Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150618-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201148145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 09:44:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,791,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,924 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 18,272 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 61,516 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 5,34 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,348 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 2,297 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 2,942 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,818 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,688 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 3,078 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 23,419 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,519 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 3,209 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,288 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,473 100m3
16 Cung cấp đất đắp nền -nt- 62,2 m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm -nt- 1,2 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 32,699 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 13,294 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 22,936 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 11,716 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 51,732 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 111,506 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 10,938 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 15,472 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,672 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,972 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 6,856 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,566 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 9,561 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,27 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 10,135 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,028 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,81 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,769 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,42 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 7,309 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 5,407 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 11,15 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m -nt- 1,066 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m -nt- 2,493 100m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt- 3,559 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m -nt- 3,559 tấn
44 Gia công xà gồ thép -nt- 2,172 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 2,172 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 482,51 m2
47 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II -nt- 9,098 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 2,333 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,068 m3
50 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 -nt- 15,691 m3
51 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 -nt- 3,421 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 -nt- 6,176 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 46,64 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 129,929 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 41,372 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 38,064 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 49,655 m3
58 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline -nt- 3,644 100m2
59 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline+kết cấu xà gồ đỡ theo thiết kế -nt- 0,473 100m2
60 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xám -nt- 31,246 m2
61 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen -nt- 86,282 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đỏ -nt- 22,632 m2
63 Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm -nt- 353,14 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600 -nt- 69,645 m2
65 Công tác ốp gạch trang trí màu xám nhạt -nt- 48,132 m2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 1.166,667 m2
67 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 2.330,546 m2
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 42,768 m2
69 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 91,56 m2
70 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 -nt- 248,9 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 110,522 m2
72 Trát cột bê tông ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 -nt- 174,78 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 237,37 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 -nt- 273,37 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... -nt- 392,051 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám -nt- 57,86 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm -nt- 78,51 m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 6,6 m3
79 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kiếng 600x600mm -nt- 1.061,305 m2
80 Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương) -nt- 63,45 m2
81 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện, ổ khóa cửa,…) -nt- 137,67 m2
82 Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện chốt khóa) -nt- 193,92 m2
83 Hoa sắt cửa -nt- 131,34 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 78,804 m2
85 Cung cấp lan can cầu thang Inox 304, tay vịn gỗ -nt- 49,64 m2
86 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304, tay vịn gỗ -nt- 49,64 m2
87 CCLD thang sắt thăm mái -nt- 1 cái
88 Nắp thăm mái -nt- 1 cái
89 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm -nt- 1.117,99 m2
90 Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm khung nổi 600x600mm -nt- 59,58 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà -nt- 2.330,566 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà -nt- 1.047,986 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà -nt- 266,34 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà -nt- 1.714,782 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.314,326 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 4.045,348 m2
97 Sơn giả đá 2 cột sảnh -nt- 7,913 m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 15,962 100m2
B XÂY MỚI PHÒNG HỌP, BẾP, NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,296 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 5,064 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 0,36 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,08 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,064 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,072 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,1 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,089 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,399 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 3,94 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,409 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 4,92 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,64 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 3,444 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,073 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,986 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,062 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,321 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,086 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,404 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,14 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,108 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,33 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,46 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,134 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,184 100m2
28 Gia công xà gồ thép STK -nt- 0,3 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép STK -nt- 0,3 tấn
30 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 -nt- 0,366 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,346 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 18,89 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,892 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 5,931 m3
35 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline -nt- 0,55 100m2
36 Lát đá bậc tam cấp màu xám -nt- 4,389 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm -nt- 65,6 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 151,56 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 130,744 m2
40 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 12,72 m2
41 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 -nt- 18,4 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 15,6 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 16,4 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 20,46 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 -nt- 19,115 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 19,115 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám -nt- 27,64 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm -nt- 34,48 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,244 m3
50 Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện, khóa cửa) -nt- 15,68 m2
51 Cửa sổ nhôm, kính cường lực dày 8 ly (Xingfa hoặc tương đương, cả phụ kiện, khóa cửa) -nt- 5,34 m2
52 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm -nt- 33,84 m2
53 Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm khung nổi 600x600mm -nt- 10,88 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà -nt- 130,744 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà -nt- 139,98 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà -nt- 29,12 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà -nt- 88,3 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 169,1 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 219,044 m2
C SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,44 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 3,877 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III -nt- 0,402 100m3
4 Cung cấp đất nền chọn lọc -nt- 387,69 m3
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,576 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,384 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,08 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,01 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,115 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,642 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,053 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,064 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,077 100m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt- 0,513 tấn
13 Gia công xà gồ thép -nt- 0,241 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 0,513 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 0,241 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 49,948 m2
17 Bulong M12 -L30 -nt- 96 cái
18 Bulong neo M20- L=600+50 -nt- 16 cái
19 Bulong neo M20- L=550+100 -nt- 16 cái
20 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline -nt- 0,485 100m2
21 Lắp đặt cầu chắn rác -nt- 4 Cái
22 Lắp dựng máng xối tole mạ kẽm dày 2 ly -nt- 10,9 m
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 3,96 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,376 m3
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 39,6 m2
E NHÀ CHE MÁY BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,504 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,792 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,184 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,033 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,026 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn cột -nt- 0,036 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,089 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,045 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,147 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,52 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,052 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,676 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,48 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,456 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,6 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,292 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,018 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,092 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,119 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,005 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,021 tấn
23 Ván khuôn thép, ván khuôn cột -nt- 0,096 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,044 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,23 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m -nt- 0,053 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 4,058 m3
28 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 -nt- 9,28 m2
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 12,078 m2
30 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 21,358 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 4,6 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 23 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 4,8 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 7,7 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 -nt- 16 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 16 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,406 m3
38 Cửa đi khung sắt -nt- 2,4 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp -nt- 1,44 m2
40 Lam nhôm kT 50x100x2 -nt- 5,2 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà -nt- 21,358 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà -nt- 12,078 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà -nt- 4,8 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà -nt- 35,3 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 16,878 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 56,658 m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II -nt- 1,274 100m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 5,202 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 12,25 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 17,728 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 4,526 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 1,126 m3
53 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,106 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m -nt- 1,644 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,377 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,114 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 3,878 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,374 tấn
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 163,328 m2
60 Chống thấm mạch ngừng thi công (tương tự sika waterbar) -nt- 27,4 md
61 Thang inox bể nước ngầm -nt- 1 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Ống điện PVC Ø20 (ống thẳng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.810 m
2 Ống điện PVC Ø32 (ống thẳng) -nt- 320 m
3 Ống điện PVC Ø40 (ống thẳng) -nt- 25 m
4 Ống điện HDPE Ø32 -nt- 301 m
5 Ống điện HDPE Ø42 -nt- 30 m
6 Ống điện HDPE Ø63 -nt- 80 m
7 Cáp điện Cu/PVC-FR 1.5mm² ( 2 ruột) -nt- 230 m
8 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² -nt- 4.866 m
9 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² -nt- 3.564 m
10 Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² -nt- 1.923 m
11 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² -nt- 125 m
12 Cáp điện Cu/XLPE/PVC-FR 10mm² -nt- 150 m
13 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-35mm² (4 ruột) -nt- 80 m
14 Cáp đồng trần 25mm² -nt- 30 m
15 Đóng cọc chống sét mạ đồng đk 16, L=2,4m -nt- 6 cọc
16 Cable tray (200x100x1.5)mm -nt- 115 m
17 Cầu chì 5A -nt- 9 cái
18 Đèn báo pha -nt- 9 bộ
19 Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V -nt- 3 cái
20 Công tắc chuyển mạch điện áp -nt- 3 cái
21 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) -nt- 1
22 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) -nt- 1
23 Tủ điện 10 module -nt- 12 bộ
24 Tủ điện 12 module -nt- 4 bộ
25 Tủ điện 14 module -nt- 1 bộ
26 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250 -nt- 3 bộ
27 MCB-2P-32A-4.5kA -nt- 41 cái
28 MCB-2P-20A-4.5kA -nt- 25 cái
29 MCB-2P-25A-6kA -nt- 57 cái
30 MCB-4P-40-6kA -nt- 2 cái
31 MCB-4P-50-10kA -nt- 6 cái
32 MCB-4P-100-16kA -nt- 2 cái
33 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W -nt- 11 bộ
34 Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0,6m, bóng T8-4x10W -nt- 117 bộ
35 Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-18W -nt- 28 bộ
36 Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-24W -nt- 47 bộ
37 Đèn lon gắn nổi loại tròn bóng led - 24w -nt- 9 bộ
38 Ổ cắm điện đơn 20A + hộp box + mặt nạ -nt- 4 cái
39 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ -nt- 109 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường -nt- 4 cái
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -nt- 44 cái
42 Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ -nt- 35 cái
43 Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ -nt- 2 cái
44 Công tắc mặt ba 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ -nt- 2 cái
45 Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ -nt- 12 cái
46 Dimer mặt đơn+ box+ mặt nạ -nt- 21 cái
47 Dimer mặt đôi+ box+ mặt nạ -nt- 1 cái
48 Dimer mặt ba+ box+ mặt nạ -nt- 1 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 3,992 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,013 100m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,512 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,56 m3
53 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,128 100m2
54 Bulong D22 bắt trụ đèn -nt- 16 cái
55 Lắp đèn cao áp bóng led 100w+chóa đèn phản quang IP 65 -nt- 10 bộ
56 Lắp đặt cần đèn gắn tường SKT D60 -nt- 6 cần đèn
57 Lắp dựng cột đèn STK cao 6m -nt- 4 cột
58 Cần đèn gắn cột -nt- 4 cần đèn
59 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ -nt- 3,8 5 đèn
60 Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố kèm ắc quy 2 giờ -nt- 0,6 5 đèn
61 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ ( 2 mặt chỉ 1 hướng) -nt- 0,4 5 đèn
62 Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố kèm ắc quy 2 giờ ( 2 mặt chỉ 1 hướng) -nt- 1,2 5 đèn
63 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,993 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,993 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 1,944 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,122 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,972 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,13 tấn
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm -nt- 0,145 100m2
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,417 100m3
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm, dày 3,2 ly -nt- 1,1 100m
4 Lắp đặt ống STK đường kính 60mm, dày 2,7 ly -nt- 0,16 100m
5 Lắp đặt ống STK đường kính 90mm, dày 2,9 ly -nt- 0,4 100m
6 Lắp đặt ống STK đường kính 140mm, dày 3,9 ly -nt- 0,26 100m
7 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng -nt- 1 cái
8 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC -nt- 1 cái
9 Lắp đặt co D60 -nt- 12 cái
10 Lắp đặt co D90 -nt- 12 cái
11 Lắp đặt co D114 -nt- 10 cái
12 Lắp đặt co D140 -nt- 6 cái
13 Lắp đặt tê D60 -nt- 12 cái
14 Lắp đặt tê D90 -nt- 8 cái
15 Lắp đặt tê D114 -nt- 10 cái
16 Lắp đặt tê D140 -nt- 6 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D60 -nt- 6 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều D90 -nt- 6 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều D114 -nt- 2 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều D140 -nt- 2 cái
21 Lắp đặt van xả khí -nt- 2 cái
22 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 2 5 nút
23 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 2 5 chuông
24 Điện trở cuối nguồn -nt- 3 bộ
25 Lắp đặt đầu báo khói quang -nt- 3,6 10 đầu
26 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật -nt- 3 hộp
27 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm2 (loại 2 ruột) -nt- 160 m
28 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm2 (loại 4 ruột) -nt- 340 m
29 Lắp đặt ống Courant PVC D20 -nt- 500 m
30 Bộ ắc quy Back up (24h DC) -nt- 1 bộ
31 Tủ trung tâm báo cháy 04 Zone -nt- 1 tủ
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm -nt- 89 m
33 Lắp đặt kim thu sét star cấp 3, H=2m, Rp=44m -nt- 1 cái
34 Cáp đồng trần 50mm² -nt- 31 m
35 Bộ sứ đỡ -nt- 7 bộ
36 Lắp đặt hộp nối -nt- 1 hộp
37 Bộ đếm sét -nt- 1 bộ
38 Hố kiểm tra điện trở -nt- 1 hố
39 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2,4m -nt- 2 cọc
40 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất -nt- 50 m
41 Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld ( lọ 90g) -nt- 4 lọ
42 Hàn hóa giảm điện trở đất GME (10kg/bao) -nt- 2 bao
43 Mối hàn hóa nhiệt -nt- 1
H HỆ THỐNG NƯỚC
1 Ống uPVC Ø21 x 1.6mm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 100m
2 Ống uPVC Ø27 x 1.8mm -nt- 0,55 100m
3 Ống uPVC Ø49 x 2.1mm -nt- 0,2 100m
4 Ống HDPE Ø25 x 2.3mm -nt- 0,45 100m
5 Ống HDPE Ø32 x 2.9mm -nt- 1,65 100m
6 Co uPVC 90⁰ Ø21 -nt- 22 cái
7 Co uPVC 90⁰ Ø27 -nt- 18 cái
8 Co uPVC 90⁰ Ø49 -nt- 10 cái
9 Co HDPE 90⁰ Ø25 -nt- 8 cái
10 Co HDPE 90⁰ Ø32 -nt- 12 cái
11 Co uPVC 45⁰ Ø21 -nt- 22 cái
12 Co uPVC 45⁰ Ø27 -nt- 18 cái
13 Co uPVC 45⁰ Ø49 -nt- 10 cái
14 Co HDPE 45⁰ Ø25 -nt- 8 cái
15 Co HDPE 45⁰ Ø32 -nt- 12 cái
16 Tê uPVC Ø21 -nt- 22 cái
17 Tê uPVC Ø27 -nt- 18 cái
18 Tê uPVC Ø49 -nt- 10 cái
19 Tê HDPE Ø25 -nt- 8 cái
20 Tê HDPE Ø32 -nt- 12 cái
21 Tê giảm uPVC Ø27/Ø21 -nt- 22 cái
22 Tê giảm uPVC Ø49/Ø27 -nt- 18 cái
23 Tê giảm HDPE Ø32/Ø25 -nt- 10 cái
24 Van 1 xoay chiều Ø21 (đồng) -nt- 22 cái
25 Van 1 xoay chiều Ø27 (đồng) -nt- 18 cái
26 Van 1 xoay chiều Ø49 (đồng) -nt- 10 cái
27 Van 1 xoay chiều Ø25 (đồng) -nt- 8 cái
28 Van 1 xoay chiều Ø32 (đồng) -nt- 12 cái
29 Máy bơm nước 3hp, Q=12m³/h, h=25m/H2O -nt- 1 Cái
30 Máy bơm nước 5hp, Q=20m³/h, h=80m/H2O (thiết bị, phụ kiện đi kèm) -nt- 1 Cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+chân bồn -nt- 1 bể
32 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II -nt- 25,2 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,252 100m3
34 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II -nt- 2,145 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 12,03 m3
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm -nt- 53,2 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm -nt- 14,4 đoạn ống
38 Gối cống -nt- 105 cái
39 Lắp đặt gối cống -nt- 105 cái
40 Ống uPVC Ø42 x 2.1mm -nt- 0,5 100m
41 Ống uPVC Ø60 x 2.8mm -nt- 0,9 100m
42 Ống uPVC Ø90 x 3.8mm -nt- 3,51 100m
43 Ống uPVC Ø114 x 4.9mm -nt- 0,5 100m
44 Co uPVC 90⁰ Ø42 -nt- 12 cái
45 Co uPVC 90⁰ Ø60 -nt- 16 cái
46 Co uPVC 90⁰ Ø90 -nt- 84 cái
47 Co uPVC 90⁰ Ø114 -nt- 8 cái
48 Co uPVC 45⁰ Ø42 -nt- 12 cái
49 Co uPVC 45⁰ Ø60 -nt- 16 cái
50 Co uPVC 45⁰ Ø90 -nt- 84 cái
51 Co uPVC 45⁰ Ø114 -nt- 8 cái
52 Giếng thấm D1200 (bộ 6 ống) -nt- 1 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) -nt- 16 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 16 cái
55 Lắp đặt phễu thu Inox 150z150 -nt- 22 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương) -nt- 16 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương) -nt- 16 bộ
58 Lắp đặt hộp đựng khăn giấy -nt- 22 cái
59 Gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn -nt- 4 cái
60 Gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi -nt- 6 cái
61 Vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 -nt- 5 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam+nút xã (Inax hoặc tương đương) -nt- 2 bộ
63 Cầu chắn rác inox Ø90 -nt- 21 Cái
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II -nt- 0,42 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 4,41 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 11,4 m3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 57,6 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 9,6 m2
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,05 m3
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,042 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,078 tấn
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 15 cái
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,14 100m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II -nt- 0,344 100m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,108 m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,008 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 5,199 m3
78 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 32,48 m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 6,37 m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,753 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,075 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,034 tấn
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 4 cái
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,115 100m3
I SÂN BÊ TÔNG, GỜ LỀ
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,59 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm -nt- 11,59 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 173,85 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 4,14 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 11,5 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cáo <=28 -nt- 0,92 100m2
J CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cây lá màu 'Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 100m2
2 Trồng cây thiên tuế dk 150mm -nt- 2 cây
3 Trồng cây điệp vàng Dk35mm -nt- 5 cây
4 Trồng cỏ lá gừng -nt- 2,65 100m2
K CẢI TẠO VÀ THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,48 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m -nt- 0,44 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo -nt- 50,49 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 55,59 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 0,733 tấn
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 23,52 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 0,085 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 14,402 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 4,291 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 31,42 m2
11 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 -nt- 0,092 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 9,2 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 27,6 m3
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 188,5 m2
15 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 0,79 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 72,878 m3
17 Tháo dỡ trần -nt- 167,63 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 32,353 m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 60,64 m2
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,681 100m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 68,1 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 204,3 m3
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 279,45 m2
24 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 1,085 tấn
25 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 58,963 m3
26 Tháo dỡ trần -nt- 248 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 51,712 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 83,36 m2
29 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 1,163 100m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 116,3 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 348,9 m3
32 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 228,4 m2
33 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 0,964 tấn
34 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 64,295 m3
35 Tháo dỡ trần -nt- 257,775 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 22,029 m3
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 54,16 m2
38 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 -nt- 0,565 100m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 56,5 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T -nt- 169,8 m3
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ -nt- 561,58 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -nt- 138,24 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà -nt- 305,76 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà -nt- 276,82 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 276,82 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 305,76 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 41,472 m2
48 Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế -nt- 96,9 m2
49 CCLD ổ khóa tay gạt (loại tốt, Việt Tiệp hoặc tương đương) -nt- 5 cái
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 2,192 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->