Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167933-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201167847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 16:15:00 đến ngày 2020-12-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,012,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1 Bê tông cọc, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 123,437 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc Chương V- E-HSMT 14,736 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Chương V- E-HSMT 3,407 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14-16mm Chương V- E-HSMT 13,029 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm Chương V- E-HSMT 0,121 tấn
6 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Chương V- E-HSMT 2.378,273 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 1,641 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 1,641 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 19,926 100m
10 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Chương V- E-HSMT 0,44 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V- E-HSMT 164 mối nối
12 Cọc dẫn ép âm Chương V- E-HSMT 1 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 2,106 m3
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1- Trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 10 cm Chương V- E-HSMT 0,432 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 - Trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 10 cm Chương V- E-HSMT 46,233 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 1,009 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 2,057 100m2
18 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 9,951 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm Chương V- E-HSMT 0,612 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,171 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm Chương V- E-HSMT 1,664 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V- E-HSMT 1,824 tấn
23 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V- E-HSMT 41,697 m3
24 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 41,081 m3
25 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 8,274 m3
26 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,411 100m3
27 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,692 100m3
28 Mua bê tông thương phẩm mác 150 Chương V- E-HSMT 21,27 m3
29 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 20,751 m3
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤ 28m Chương V- E-HSMT 0,456 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V- E-HSMT 0,92 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 2,726 tấn
4 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 2,976 100m2
5 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 17,095 m3
6 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 4,497 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 1,241 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 6,907 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V- E-HSMT 40,294 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 39,699 m3
11 Bê tông giằng tường thu hồi , bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,96 m3
12 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 6,055 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 5,975 tấn
14 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V- E-HSMT 54,056 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 53,257 m3
16 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSMT 1,898 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,212 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,513 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 6,727 m3
20 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Chương V- E-HSMT 0,641 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,074 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,765 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,391 tấn
24 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 6,085 m3
25 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 1,936 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 187,337 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 21,441 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 19,849 m3
29 Mua thép U80x40x3mm mạ kẽm làm xà gồ Chương V- E-HSMT 1.143,777 kg
30 Gia công xà gồ thép Chương V- E-HSMT 1,116 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSMT 1,116 tấn
32 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V- E-HSMT 2,785 100m2
33 Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.42mm (Austnam hoặc tương đương) Chương V- E-HSMT 56,16 md
34 Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm kính (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 79,92 m2
35 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Kinlong hoặc tương đương) đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V- E-HSMT 29 bộ
36 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 9 m2
37 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (Kinlong hoặc tương đương) đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V- E-HSMT 21 bộ
38 Vách kính cố định (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm Chương V- E-HSMT 55,193 m2
39 Cửa đi mở quay 1 (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 23,38 m2
40 Bộ phụ kiện cửa đi (Kinlong hoặc tương đương) 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V- E-HSMT 15 bộ
41 Cửa đi mở trượt kết hợp vách kính (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 19,176 m2
42 Bộ phụ kiện cửa đi (Kinlong hoặc tương đương) 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V- E-HSMT 3 bộ
43 Khuôn cửa đơn gỗ lim KT 60x80mm Chương V- E-HSMT 121,5 md
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V- E-HSMT 121,5 m
45 Cửa đi Pa nô kính gỗ lim, kính dày 8mm Chương V- E-HSMT 38,775 m2
46 Mua kính dày 8mm lắp cửa thoáng trên cửa đi D1 Chương V- E-HSMT 4,388 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V- E-HSMT 43,163 m2
48 Bản lề cửa đi Chương V- E-HSMT 90 cái
49 Khóa tay bẻ (liên doanh Chune hoặc tương đương) đồng bộ cửa đi Chương V- E-HSMT 15 bộ
50 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V- E-HSMT 15 cái
51 Nẹp cửa, tính theo giá nẹp 10x40mm Chương V- E-HSMT 99 md
52 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa + lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V- E-HSMT 801,465 kg
53 Đắp đất tân nền nhà vệ sinh Chương V- E-HSMT 0,194 m3
54 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V- E-HSMT 57,522 m2
55 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V- E-HSMT 488,772 m2
56 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Chương V- E-HSMT 27,562 m2
57 Mua thép V40x40x4mm làm khung đỡ bàn đá Chương V- E-HSMT 126,176 kg
58 Gia công kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V- E-HSMT 0,123 tấn
59 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V- E-HSMT 0,123 tấn
60 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 khu WC cho người khuyết tật Chương V- E-HSMT 4,31 kg
61 Lát đá mặt bàn đá bằng đá Kim sa Bắc Chương V- E-HSMT 5,491 m2
62 Ốp tường WC, gạch Cermic kích thước gạch 300x600mm Chương V- E-HSMT 249,646 m2
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 150x600mm Chương V- E-HSMT 62,751 m2
64 Ốp chân tường móng, gạch Inax 225, kích thước 45x95mm Chương V- E-HSMT 22,66 m2
65 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V- E-HSMT 55,78 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 311,49 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 580,353 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 285,452 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 301,401 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 473,272 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 138,264 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 59,514 m2
73 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm bao gồm cả hoàn thiện Chương V- E-HSMT 92,434 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 59,514 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 47,49 m
76 Đắp con bọ Chương V- E-HSMT 5 ca
77 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- E-HSMT 671,077 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 671,077 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V- E-HSMT 838,803 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- E-HSMT 580,303 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.419,106 m2
82 Gia công, lắp dựng bảng tên, huy hiệu Chương V- E-HSMT 1 bộ
83 Lát đá Kim sa Bắc bậc cầu thang Chương V- E-HSMT 52,531 m2
84 Trụ cầu thang gỗ lim KT160x160x1060 Chương V- E-HSMT 1 cái
85 Tay vịn cầu thang gỗ lim KT 60x80mm Chương V- E-HSMT 16,173 md
86 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm Chương V- E-HSMT 16,173 m
87 Đánh vecni tay vịn cầu thang Chương V- E-HSMT 2,264
88 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V- E-HSMT 335,269 kg
89 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,692 m3
90 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 1,605 m3
91 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 11,166 m3
92 Lát đá Kim sa Bắc bậc tam cấp Chương V- E-HSMT 28,442 m2
93 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,04 100m3
94 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,22 m3
95 Ốp chân đường dốc, kích thước gạch Inax 225 KT 45x95mm Chương V- E-HSMT 12,6 m2
96 Nắp tôn cửa lên mái Chương V- E-HSMT 1 cái
97 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,642 m3
98 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 1,617 m3
99 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 0,417 m3
100 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 0,436 m2
101 Lát đá Granite tự nhiên, màu đen Huế Chương V- E-HSMT 1,869 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (xây dựng 3 tháng) Chương V- E-HSMT 8,679 100m2
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, CS, THÔNG TIN
1 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V- E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V- E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V- E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V- E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16+20A Chương V- E-HSMT 51 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V- E-HSMT 15 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V- E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V- E-HSMT 2 hộp
9 Lắp đặt tủ điện chửa 2-4 module Chương V- E-HSMT 12 hộp
10 Lắp đặt tủ điện chửa 3-6 module Chương V- E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt công tắc đơn 10A Chương V- E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi 10A Chương V- E-HSMT 26 cái
13 Lắp đặt công tắc ba 10A Chương V- E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc bốn 10A Chương V- E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A Chương V- E-HSMT 26 cái
16 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A Chương V- E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V- E-HSMT 45 cái
18 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V- E-HSMT 105 hộp
19 Lắp đặt quạt trần Chương V- E-HSMT 13 cái
20 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Chương V- E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục- Loại máy treo tường Chương V- E-HSMT 14 máy
22 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 230x230/18W Chương V- E-HSMT 34 bộ
23 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W Chương V- E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt đèn LED panel 30x120/40W Chương V- E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt đèn LED tube, 2 bóng 2x18W Chương V- E-HSMT 20 bộ
26 Lắp đặt đèn LED downlight D90, 5W Chương V- E-HSMT 16 bộ
27 Lắp đặt đèn LED dây Chương V- E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt đèn LED panel 60x60/40W Chương V- E-HSMT 4 bộ
29 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V- E-HSMT 3 cần đèn
30 Lắp choá đèn LED 150W Chương V- E-HSMT 3 bộ
31 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V- E-HSMT 82 cái
32 Khớp nối ren D20 Chương V- E-HSMT 164 hộp
33 Khớp nối trơn D20 Chương V- E-HSMT 41 hộp
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 Chương V- E-HSMT 90,5 m
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 Chương V- E-HSMT 12,6 m
36 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x10mm2 Chương V- E-HSMT 12,6 m
37 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 Chương V- E-HSMT 6,8 m
38 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 Chương V- E-HSMT 6,8 m
39 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 218,3 m
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 973,2 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 1.572,3 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V- E-HSMT 536,6 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Chương V- E-HSMT 407,8 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Chương V- E-HSMT 6,3 m
45 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V- E-HSMT 6 cái
46 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- E-HSMT 45 m
47 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V- E-HSMT 18 m
48 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,072 100m3
49 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2.5m Chương V- E-HSMT 4 cọc
50 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,072 100m3
51 Hồ lô sứ Chương V- E-HSMT 6 quả
52 Mũ tôn chống dột Chương V- E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V- E-HSMT 2 hộp
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V- E-HSMT 15 m
55 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- E-HSMT 11 m
56 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 có sẵn Chương V- E-HSMT 4 cọc
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V- E-HSMT 2 m
58 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Chương V- E-HSMT 4 cái
59 Ổ cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V- E-HSMT 11 cái
60 Lắp đặt đế âm Chương V- E-HSMT 15 hộp
61 Switch gigabit 8 cổng Chương V- E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 cổng Chương V- E-HSMT 1 thiết bị
63 Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 công Chương V- E-HSMT 1 thiết bị
64 Bộ phát sóng không dây (wifi) Chương V- E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Chương V- E-HSMT 3 thiết bị
66 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V- E-HSMT 1 hộp
67 Cáp mạng LAN Cat 6 UTP 4 đôi Chương V- E-HSMT 209,9 m
68 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Chương V- E-HSMT 20,99 10 m
69 Cáp mạng LAN Cat 5e UTP 4 đôi Chương V- E-HSMT 189,8 m
70 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Chương V- E-HSMT 18,98 10 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V- E-HSMT 42 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Chương V- E-HSMT 122 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm Chương V- E-HSMT 12 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Chương V- E-HSMT 21 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm Chương V- E-HSMT 18,3 m
76 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V- E-HSMT 25 cái
77 Khớp nối ren D20 Chương V- E-HSMT 50 cái
78 Khớp nối trơn D20 Chương V- E-HSMT 15 cái
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V- E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt kệ kính Chương V- E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt giá treo Chương V- E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Chương V- E-HSMT 14 cái
8 Lắp đặt kệ đựng giấy vệ sinh Chương V- E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V- E-HSMT 5 bộ
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Chương V- E-HSMT 15 cái
11 Lắp đặt vòi rửa chân tay Chương V- E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V- E-HSMT 2 bể
13 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,36 100m
16 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 63mm Chương V- E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,2 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm Chương V- E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1,1 100m
26 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Chương V- E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 25mm Chương V- E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 15 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,56 100m
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 18 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 30 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 76 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 28 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 0,41 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 0,26 100m
41 Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V- E-HSMT 0,42 100m
43 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 16 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 25 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V- E-HSMT 18 cái
46 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 18 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 33 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V- E-HSMT 24 cái
50 Lắp đặt phễu thu PVC- Đường kính 110mm Chương V- E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 0,96 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 24 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Chương V- E-HSMT 8 cái
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình khí CO2 MT3 Chương V- E-HSMT 9 bình
2 Bình bột ABC MFZ4 Chương V- E-HSMT 9 bình
3 Bình bột ABC MFZL4 Chương V- E-HSMT 9 bình
4 Nội quy chữa cháy Chương V- E-HSMT 3 cái
5 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V- E-HSMT 3 cái
6 Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x20mm Chương V- E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V- E-HSMT 9 hộp
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V- E-HSMT 155,253 m2
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 46,977 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V- E-HSMT 23,1 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V- E-HSMT 23,877 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V- E-HSMT 155,253 m2
6 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ Chương V- E-HSMT 97,2 1m2
G NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, rộng <=6m, đất C1 Chương V- E-HSMT 0,226 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,09 100m2
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 1,4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =6-8mm Chương V- E-HSMT 0,018 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,172 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =14mm Chương V- E-HSMT 0,112 tấn
7 Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,192 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch xi măng mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 7,43 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 41,536 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 6,65 m2
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,25 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,06 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt D=6-8mm Chương V- E-HSMT 0,016 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10mm Chương V- E-HSMT 0,06 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 12 cấu kiện
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,05 100m3
17 Ống nhựa PVC D90 Chương V- E-HSMT 4 m
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,16 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,16 100m3
H SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đệm cát công trình Chương V- E-HSMT 0,084 100m3
2 Ni lon chống mất nước xi măng Chương V- E-HSMT 168,75 m2
3 Bê tông nền , M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 16,875 m3
4 Cắt khe bê tông nền, chiều dày ≤ 14cm Chương V- E-HSMT 1,613 100m
5 Nhựa đường chèn khe co giãn Chương V- E-HSMT 31,292 kg
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,64 100m3
7 Đệm cát công trình Chương V- E-HSMT 0,033 100m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,02 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,19 100m2
10 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 8,171 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 9,632 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 2,013 m3
13 Bê tông giằng miệng ga , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,135 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng miệng ga - Vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,068 100m2
15 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 96,306 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 28,26 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,253 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =6-8mm Chương V- E-HSMT 0,204 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,21 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- E-HSMT 4,352 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 103 1cấu kiện
22 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,213 100m3
I NHÀ XE
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,007 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,12 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,008 100m2
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,378 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,038 100m2
6 Hệ khung móng, Bulông M16, L750 chờ chân cột Chương V- E-HSMT 6 cái
7 Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã chờ chân cột Chương V- E-HSMT 33,432 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,032 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,032 tấn
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,003 100m3
11 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,079 100m3
12 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 5,246 m3
13 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 mm làm cột nhà xe Chương V- E-HSMT 47,797 kg
14 Mua thép tấm dày 6mm làm thép sườn gia cường chân cột Chương V- E-HSMT 7,424 kg
15 Sản xuất cột nhà xe bằng thép D100x3 mm Chương V- E-HSMT 0,054 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V- E-HSMT 0,054 tấn
17 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 làm vì kèo nhà xe Chương V- E-HSMT 56,559 kg
18 Mua thép ống mạ kẽm D48x1.5 làm vì kèo nhà xe Chương V- E-HSMT 28,234 kg
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V- E-HSMT 0,083 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V- E-HSMT 0,083 tấn
21 Mua thép D16mm làm giằng mái nhà xe Chương V- E-HSMT 49,379 kg
22 Sản xuất giằng mái thép Chương V- E-HSMT 0,048 tấn
23 Mua thép mạ kẽm U80x40x3mm làm xà gồ nhà xe Chương V- E-HSMT 315,526 kg
24 Sản xuất xà gồ thép Chương V- E-HSMT 0,308 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSMT 0,308 tấn
26 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V- E-HSMT 0,529 100m2
27 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600mm, dày 0.45mm Chương V- E-HSMT 31,8 md
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 0,2 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V- E-HSMT 2 cái
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 341,495 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 3,025 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V- E-HSMT 51,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- E-HSMT 127,161 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 52,189 m3
6 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V- E-HSMT 8 công
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 228,666 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 25,929 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V- E-HSMT 2,235 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V- E-HSMT 2,235 100m3
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn họp Chương V- E-HSMT 1 cái
2 Ghế cho phòng họp Chương V- E-HSMT 25 bộ
3 Bàn làm việc Chương V- E-HSMT 15 bộ
4 Ghế làm việc Chương V- E-HSMT 15 bộ
5 Tủ tài liệu Chương V- E-HSMT 15 tủ
L DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu): 5,00%*(A+....+K) Chương V- E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->