Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:38:00 đến ngày 2020-11-30 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Đầu mối | |||
| 1 | Đào đá D <0,5m, dùng búa căn đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,21 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương dung trọng T/m3 gama <= 1,50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Btông ngưỡng tràn, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày <=45cm, chiều cao <=28m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,23 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 12 | Làm lớp lọc sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt vòi rồng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cốt thép pa nen đk <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Thép V 60-60 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | kg |
| 20 | Thép D12 làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Thép D<=18 làm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Gỗ làm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | cái |
| 24 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| C | Hố van đầu mối | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cốt thép pa nen đk <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| D | Đường ống chính + nhánh | |||
| 1 | Phát rừng loại I mật độ cây TC trên 0 cây 100m2 rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,255 | m3 |
| 3 | Đào móng B<=6m bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | 100m3 |
| 6 | LĐ ống HDPE D63mm dày 3,8mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,105 | 100m |
| 7 | LĐ ống HDPE D75mm dày 3,6mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | 100m |
| 8 | LĐ ống HDPE D63mm dày 3mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 9 | LĐ ống HDPE D50mm dày 3mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D50mm dày 3mm đường ống nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 11 | LĐ ống HDPE D32mm dày 2,4mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 125 độ HDPE D75 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,758 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước đường kính 50-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,758 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nút bịt 50 - nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối lồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| E | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép pa nen đk <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nối lồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| F | Hố van xả khí D63 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cút nối lồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cốt thép pa nen đk <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hố van xả cặn D63 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cút nối lồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cốt thép pa nen đk <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Đường ống thép số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Thép tấm làm cùm neo dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD<=0,1m2, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Bu lông nở D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| I | Bồn nước | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn chứa nước Inox loại 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 9 | Lắp đặt vòi rồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cốt thép pa nen đk <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Thép V4x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | kg |
| 12 | Lắp đặt van đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D32mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 15 | Gia công lắp dựng vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 16 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh mầu D 2,0 cm, vữa XM cát vàng M100 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Btông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 5 | Btông tường D<45cm;H<=6m,đá 1x2 M200-đsụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 6 | Btông móng B >250 cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 7 | Btông ngưỡng tràn, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 8 | Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 12 | Thép D14 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm H <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm H <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Cốt thép pa nen đk <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường đk <=18mm H <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Thép neo ống xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | kg |
| 18 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | n3 |
| 20 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 22 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà, quét nước xi măng quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,92 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, dầm, giằng H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D100mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60mm xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 31 | Van đĩa D60m (Van thép) xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút D60 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh mầu D 2,0 cm, vữa XM cát vàng M100 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn nước 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi