Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 13:58:00 đến ngày 2020-12-03 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,277,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,908 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7017 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,028 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3525 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3762 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3762 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1593 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1593 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7485 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 12 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,93 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,186 | m3 |
| 14 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,363 | m3 |
| 15 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0127 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9915 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2448 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2448 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II(KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8201 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6174 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9181 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9181 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 13 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,81 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,362 | m3 |
| 15 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,579 | m3 |
| 16 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7521 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6544 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6544 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,23 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 100m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 28 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II(10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,685 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5917 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,972 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2041 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3082 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3082 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1355 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | 100m2 |
| 12 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,82 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,164 | m3 |
| 14 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II(10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9158 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8874 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4996 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4996 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6289 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | 100m2 |
| 11 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,96 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,992 | m3 |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0824 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8608 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6605 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6605 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m2 |
| 11 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,05 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,21 | m3 |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,23 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,134 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3621 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6232 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7699 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7699 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0403 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5579 | 100m2 |
| 15 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,99 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,398 | m3 |
| 17 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,419 | m3 |
| 18 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7477 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,83 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,53 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | 100m |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi