Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 11:01:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,540,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,16 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,193 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144,248 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6991 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,723 | m3 |
| 7 | Đào móng cống thoát nước bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5369 | 100m3 |
| 8 | Xúc vụn BT lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2516 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vụn bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2516 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6798 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,009 | 100m3 |
| 13 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.641,17 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6091 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5809 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5381 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BT nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5381 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0586 | 100 tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô, cự ly 30km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0586 | 100 tấn |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC BTCT D400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,36 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.965 | cái |
| 3 | Đoạn ống BTCT đúc sẵn D400,L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.965 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.930 | cái |
| 5 | Đế cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.930 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.965 | mối nối |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,99 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,363 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,39 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,15 | m2 |
| 8 | Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | 100m2 |
| 11 | Khung đỡ+ nắp ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 13 | Mua đá lẫn đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,282 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6099 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,884 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9511 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6602 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | m3 |
| 8 | Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,64 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi