Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168334-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...)
Số hiệu KHLCNT 20200887937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Nam Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 17:22:00 đến ngày 2020-12-03 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,824,825,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,45 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,45 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,45 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,7829 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,6584 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,6584 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,6584 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2046 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2046 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2046 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2046 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0656 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7503 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2444 100m3
16 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,6411 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8137 100m3
18 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,6368 100m3
19 Mua đất đồi ( loại đất khi đầm nén đạt K98) (đã trừ khối lượng chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.581,8688 m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,0838 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,521 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2159 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,9057 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,9057 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,6075 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,6075 100m2
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,1085 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 256,8684 m3
29 Lát gạch BTXM vân đá 40x40x4.5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.547,19 m2
30 Lát gạch BTXM vân đá dẫn hướng, dừng bước 40x40x4.5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 664,47 m2
31 Cắt gạch bê tông bằng máy chiều dày 4.5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 838,75 1m
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,991 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,6238 m3
34 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 826,75 m
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
36 Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 229,725 m2
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4594 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,729 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,2252 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 98,7753 m2
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,443 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,99 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,759 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,68 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,5122 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 241,73 m2
47 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0055 100m3
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1376 100m
49 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0491 100m2
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0766 m2
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,538 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,597 m3
53 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 165,513 m3
54 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,7713 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,076 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,52 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8312 tấn
58 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0726 100m3
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8891 100m
60 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9684 100m2
61 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 315,365 m2
62 Cây lát hoa H=6-8m, ĐK thân 15-20cm (trồng và chăm sóc cây đến khi bàn giao) Mô tả kỹ thuật tại chương V 98 cây
63 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,446 1m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1133 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,504 m3
66 Xây gạch chỉ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,15 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m3
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,67 m2
69 Biển báo hình vuông 60x60 (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
70 Biển báo tam giác cạnh 70 phản quang (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
71 Đai thép và bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 chiếc
72 Cột biển báo d88.3mm (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
73 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,6876 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4113 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 29 đoạn ống
4 Mua cống BTCT HL93 D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,5 m
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 87 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 mối nối
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
8 Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0363 100m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 đoạn ống
10 Mua cống BTCT HL93 D600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 mối nối
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0197 100m3
14 Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0292 100m3
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 288 đoạn cống
16 Mua cống hộp BxH 2x1.2m (HL93) Mô tả kỹ thuật tại chương V 432 m
17 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 287 mối nối
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 112,32 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,864 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,53 m3
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1250x1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 đoạn cống
22 Mua cống hộp BxH 1.25x1 (HL93) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,75 m
23 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1250x1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 mối nối
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4788 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0175 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5822 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4146 100m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1491 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,41 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4903 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2181 tấn
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2486 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga. Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3328 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,63 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4701 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2181 tấn
39 Đổ bê tông chèn cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,798 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2098 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1213 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
43 Lắp đặt tấm đan thu TT Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
44 Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cấu kiện
45 Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 bộ
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,74 m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0802 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6962 100m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2022 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,38 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,374 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,86 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0749 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1866 tấn
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4193 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,19 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,205 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6642 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1968 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6039 100m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,96 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,517 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cấu kiện
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2484 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,49 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6114 tấn
68 Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 bộ
69 Lắp dựng bộ nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,768 m3
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1492 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,699 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0315 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 đoạn ống
5 Mua cống D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 mối nối
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0019 100m3
10 Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0023 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9645 100m
12 Nút bịt nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
13 Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0918 100m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0392 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,2 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3561 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 306 cấu kiện
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,64 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4734 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5606 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 306 cấu kiện
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2863 100m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1641 100m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0512 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,08 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0896 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0174 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3427 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,12 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4173 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0288 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5478 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0415 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,46 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1008 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6106 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2196 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cổ ga đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0042 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cổ ga đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,355 tấn
43 Bê tông lòng máng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
44 Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
45 Lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
D CẤP NƯỚC
1 Ống HDPE D110 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,27 100m
2 Cút HDPE D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
3 Tê BB D200/100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Ống dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Chụp Van Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,27 100m
10 Nước xúc xả T=2h, v=1.5m/s Mô tả kỹ thuật tại chương V 916,4153 m3
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,27 100m
12 Máy bơm hút nước trong ống hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 ca
13 Tê hàn HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Đầu nối găn bích D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Ống HDPE D110, PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
18 Cút hàn HDPE D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Ống dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Chụp Van Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Đai giữ tê Inox 40x4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
22 Tê 3B D100/100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cặp bích
26 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
27 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
28 Đai inox 40x4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
29 Ống dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Chụp Van Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
31 Đào đất, đào hố trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,4312 m3
35 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4101 100m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 152,439 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,7317 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4573 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4573 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4573 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,726 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1044 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m3
44 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
45 Đai 50x5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp mới chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 80W, có bộ tiết giảm công suất - DIMMING Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
2 Lắp lại choá đèn hiện có tận dụng lại Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Lắp dựng cột thép 8m trồng mới chiều cao cột =8m dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cột
4 Lắp dựng cột thép 8m tận dụng lại chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cột
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 x 675 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
6 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bảng
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
9 Lắp đặt Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
10 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
12 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
13 Luồn dây 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
14 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,07 100m
15 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,13 100m
16 Rải dây đồng bọc M10 nối liên hoàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2 100m
17 Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2 100m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3 m3
19 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 cái
20 Đào đất rãnh cáp trên hè (đất cấp 1) bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,283 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,46 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 100m3
27 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 đầu cáp
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 đầu cáp
29 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 10 cột
30 Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 520,2 m
31 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
F HẠNG MỤC CỐNG BỂ KỸ THUẬT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5477 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,001 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5477 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5477 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5477 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D130/100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,6272 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
8 Lắp đặt giá đỡ bó ống loại 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 169 cái
9 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 422,85 m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1638 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,12 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3956 tấn
13 Thép dẹt 300x50x5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,12 kg
14 Thép dẹt 75x8 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,86 kg
15 Bulong M12x160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 144 cái
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,28 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,64 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
20 Bộ khung nắp ga gang loại 4TG kích thước 1255x884x80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
21 Lắp đặt bộ khung nắp ga gang loại 4TG Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
22 Mua nút bịt đầu bó cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 222 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 222 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->