Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:15:00 đến ngày 2020-12-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,012,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 123,437 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Chương V- E-HSMT | 14,736 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Chương V- E-HSMT | 3,407 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14-16mm | Chương V- E-HSMT | 13,029 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Chương V- E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Chương V- E-HSMT | 2.378,273 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,641 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,641 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 19,926 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Chương V- E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 164 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1- Trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 10 cm | Chương V- E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 - Trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 10 cm | Chương V- E-HSMT | 46,233 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,009 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 2,057 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 9,951 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V- E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm | Chương V- E-HSMT | 1,664 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V- E-HSMT | 1,824 | tấn |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V- E-HSMT | 41,697 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 41,081 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 8,274 | m3 |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V- E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 20,751 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V- E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V- E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,726 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,976 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 17,095 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 4,497 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,241 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 6,907 | tấn |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V- E-HSMT | 40,294 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 39,699 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường thu hồi , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 6,055 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 5,975 | tấn |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V- E-HSMT | 54,056 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 53,257 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6-8mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,727 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,085 | m3 |
| 25 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 187,337 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 21,441 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 19,849 | m3 |
| 29 | Mua thép U80x40x3mm mạ kẽm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 1.143,777 | kg |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,116 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,116 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 2,785 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.42mm (Austnam hoặc tương đương) | Chương V- E-HSMT | 56,16 | md |
| 34 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm kính (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Kinlong hoặc tương đương) đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V- E-HSMT | 29 | bộ |
| 36 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 9 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (Kinlong hoặc tương đương) đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V- E-HSMT | 21 | bộ |
| 38 | Vách kính cố định (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 55,193 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay 1 (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 23,38 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi (Kinlong hoặc tương đương) 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 41 | Cửa đi mở trượt kết hợp vách kính (hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 19,176 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi (Kinlong hoặc tương đương) 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Khuôn cửa đơn gỗ lim KT 60x80mm | Chương V- E-HSMT | 121,5 | md |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 121,5 | m |
| 45 | Cửa đi Pa nô kính gỗ lim, kính dày 8mm | Chương V- E-HSMT | 38,775 | m2 |
| 46 | Mua kính dày 8mm lắp cửa thoáng trên cửa đi D1 | Chương V- E-HSMT | 4,388 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 43,163 | m2 |
| 48 | Bản lề cửa đi | Chương V- E-HSMT | 90 | cái |
| 49 | Khóa tay bẻ (liên doanh Chune hoặc tương đương) đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 50 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Nẹp cửa, tính theo giá nẹp 10x40mm | Chương V- E-HSMT | 99 | md |
| 52 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa + lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 801,465 | kg |
| 53 | Đắp đất tân nền nhà vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 57,522 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 488,772 | m2 |
| 56 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 27,562 | m2 |
| 57 | Mua thép V40x40x4mm làm khung đỡ bàn đá | Chương V- E-HSMT | 126,176 | kg |
| 58 | Gia công kết cấu thép khung đỡ bàn đá | Chương V- E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn đá | Chương V- E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 khu WC cho người khuyết tật | Chương V- E-HSMT | 4,31 | kg |
| 61 | Lát đá mặt bàn đá bằng đá Kim sa Bắc | Chương V- E-HSMT | 5,491 | m2 |
| 62 | Ốp tường WC, gạch Cermic kích thước gạch 300x600mm | Chương V- E-HSMT | 249,646 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 62,751 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường móng, gạch Inax 225, kích thước 45x95mm | Chương V- E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 65 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 55,78 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 311,49 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 580,353 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 285,452 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 301,401 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 473,272 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 138,264 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 59,514 | m2 |
| 73 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm bao gồm cả hoàn thiện | Chương V- E-HSMT | 92,434 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 59,514 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 47,49 | m |
| 76 | Đắp con bọ | Chương V- E-HSMT | 5 | ca |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 671,077 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 671,077 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 838,803 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 580,303 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.419,106 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng bảng tên, huy hiệu | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lát đá Kim sa Bắc bậc cầu thang | Chương V- E-HSMT | 52,531 | m2 |
| 84 | Trụ cầu thang gỗ lim KT160x160x1060 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tay vịn cầu thang gỗ lim KT 60x80mm | Chương V- E-HSMT | 16,173 | md |
| 86 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm | Chương V- E-HSMT | 16,173 | m |
| 87 | Đánh vecni tay vịn cầu thang | Chương V- E-HSMT | 2,264 | m² |
| 88 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 335,269 | kg |
| 89 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,692 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 11,166 | m3 |
| 92 | Lát đá Kim sa Bắc bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 28,442 | m2 |
| 93 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 95 | Ốp chân đường dốc, kích thước gạch Inax 225 KT 45x95mm | Chương V- E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 96 | Nắp tôn cửa lên mái | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,436 | m2 |
| 101 | Lát đá Granite tự nhiên, màu đen Huế | Chương V- E-HSMT | 1,869 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (xây dựng 3 tháng) | Chương V- E-HSMT | 8,679 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, CS, THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16+20A | Chương V- E-HSMT | 51 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chửa 2-4 module | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chửa 3-6 module | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 105 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục- Loại máy treo tường | Chương V- E-HSMT | 14 | máy |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 230x230/18W | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED panel 30x120/40W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED tube, 2 bóng 2x18W | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED downlight D90, 5W | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED dây | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED panel 60x60/40W | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V- E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 30 | Lắp choá đèn LED 150W | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Hộp chia ngả 1 đường D20 | Chương V- E-HSMT | 82 | cái |
| 32 | Khớp nối ren D20 | Chương V- E-HSMT | 164 | hộp |
| 33 | Khớp nối trơn D20 | Chương V- E-HSMT | 41 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 90,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 12,6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 12,6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 218,3 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 973,2 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.572,3 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V- E-HSMT | 536,6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Chương V- E-HSMT | 407,8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V- E-HSMT | 6,3 | m |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2.5m | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 51 | Hồ lô sứ | Chương V- E-HSMT | 6 | quả |
| 52 | Mũ tôn chống dột | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 11 | m |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 có sẵn | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 58 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ổ cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 15 | hộp |
| 61 | Switch gigabit 8 cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 63 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 công | Chương V- E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 64 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chương V- E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Cáp mạng LAN Cat 6 UTP 4 đôi | Chương V- E-HSMT | 209,9 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Chương V- E-HSMT | 20,99 | 10 m |
| 69 | Cáp mạng LAN Cat 5e UTP 4 đôi | Chương V- E-HSMT | 189,8 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Chương V- E-HSMT | 18,98 | 10 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Chương V- E-HSMT | 122 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V- E-HSMT | 21 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm | Chương V- E-HSMT | 18,3 | m |
| 76 | Hộp chia ngả 1 đường D20 | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 77 | Khớp nối ren D20 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 78 | Khớp nối trơn D20 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa chân tay | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 63mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 76 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu PVC- Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V- E-HSMT | 9 | bình |
| 2 | Bình bột ABC MFZ4 | Chương V- E-HSMT | 9 | bình |
| 3 | Bình bột ABC MFZL4 | Chương V- E-HSMT | 9 | bình |
| 4 | Nội quy chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x20mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 9 | hộp |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V- E-HSMT | 155,253 | m2 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 46,977 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V- E-HSMT | 23,877 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 155,253 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ | Chương V- E-HSMT | 97,2 | 1m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng <=6m, đất C1 | Chương V- E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =10mm | Chương V- E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =14mm | Chương V- E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,43 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 41,536 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt D=6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Ni lon chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 168,75 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 16,875 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông nền, chiều dày ≤ 14cm | Chương V- E-HSMT | 1,613 | 100m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Chương V- E-HSMT | 31,292 | kg |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 8,171 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng miệng ga , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng miệng ga - Vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 96,306 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mm | Chương V- E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 103 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Hệ khung móng, Bulông M16, L750 chờ chân cột | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã chờ chân cột | Chương V- E-HSMT | 33,432 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,246 | m3 |
| 13 | Mua thép ống mạ kẽm D76x2 mm làm cột nhà xe | Chương V- E-HSMT | 47,797 | kg |
| 14 | Mua thép tấm dày 6mm làm thép sườn gia cường chân cột | Chương V- E-HSMT | 7,424 | kg |
| 15 | Sản xuất cột nhà xe bằng thép D100x3 mm | Chương V- E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 17 | Mua thép ống mạ kẽm D76x2 làm vì kèo nhà xe | Chương V- E-HSMT | 56,559 | kg |
| 18 | Mua thép ống mạ kẽm D48x1.5 làm vì kèo nhà xe | Chương V- E-HSMT | 28,234 | kg |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V- E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 21 | Mua thép D16mm làm giằng mái nhà xe | Chương V- E-HSMT | 49,379 | kg |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 23 | Mua thép mạ kẽm U80x40x3mm làm xà gồ nhà xe | Chương V- E-HSMT | 315,526 | kg |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, máng nước rộng 600mm, dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 31,8 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 341,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,025 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 127,161 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 52,189 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- E-HSMT | 8 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 228,666 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 25,929 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 2,235 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 2,235 | 100m3 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế cho phòng họp | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu | Chương V- E-HSMT | 15 | tủ |
| L | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu): 5,00%*(A+....+K) | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi