Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167254-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201123140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:38:00 đến ngày 2020-11-30 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Đầu mối
1 Đào đá D <0,5m, dùng búa căn đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m3
2 Đào móng băng rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,21 m3
3 Đắp bờ kênh mương dung trọng T/m3 gama <= 1,50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,6 m3
4 Đào xúc đất để đắp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,6 m3
5 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,13 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
8 Btông ngưỡng tràn, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày <=45cm, chiều cao <=28m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,23 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,73 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
12 Làm lớp lọc sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
13 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m2
15 Ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
16 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt vòi rồng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cốt thép pa nen đk <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Thép V 60-60 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 kg
20 Thép D12 làm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
21 Thép D<=18 làm bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
22 Gỗ làm khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
23 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 cái
24 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
C Hố van đầu mối
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
6 Cốt thép pa nen đk &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
7 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
8 Lắp đặt van đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
D Đường ống chính + nhánh
1 Phát rừng loại I mật độ cây TC trên 0 cây 100m2 rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m2
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,255 m3
3 Đào móng B<=6m bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,914 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,35 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,244 100m3
6 LĐ ống HDPE D63mm dày 3,8mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,105 100m
7 LĐ ống HDPE D75mm dày 3,6mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 100m
8 LĐ ống HDPE D63mm dày 3mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
9 LĐ ống HDPE D50mm dày 3mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
10 Lắp đặt ống HDPE D50mm dày 3mm đường ống nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m
11 LĐ ống HDPE D32mm dày 2,4mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
12 Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE D63 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 125 độ HDPE D75 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/50 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,758 100m
21 Khử trùng ống nước đường kính 50-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,758 100m
22 Lắp đặt nút bịt 50 - nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt nối lồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
E Bể cắt áp
1 Đào móng băng rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
6 Vữa lót móng M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
7 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H &lt;&#x3D;28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
9 Cốt thép pa nen đk &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK &gt;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
12 Lắp đặt cút nối lồng D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
F Hố van xả khí D63
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
6 Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
7 Lắp đặt cút nối lồng D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
9 Lắp đặt tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cốt thép pa nen đk &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
12 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hố van xả cặn D63
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
6 Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
7 Lắp đặt cút nối lồng D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 nối bằng PP hàn đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
9 Lắp đặt tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cốt thép pa nen đk &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
12 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Đường ống thép số 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Thép tấm làm cùm neo dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 kg
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 m2
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD<=0,1m2, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
11 Ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
12 Bu lông nở D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
I Bồn nước
1 Đào móng băng rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
3 Vữa lót móng M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
7 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt bồn chứa nước Inox loại 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
9 Lắp đặt vòi rồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cốt thép pa nen đk &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Thép V4x40x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 kg
12 Lắp đặt van đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
14 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D32mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m
15 Gia công lắp dựng vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
16 Lắp đặt cút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H &lt;&#x3D;28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
18 Láng nền, sàn có đánh mầu D 2,0 cm, vữa XM cát vàng M100 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m2
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Bể lọc
1 Đào móng băng rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
3 Btông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
5 Btông tường D<45cm;H<=6m,đá 1x2 M200-đsụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 m3
6 Btông móng B >250 cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
7 Btông ngưỡng tràn, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
8 Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
10 Cốt thép móng đk &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
11 Cốt thép tường đk <=10mm H <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
12 Thép D14 bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đk &lt;&#x3D;10mm H &lt;&#x3D;6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm H <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
15 Cốt thép pa nen đk &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
16 Cốt thép tường đk &lt;&#x3D;18mm H &lt;&#x3D;6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
17 Thép neo ống xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 kg
18 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
19 Làm tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 n3
20 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
21 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà, quét nước xi măng quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,92 m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, tường H &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 100m2
24 Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, dầm, giằng H <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
26 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
27 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D100mm, bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
28 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60mm xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m
31 Van đĩa D60m (Van thép) xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút D60 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt vòi rồng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Láng nền, sàn có đánh mầu D 2,0 cm, vữa XM cát vàng M100 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bồn nước 2m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->