Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164387-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201159110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện sửa chữa bằng nguồn kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:24:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT QUÂN SỰ THỂ THAO
Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ ghế khán đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,894 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
9 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,266 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,924 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,427 m3
B Phần móng
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,984 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,833 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,659 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,023 m3
8 Khoan bê tông, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ
9 Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép neo vào dầm BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,914 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,251 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,638 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 100m2
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,411 m3
26 Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
27 Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,146 m2
28 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,051 m2
29 Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,226 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,981 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,993 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,58 m2
34 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,40m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,512 m2
35 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,48 m2
36 Thảm trải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,05 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,593 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 tấn
42 Sản xuất mái kính cường lực 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m2
C Phần cửa
1 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
2 SX cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
3 Sản xuất cửa đi kính cường lực 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
4 Kẹp góc cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Kẹp kính cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Khóa cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bản lề cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Tay nắm cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,41 m2
10 Gia công hoa sắt bằng inox hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
12 Sản xuất lan can hành lang Inox vuông 120x60 và inox tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 md
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,992 m2
14 SX quạt thông gió KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,166 1m2
17 Lam nhôm chắn nắng C85 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,645 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
E Thiết bị WC
1 Làm vách ngăn bằng tấm compacw dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,717 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa Viglacera bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi khung viền nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van đáy - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Thoát nước thải
1 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
H Trang thiết bị nội thất
1 Lắp đặt ghế ngồi nhà thi đấu , bao gồm cả giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Bộ
2 Lắp đặt lại ghế cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 bộ
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,545 100m2
4 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m3
5 Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
I TƯỜNG RÀO CÔNG AN TỈNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,699 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,461 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
4 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,033 m3
5 Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,033 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
7 Khoan bê tông, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 lỗ
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,699 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,616 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,966 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->