Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Nền mặt đường, thoát nước mưa, thoát nước bẩn, hào cáp kỹ thuật, cấp nước, điện chiếu sáng,...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Nam Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:22:00 đến ngày 2020-12-03 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,824,825,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,7829 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6584 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6584 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6584 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0656 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7503 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2444 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,6411 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8137 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6368 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi ( loại đất khi đầm nén đạt K98) (đã trừ khối lượng chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.581,8688 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,0838 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,521 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2159 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,9057 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,9057 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,6075 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,6075 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,1085 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 256,8684 | m3 |
| 29 | Lát gạch BTXM vân đá 40x40x4.5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.547,19 | m2 |
| 30 | Lát gạch BTXM vân đá dẫn hướng, dừng bước 40x40x4.5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 664,47 | m2 |
| 31 | Cắt gạch bê tông bằng máy chiều dày 4.5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 838,75 | 1m |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,991 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,6238 | m3 |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 826,75 | m |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 36 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,725 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,729 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,2252 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,7753 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,443 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,99 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,759 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,5122 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,73 | m2 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1376 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0766 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,597 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,513 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,7713 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,076 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,52 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8312 | tấn |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8891 | 100m |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9684 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315,365 | m2 |
| 62 | Cây lát hoa H=6-8m, ĐK thân 15-20cm (trồng và chăm sóc cây đến khi bàn giao) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cây |
| 63 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,446 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1133 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,504 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,15 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,67 | m2 |
| 69 | Biển báo hình vuông 60x60 (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 70 | Biển báo tam giác cạnh 70 phản quang (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 71 | Đai thép và bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | chiếc |
| 72 | Cột biển báo d88.3mm (Theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41:2012/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6876 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4113 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | đoạn ống |
| 4 | Mua cống BTCT HL93 D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,5 | m |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | đoạn ống |
| 10 | Mua cống BTCT HL93 D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 14 | Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 288 | đoạn cống |
| 16 | Mua cống hộp BxH 2x1.2m (HL93) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 432 | m |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 287 | mối nối |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,53 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1250x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | đoạn cống |
| 22 | Mua cống hộp BxH 1.25x1 (HL93) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,75 | m |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1250x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | mối nối |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4788 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5822 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4146 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,41 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4903 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2181 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3328 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,63 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4701 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2181 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông chèn cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,798 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2098 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1213 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan thu TT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cấu kiện |
| 45 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0802 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6962 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,38 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,374 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,86 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0749 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1866 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4193 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,19 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,205 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6642 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1968 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6039 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,96 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,517 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,49 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6114 | tấn |
| 68 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 69 | Lắp dựng bộ nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,699 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Mua cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 10 | Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9645 | 100m |
| 12 | Nút bịt nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Đệm đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0392 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3561 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 306 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,64 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4734 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5606 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 306 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2863 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3427 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4173 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5478 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0415 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,46 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6106 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cổ ga đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0042 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cổ ga đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,355 | tấn |
| 43 | Bê tông lòng máng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 44 | Bộ ga Composite, khung vuông nồi, lắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,27 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê BB D200/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Chụp Van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,27 | 100m |
| 10 | Nước xúc xả T=2h, v=1.5m/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 916,4153 | m3 |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,27 | 100m |
| 12 | Máy bơm hút nước trong ống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | ca |
| 13 | Tê hàn HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối găn bích D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống HDPE D110, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Cút hàn HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Chụp Van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đai giữ tê Inox 40x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê 3B D100/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai inox 40x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 29 | Ống dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Chụp Van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Đào đất, đào hố trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,4312 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4101 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,439 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,7317 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4573 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4573 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4573 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,726 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 44 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 45 | Đai 50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp mới chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 80W, có bộ tiết giảm công suất - DIMMING | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp lại choá đèn hiện có tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép 8m trồng mới chiều cao cột =8m dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép 8m tận dụng lại chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 x 675 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Luồn dây 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,13 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng bọc M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m3 |
| 19 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 20 | Đào đất rãnh cáp trên hè (đất cấp 1) bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,283 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,46 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 10 cột |
| 30 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520,2 | m |
| 31 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC CỐNG BỂ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5477 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5477 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,6272 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ bó ống loại 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | cái |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 422,85 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3956 | tấn |
| 13 | Thép dẹt 300x50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,12 | kg |
| 14 | Thép dẹt 75x8 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,86 | kg |
| 15 | Bulong M12x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,28 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Bộ khung nắp ga gang loại 4TG kích thước 1255x884x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ khung nắp ga gang loại 4TG | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Mua nút bịt đầu bó cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi