Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 09:21:00 đến ngày 2020-12-03 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,254,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ Ổ LÚN LOẠI 1 (HƯ NẶNG) CHO TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,495 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,794 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3382 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,794 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,7196 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,598 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9731 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,1927 | 100tấn |
| B | MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ Ổ LÚN LOẠI 2 (HƯ NHẸ) CHO TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,12 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0096 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,12 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,12 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,12 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,12 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,12 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5215 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,6441 | 100tấn |
| C | THẢM BTN TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM3+965 ÷ KM3+896,3) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0154 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,34 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,3554 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,46 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,476 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,582 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 527,468 | 100tấn |
| D | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,2664 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8596 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2584 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.866,6991 | m3 |
| E | SƠN LẠI VÀ THAY THẾ CỌC TIÊU BTCT TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3721 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7135 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,555 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,768 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637 | cái |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,946 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,011 | 1m2 |
| 8 | Sơn lại cọc tiêu BTCT cũ | 210 | cái | |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,63 | 1m2 |
| F | SƠN KẺ VẠCH TIM ĐƯỜNG TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 973,845 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi