Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201165380-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201110479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 13:58:00 đến ngày 2020-12-03 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,277,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,908 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7017 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,028 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3525 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3762 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3762 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1593 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1593 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7485 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
12 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,93 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,186 m3
14 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,363 m3
15 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0127 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9915 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2448 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2448 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,13 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,91 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 100m
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
B TUYẾN 2
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 100m3
5 Đào đất hữu cơ bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II(KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m3
6 Đào hữu cơ, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
7 Mua đất đắp trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8201 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6174 100m3
9 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9181 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9181 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 100m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3891 100m2
13 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,81 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,362 m3
15 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,579 m3
16 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7521 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4035 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6544 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6544 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,23 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 100m
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1609 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
28 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m3
29 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II(10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
46 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
48 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
C TUYẾN 3
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,685 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5917 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,972 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2041 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2041 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3082 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3082 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1355 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5956 100m2
12 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,82 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,164 m3
14 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 100m3
15 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II(10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
32 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
D TUYẾN 4
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5098 100m3
5 Mua đất đắp trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9158 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8874 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4996 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4996 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6289 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 100m2
11 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,96 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,992 m3
E TUYẾN 5
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 100m3
5 Mua đất đắp trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0824 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8608 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6605 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6605 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4798 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 100m2
11 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,05 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,21 m3
F TUYẾN 6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,23 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,23 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,23 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II( KL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,134 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(KL 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3621 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6232 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6232 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7699 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7699 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0403 100m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5579 100m2
15 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,99 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,398 m3
17 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,419 m3
18 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7477 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8296 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1123 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1123 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,83 m3
24 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,53 m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 100m
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1599 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->