Gói thầu: Hệ thống chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông; Đường dây trung hạ thế, trạm biến áp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Hệ thống chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông; Đường dây trung hạ thế, trạm biến áp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191231501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:02:00 đến ngày 2020-12-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,088,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6 | 10 tấn/1km |
| 3 | Lắp cần đèn đôi D60 dài 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn đơn D60 dài 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đèn LED 82W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | 1 choá |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ |
| 7 | Rải Dây đồng trần C 10 mm2 nối cọc đất với trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,786 | 100m |
| 8 | Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,354 | 100m |
| 9 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59,535 | m3 |
| 10 | Lát gạch thẻ 4x8x19cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 215,1 | m2 |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp Cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bảng |
| 16 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cửa |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 40A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp khởi động từ 20A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp bộ PLC hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Coliver lắp tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp máng cáp 45x45 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 24 | Lắp cầu chì vặn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp ống ruột gà 25 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 28 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 29 | Đào hố móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 30 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 120,03 | m3 |
| 31 | Lấp hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 32 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59,535 | m3 |
| 33 | Lắp ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,947 | m3 |
| 35 | Lắp ống HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,402 | 100m |
| 36 | Nối ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Đầu coss 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 38 | Đầu coss 2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | 100m2 |
| 40 | Khung móng trụ STK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| B | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cột tủ điều khiển (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp dù che | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 5 | Lắp tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp Cụm đèn X- V-Đ D100 vào cột đèn THGT cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn người đi bộ D300 vào cột đèn THGT cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn Chữ thập D300 vào cột đèn THGT cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn đếm lùi D300 (X-V-Đ) vào cột đèn THGT cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp Cụm đèn X- V-Đ D100 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp Cụm đèn X- V-Đ D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đèn người đi bộ D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đèn Chữ thập D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp đèn đếm lùi D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ |
| 16 | Dây tiếp địa (C-10mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,154 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV 2x6 mm2 cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 18 | Rải cáp tín hiệu DVV 8x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 19 | Rải cáp tín hiệu từ ổ nối đến đèn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột (Domino 12P - 15A - 600V) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 26 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công (mương vỉa hè + băng đường) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 27 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công (mương vỉa hè + băng đường) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,69 | m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ 4x8x19cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 48,9 | m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/35mm2 (mương cáp vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8445 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8222 | 100 m |
| 34 | Nối ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 35 | Chân móng trụ đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Chân móng trụ đèn THGT (loại 4,2m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 37 | Chân móng trụ đèn THGT - 6bulon-M24-1600 + Thép cấu tạo móng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM (I+II+III) | |||
| E | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Móng M14BT | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | - Băng quấn Silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 6 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 8 | Lắp nối ép cỡ ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI | |||
| I | Phần dây sứ phụ kiện | |||
| J | * Phần tháo gỡ: | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Đà I-2400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Khung U | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| K | * Phần lắp lại: | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Xà đỡ thẳng I-2400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Khung U | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| L | Phần vận chuyển bóc dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển bóc dỡ vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| M | Phần chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Xe cẩu trụ BTLT lên xuống xe | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| N | PHẦN TBA PHÂN PHỐI XDM | |||
| O | VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| P | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | |||
| 1 | - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | - Đà U-160x68x50-700 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | - Đà MBT:U-160x68x5-2100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | - Đà U-160x68x5-1457 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 6 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 7 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 8 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 9 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | - Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 11 | - Boulon 16x650 VRS | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 12 | - Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 13 | - Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 14 | - Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 15 | - Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 16 | - Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 17 | - Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 18 | - Boulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 19 | - Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 20 | - Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cục |
| 21 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 22 | - Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 23 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 24 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 25 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 26 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 27 | - Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | - Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10đầu |
| 30 | - Đầu cosse Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10đầu |
| 31 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10đầu |
| 32 | - Đầu cosse Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đầu |
| 33 | Thùng tole 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | - đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | - Ống PVC 49mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 39 | - Co PVC 49mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | - Ống PVC 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 41 | - Co PVC 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | - Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 43 | - Băng quấn Silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 44 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 46 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | - Bộ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | - Hàng rào trạm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | - Hộp composit gắn ĐK 1P | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | Phần vận chuyển bóc dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển bóc dỡ vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| R | Phần chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Xe cẩu máy biến áp lên xuống xe | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM | |||
| T | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| U | * Thi công thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Móng M8,5BT2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | * Thi công thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | trụ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | Móng M8,5BT1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| W | PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG,… | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| X | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 719,1 | mét |
| 2 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cây |
| 3 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 4 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 5 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 6 | Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 7 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 8 | Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 9 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cây |
| 10 | Code trụ ghép 600x300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp Domino + 3CB-63A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 12 | Cáp CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | mét |
| 13 | Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 14 | Kẹp treo ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Kẹp dừng ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 16 | Tủ tụ bù hạ thế 2x10kVAR | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 17 | Băng kéo cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cuộn |
| 18 | Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | Bộ |
| 19 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | km |
| 20 | - Lắp kẹp treo cáp LV-ABC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 21 | - Lắp kẹp dừng cáp LV-ABC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Bộ |
| 22 | - Lắp hộp Domino | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 23 | - Kéo cáp đồng CV-25mm2 - Hộp domino | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | km |
| 24 | - Lắp tụ bù hạ thế 10kVAR | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | MVAR |
| 25 | - Gắn Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| Y | Phần chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Xe cẩu máy biến áp lên xuống xe | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| Z | PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| AA | PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ | |||
| AB | 1. Trụ, chằng | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| AC | 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | km |
| 2 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AD | PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| AE | 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | km |
| 2 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | - MBT 3P-320kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | - FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | - Chì 24kV-10K | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | - MCCB 3 pha 600V-200A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | - MCCB 3 pha 600V-320A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | - TI 600V-400/5A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | - ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi