Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Bắc Giang năm 2020 - Đợt 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Bắc Giang năm 2020 - Đợt 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:02:00 đến ngày 2020-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 723,851,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm BTS BGG_BGG_DINH_KE_9 | |||
| B | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch vỉa hè để đi dây cáp nguồn | 2 | CN3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 3 | Cát đen đầm chặt | 0,315 | m3 | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Cáp nguồn 2x16mm2 đi trong ống gân xoắn HPDE 32/25 | 3 | m | |
| 6 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | 0,645 | m3 | |
| 7 | Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy | 4,2 | 10 m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa F48 | 42 | m | |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng F48 | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 | 4 | cái | |
| 11 | Dọn dẹp lát gạch vỉa hè hoàn trả vỉa hè | 2 | CN3 | |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 10 m | 18 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 | 35,514 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2 | 8 | cái | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm | 2,3 | m | |
| 6 | Bu lông U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 9 | bộ | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 2 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 37 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 18 | m | |
| 12 | Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 35 | m | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 14 | Tấm đấu đất 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 15 | Tấm đấu đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 19 | Xây bể tổ đất | 1 | Bể | |
| 20 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| D | PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái | 2 | CN3 | |
| 2 | Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy | 0,084 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy | 0,084 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép 3 lớp | 4,43 | m2 | |
| 5 | Vít nở M14 | 16 | bộ | |
| 6 | Bulong M14 | 12 | bộ | |
| 7 | Thang nhôm lên mái | 1 | bộ | |
| E | SẢN XUẤT CỘT ANTEN | |||
| 1 | Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten | 0,578 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm đỡ cột anten | 0,578 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép 3 lớp | 17,13 | m2 | |
| 4 | Bulông M20-L430 | 8 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16-L80 | 24 | bộ | |
| 6 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,029 | m3 | |
| 7 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,682 | tấn | |
| 8 | Cáp thép bện 1x19 | 438 | m | |
| 9 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 10 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 11 | Maní | 48 | cái | |
| 12 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 13 | Bulông M14x80 | 96 | bộ | |
| 14 | Bu lông M16x50 | 40 | bộ | |
| 15 | Bu lông M16x80 | 16 | bộ | |
| 16 | Bu lông M16x200 | 16 | bộ | |
| 17 | Bu lông M12x50 | 16 | bộ | |
| 18 | Bu lông M28x50 | 8 | bộ | |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo | 712,762 | kg | |
| F | LẮP DỰNG CỘT ATEN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn để thi công cột | 5 | CN3 | |
| 2 | Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái | 5 | CN3 | |
| 3 | Keo hilti | 4 | hộp | |
| 4 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 5 | Máy khoan 4,5KW | 2 | Ca | |
| 6 | Nhân công khoan | 2 | CN3 | |
| 7 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 20 m | 1 | cột | |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 1,5m | 1 | 1 cái | |
| 9 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 5 | CN3 | |
| 10 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 10 | Kg | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,013 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép mố neo | 0,031 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| G | Trạm BTS BGG_BGG_MY_DO | |||
| H | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy | 5,5 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa F48 | 45 | m | |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng F48 | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 | 4 | cái | |
| I | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 10 m | 18 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 | 35,514 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2 | 8 | cái | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm | 2,3 | m | |
| 6 | Bu lông U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 9 | bộ | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 2 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 35 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 15 | m | |
| 12 | Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 30 | m | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 14 | Tấm đấu đất 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 15 | Tấm đấu đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 19 | Xây bể tổ đất | 1 | Bể | |
| 20 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| J | PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái | 2 | CN3 | |
| 2 | Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy | 0,084 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy | 0,084 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép 3 lớp | 4,43 | m2 | |
| 5 | Vít nở M14 | 16 | bộ | |
| 6 | Bulong M14 | 12 | bộ | |
| 7 | Thang nhôm lên mái | 1 | bộ | |
| K | SẢN XUẤT CỘT ANTEN | |||
| 1 | Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten | 0,546 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm đỡ cột anten | 0,546 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép 3 lớp | 16,1 | m2 | |
| 4 | Bulông M20-L430 | 8 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16-L80 | 24 | bộ | |
| 6 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,029 | m3 | |
| 7 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,538 | tấn | |
| 8 | Cáp thép bện 1x19 | 267 | m | |
| 9 | Tăng đơ D22 | 16 | cái | |
| 10 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 32 | cái | |
| 11 | Maní | 32 | cái | |
| 12 | Khoá cáp | 192 | cái | |
| 13 | Bulông M14x80 | 80 | bộ | |
| 14 | Bu lông M16x50 | 40 | bộ | |
| 15 | Bu lông M16x80 | 16 | bộ | |
| 16 | Bu lông M16x200 | 8 | bộ | |
| 17 | Bu lông M12x50 | 8 | bộ | |
| 18 | Bu lông M28x50 | 8 | bộ | |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo | 568,762 | kg | |
| L | LẮP DỰNG CỘT ATEN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng để thi công cột | . | 5 | CN3 |
| 2 | Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái | . | 5 | CN3 |
| 3 | Keo hilti | 4 | hộp | |
| 4 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 5 | Máy khoan 4,5KW | 2 | Ca | |
| 6 | Nhân công khoan | 2 | CN3 | |
| 7 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 20 m | 1 | cột | |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 1,5m | 1 | 1 cái | |
| 9 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 5 | CN3 | |
| 10 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 10 | Kg | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,013 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép mố neo | 0,031 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| M | Trạm BTS BGG_TYN_NHA_NAM_3 | |||
| N | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,816 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 31 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,066 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| O | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 10 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 10 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 10 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 14 | 10 m | |
| P | BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor | 1,144 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 | 0,931 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,018 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,028 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 | 0,949 | m3 | |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 0,267 | m3 | |
| 11 | Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang | 5,467 | m2 | |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 0,528 | m2 | |
| Q | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,726 | tấn | |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 4 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 5 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 857 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 9 | Maní | 48 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.825,828 | kg | |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| R | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 68,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 36,006 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre dài 2m, 25 cọc /m2 đất cấp 2 | 13,94 | 100m | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,59 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,358 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,728 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 31,823 | m3 | |
| S | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| T | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 3 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 2 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi