Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166935-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201048865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 13:24:00 đến ngày 2020-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ tượng đài + đế móng (toàn bộ) Chương V 1 T.bộ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,1557 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,7297 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0131 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,3104 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0115 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,5796 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,1855 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1634 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,3344 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1309 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1364 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1364 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,701 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,112 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,9524 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,6456 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,0538 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,038 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,4996 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8357 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9431 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,599 m3
24 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8929 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2375 100m3
27 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 3,1622 m3
28 Đắp chữ Tổ quốc ghi công bằng vữa xi măng Chương V 1 bộ
29 Đắp ngôi sao 5 cánh bằng vữa xi măng Chương V 6 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,5 m3
31 Lát nền, sàn đá granite kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 30,301 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 13,1136 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 5 m2
34 Lư hương bằng đá đặt trên đài tưởng niệm Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 1 cái
36 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 15 m
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 7,2 m3
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 15 m
39 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 7,2 m3
B NHÀ BIA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,1527 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,5211 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0781 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,9898 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,8826 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1612 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0949 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1288 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1192 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0487 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0487 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8815 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V 0,1603 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2196 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,3254 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2455 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,0853 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1633 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,376 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,5296 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4172 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,2967 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,716 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,3432 m3
26 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 4,7808 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 24,6336 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,8815 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V 52,9667 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,8482 m2
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V 52,9667 m2
32 Đắp hoa văn, chi tiết phào chỉ chân cột và gờ cột Chương V 8 t.bộ
33 Bia đá nguyên khối khắc chữ (Khắc tên liệt sỹ trên mặt đá tại bia đá) Chương V 2 bộ
34 Lư hương bằng đá tự nhiên Chương V 2 bộ
35 Đắp chữ ghi chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ" bằng vữa xi măng Chương V 2 cái
36 Đắp VXM triện nóc trên mái Chương V 2 cái
37 Đắp VXM đầu đao trên mái Chương V 2 cái
38 Chi tiết mái cong đầu mái, mái nóc Chương V 16 cái
C CẢI TẠO BIA MỘ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4224 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,2928 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,3424 m3
4 Ống thoát nước ngang Chương V 22 m
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 168,96 m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 524,8 m3
7 Trải nilon lót Chương V 656 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 65,6 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,7294 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,9177 m3
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 172,94 m2
12 Chạm khắc chữ trên bia, phiến đá (khắc ảnh, ghi tên liệt sĩ trên mặt đá) Chương V 20,35 m2
13 Đổ cát vào trong mộ Chương V 26,4 m3
14 Bát hương đặt tại các mộ liệt sĩ Chương V 110 cái
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,2277 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,5306 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,75 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,9948 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0378 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0489 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,2671 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2548 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,862 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0234 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1371 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0798 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,008 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,89 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0376 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1544 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1161 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,7415 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,5462 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4295 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,5892 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,1726 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,644 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V 28,225 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,644 m2
26 Đắp gờ chỉ Chương V 6 công
27 Chi tiết mái Chương V 11 bộ
28 Tấm biển nghĩa trang Chương V 1 cái
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V 35,9125 m2
30 Sản xuất cửa đi (chi tiết theo thiết kế) Chương V 16,21 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 16,21 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,21 m2
33 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2275 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,775 m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 18,2784 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,0928 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1219 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1219 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,2848 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 7,344 m3
41 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,1968 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1041 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0171 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1968 m3
45 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 15,9262 m3
46 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 4,2588 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 80,512 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 38,368 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 118,88 m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1816 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0408 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,811 m3
53 Sản xuất, lắp đặt chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ TIẾN THỊNH" Chương V 1 BỘ
54 Đắp hoa trụ đầu đao Chương V 13 cái
55 Hoa tường rào Chương V 40 cái
E SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,3 100m3
2 Lớp nilon chống mất nước sân BT Chương V 239 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V 0,132 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 28,68 m3
5 Cắt khe co dãn sân bê tông Chương V 74 m
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,12 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,56 m3
8 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,4 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,129 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,641 m3
12 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,6104 m3
13 Mua Viên bó vỉa bồn cây Chương V 32 viên
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 32 cái
15 Mua, đắp đất màu trồng cây Chương V 40,15 m3
16 Mua cây sấu, xoài, bàng đài loan hoặc các cây tương đương, đường kinh 15-20cm, về trồng và chăm sóc đảm bảo sống Chương V 6 cây
17 Mua cây bụi dạng khóm về trồng bồn hoa (cau cảnh, ngâ, bỏng nỏ, cỏ lá tre..) Chương V 72,3 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 13,6338 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,2271 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0061 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,3573 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,3573 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 15,5845 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 12,4107 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2583 100m2
26 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 28,3269 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 127,4874 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,8708 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,4502 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 1,1189 tấn
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,005 100m3
32 Mua cống tròn D600 Chương V 5 m
33 Mua đế cống D600 Chương V 6 đế
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 128 cấu kiện
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 76,8 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,48 100m3
37 Băng báo hiệu cáp Chương V 250 m
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,555 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,336 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,35 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,205 100m3
42 Lắp đặt cột đèn trang trí 4 bóng (bao gồm: khung móng cột ĐC-06 + cột DC-06 + chùm đèn CH08-4 tay hợp kim nhôm + bóng) Chương V 11 cái
43 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V 4 cột
44 Lắp đèn ở độ cao <=12m Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 84 m
46 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 15 bảng
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 15 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 3 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
52 Đào rãnh tiếp địa sâu <=1m, đất cấp II Chương V 5,25 m3
53 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 5,25 m3
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 3 m
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 40 m
56 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 16 bộ
57 Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 16mm2 Chương V 50 m
58 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (2*10mm2) Chương V 2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V 2,5 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->