Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện sửa chữa bằng nguồn kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:24:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT QUÂN SỰ THỂ THAO Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Tháo dỡ ghế khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,894 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,266 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,924 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,427 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,984 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,833 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,659 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,023 | m3 |
| 8 | Khoan bê tông, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 9 | Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép neo vào dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,914 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,251 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,411 | m3 |
| 26 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,146 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,051 | m2 |
| 29 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,226 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,981 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,993 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,58 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,40m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,512 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,48 | m2 |
| 36 | Thảm trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,05 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,593 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 42 | Sản xuất mái kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 4 | Kẹp góc cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp kính cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Khóa cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,41 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt bằng inox hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can hành lang Inox vuông 120x60 và inox tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | md |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,992 | m2 |
| 14 | SX quạt thông gió KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,166 | 1m2 |
| 17 | Lam nhôm chắn nắng C85 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,645 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| E | Thiết bị WC | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm compacw dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,717 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi khung viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đáy - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | Trang thiết bị nội thất | |||
| 1 | Lắp đặt ghế ngồi nhà thi đấu , bao gồm cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lại ghế cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | bộ |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,545 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| I | TƯỜNG RÀO CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,461 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,033 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,033 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Khoan bê tông, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | lỗ |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,616 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,966 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi