923 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | -nt- | 125 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-FR 10mm² | -nt- | 150 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-35mm² (4 ruột) | -nt- | 80 | m |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm² | -nt- | 30 | m |
| 15 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đk 16, L=2,4m | -nt- | 6 | cọc |
| 16 | Cable tray (200x100x1.5)mm | -nt- | 115 | m |
| 17 | Cầu chì 5A | -nt- | 9 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | -nt- | 9 | bộ |
| 19 | Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V | -nt- | 3 | cái |
| 20 | Công tắc chuyển mạch điện áp | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | -nt- | 1 | lô |
| 22 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | -nt- | 1 | lô |
| 23 | Tủ điện 10 module | -nt- | 12 | bộ |
| 24 | Tủ điện 12 module | -nt- | 4 | bộ |
| 25 | Tủ điện 14 module | -nt- | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250 | -nt- | 3 | bộ |
| 27 | MCB-2P-32A-4.5kA | -nt- | 41 | cái |
| 28 | MCB-2P-20A-4.5kA | -nt- | 25 | cái |
| 29 | MCB-2P-25A-6kA | -nt- | 57 | cái |
| 30 | MCB-4P-40-6kA | -nt- | 2 | cái |
| 31 | MCB-4P-50-10kA | -nt- | 6 | cái |
| 32 | MCB-4P-100-16kA | -nt- | 2 | cái |
| 33 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | -nt- | 11 | bộ |
| 34 | Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0,6m, bóng T8-4x10W | -nt- | 117 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-18W | -nt- | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-24W | -nt- | 47 | bộ |
| 37 | Đèn lon gắn nổi loại tròn bóng led - 24w | -nt- | 9 | bộ |
| 38 | Ổ cắm điện đơn 20A + hộp box + mặt nạ | -nt- | 4 | cái |
| 39 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | -nt- | 109 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | -nt- | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | -nt- | 44 | cái |
| 42 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | -nt- | 35 | cái |
| 43 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | -nt- | 2 | cái |
| 44 | Công tắc mặt ba 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | -nt- | 2 | cái |
| 45 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | -nt- | 12 | cái |
| 46 | Dimer mặt đơn+ box+ mặt nạ | -nt- | 21 | cái |
| 47 | Dimer mặt đôi+ box+ mặt nạ | -nt- | 1 | cái |
| 48 | Dimer mặt ba+ box+ mặt nạ | -nt- | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 3,992 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,013 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,512 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,56 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,128 | 100m2 |
| 54 | Bulong D22 bắt trụ đèn | -nt- | 16 | cái |
| 55 | Lắp đèn cao áp bóng led 100w+chóa đèn phản quang IP 65 | -nt- | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cần đèn gắn tường SKT D60 | -nt- | 6 | cần đèn |
| 57 | Lắp dựng cột đèn STK cao 6m | -nt- | 4 | cột |
| 58 | Cần đèn gắn cột | -nt- | 4 | cần đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | -nt- | 3,8 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố kèm ắc quy 2 giờ | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ ( 2 mặt chỉ 1 hướng) | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố kèm ắc quy 2 giờ ( 2 mặt chỉ 1 hướng) | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 63 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,993 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,993 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 1,944 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,122 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,972 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,13 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | -nt- | 0,145 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm, dày 3,2 ly | -nt- | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK đường kính 60mm, dày 2,7 ly | -nt- | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK đường kính 90mm, dày 2,9 ly | -nt- | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK đường kính 140mm, dày 3,9 ly | -nt- | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co D60 | -nt- | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co D90 | -nt- | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D114 | -nt- | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D140 | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D60 | -nt- | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D90 | -nt- | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D114 | -nt- | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D140 | -nt- | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | -nt- | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | -nt- | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | -nt- | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D140 | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí | -nt- | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 2 | 5 nút |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 2 | 5 chuông |
| 24 | Điện trở cuối nguồn | -nt- | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói quang | -nt- | 3,6 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | -nt- | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm2 (loại 2 ruột) | -nt- | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm2 (loại 4 ruột) | -nt- | 340 | m |
| 29 | Lắp đặt ống Courant PVC D20 | -nt- | 500 | m |
| 30 | Bộ ắc quy Back up (24h DC) | -nt- | 1 | bộ |
| 31 | Tủ trung tâm báo cháy 04 Zone | -nt- | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | -nt- | 89 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét star cấp 3, H=2m, Rp=44m | -nt- | 1 | cái |
| 34 | Cáp đồng trần 50mm² | -nt- | 31 | m |
| 35 | Bộ sứ đỡ | -nt- | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối | -nt- | 1 | hộp |
| 37 | Bộ đếm sét | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Hố kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hố |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2,4m | -nt- | 2 | cọc |
| 40 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | -nt- | 50 | m |
| 41 | Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld ( lọ 90g) | -nt- | 4 | lọ |
| 42 | Hàn hóa giảm điện trở đất GME (10kg/bao) | -nt- | 2 | bao |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø27 x 1.8mm | -nt- | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø49 x 2.1mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống HDPE Ø25 x 2.3mm | -nt- | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống HDPE Ø32 x 2.9mm | -nt- | 1,65 | 100m |
| 6 | Co uPVC 90⁰ Ø21 | -nt- | 22 | cái |
| 7 | Co uPVC 90⁰ Ø27 | -nt- | 18 | cái |
| 8 | Co uPVC 90⁰ Ø49 | -nt- | 10 | cái |
| 9 | Co HDPE 90⁰ Ø25 | -nt- | 8 | cái |
| 10 | Co HDPE 90⁰ Ø32 | -nt- | 12 | cái |
| 11 | Co uPVC 45⁰ Ø21 | -nt- | 22 | cái |
| 12 | Co uPVC 45⁰ Ø27 | -nt- | 18 | cái |
| 13 | Co uPVC 45⁰ Ø49 | -nt- | 10 | cái |
| 14 | Co HDPE 45⁰ Ø25 | -nt- | 8 | cái |
| 15 | Co HDPE 45⁰ Ø32 | -nt- | 12 | cái |
| 16 | Tê uPVC Ø21 | -nt- | 22 | cái |
| 17 | Tê uPVC Ø27 | -nt- | 18 | cái |
| 18 | Tê uPVC Ø49 | -nt- | 10 | cái |
| 19 | Tê HDPE Ø25 | -nt- | 8 | cái |
| 20 | Tê HDPE Ø32 | -nt- | 12 | cái |
| 21 | Tê giảm uPVC Ø27/Ø21 | -nt- | 22 | cái |
| 22 | Tê giảm uPVC Ø49/Ø27 | -nt- | 18 | cái |
| 23 | Tê giảm HDPE Ø32/Ø25 | -nt- | 10 | cái |
| 24 | Van 1 xoay chiều Ø21 (đồng) | -nt- | 22 | cái |
| 25 | Van 1 xoay chiều Ø27 (đồng) | -nt- | 18 | cái |
| 26 | Van 1 xoay chiều Ø49 (đồng) | -nt- | 10 | cái |
| 27 | Van 1 xoay chiều Ø25 (đồng) | -nt- | 8 | cái |
| 28 | Van 1 xoay chiều Ø32 (đồng) | -nt- | 12 | cái |
| 29 | Máy bơm nước 3hp, Q=12m³/h, h=25m/H2O | -nt- | 1 | Cái |
| 30 | Máy bơm nước 5hp, Q=20m³/h, h=80m/H2O (thiết bị, phụ kiện đi kèm) | -nt- | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+chân bồn | -nt- | 1 | bể |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | -nt- | 25,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,252 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | -nt- | 2,145 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 12,03 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | -nt- | 53,2 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | -nt- | 14,4 | đoạn ống |
| 38 | Gối cống | -nt- | 105 | cái |
| 39 | Lắp đặt gối cống | -nt- | 105 | cái |
| 40 | Ống uPVC Ø42 x 2.1mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 41 | Ống uPVC Ø60 x 2.8mm | -nt- | 0,9 | 100m |
| 42 | Ống uPVC Ø90 x 3.8mm | -nt- | 3,51 | 100m |
| 43 | Ống uPVC Ø114 x 4.9mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 44 | Co uPVC 90⁰ Ø42 | -nt- | 12 | cái |
| 45 | Co uPVC 90⁰ Ø60 | -nt- | 16 | cái |
| 46 | Co uPVC 90⁰ Ø90 | -nt- | 84 | cái |
| 47 | Co uPVC 90⁰ Ø114 | -nt- | 8 | cái |
| 48 | Co uPVC 45⁰ Ø42 | -nt- | 12 | cái |
| 49 | Co uPVC 45⁰ Ø60 | -nt- | 16 | cái |
| 50 | Co uPVC 45⁰ Ø90 | -nt- | 84 | cái |
| 51 | Co uPVC 45⁰ Ø114 | -nt- | 8 | cái |
| 52 | Giếng thấm D1200 (bộ 6 ống) | -nt- | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | -nt- | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu Inox 150z150 | -nt- | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương) | -nt- | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương) | -nt- | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | -nt- | 22 | cái |
| 59 | Gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn | -nt- | 4 | cái |
| 60 | Gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi | -nt- | 6 | cái |
| 61 | Vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 | -nt- | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam+nút xã (Inax hoặc tương đương) | -nt- | 2 | bộ |
| 63 | Cầu chắn rác inox Ø90 | -nt- | 21 | Cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | -nt- | 0,42 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,41 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,4 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 57,6 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,6 | m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,05 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,042 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,078 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 15 | cái |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,14 | 100m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | -nt- | 0,344 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,108 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,008 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,199 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 32,48 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,37 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,753 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,075 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,034 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 4 | cái |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,115 | 100m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG, GỜ LỀ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,59 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | -nt- | 11,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 173,85 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,14 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 11,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cáo <=28 | -nt- | 0,92 | 100m2 |
| J | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây lá màu | 'Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây thiên tuế dk 150mm | -nt- | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây điệp vàng Dk35mm | -nt- | 5 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 2,65 | 100m2 |
| K | CẢI TẠO VÀ THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | -nt- | 0,44 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | -nt- | 50,49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 55,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,733 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 23,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,085 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 14,402 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 4,291 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 31,42 | m2 |
| 11 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,092 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 9,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 27,6 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 188,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,79 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 72,878 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần | -nt- | 167,63 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 32,353 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 60,64 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,681 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 68,1 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 204,3 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 279,45 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,085 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 58,963 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ trần | -nt- | 248 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 51,712 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 83,36 | m2 |
| 29 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 1,163 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 116,3 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 348,9 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 228,4 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,964 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 64,295 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ trần | -nt- | 257,775 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 22,029 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 54,16 | m2 |
| 38 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,565 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 56,5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 169,8 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 561,58 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 138,24 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 305,76 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 276,82 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 276,82 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 305,76 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 41,472 | m2 |
| 48 | Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế | -nt- | 96,9 | m2 |
| 49 | CCLD ổ khóa tay gạt (loại tốt, Việt Tiệp hoặc tương đương) | -nt- | 5 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 2,192 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi