Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp lán để xe của nhân viên y tế và bệnh nhân khu kỹ thuật Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp lán để xe của nhân viên y tế và bệnh nhân khu kỹ thuật Trung tâm y tế huyện Xuân Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐ sự nghiệp và nguồn KP hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:09:00 đến ngày 2020-11-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 113,33 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 32,4414 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,6137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1966 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3645 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1849 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km | Theo chương V của E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 113,33 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V của E-HSMT | 113,33 | m2 |
| 18 | Gia công + Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,6159 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 31,086 | m2 |
| 20 | Gia công + Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,9691 | tấn |
| 21 | Gia công + Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,7039 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 92,736 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt máng thu nước mưa dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 54,5 | m |
| 26 | Sản xuất + lắp dựng ke chống bão SEC | Theo chương V của E-HSMT | 1.880 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Ø90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Ø90mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ø90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đai giữ ống bằng thép | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi