Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167184-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201159041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:03:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo nhà bảo vệ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6141 100m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,59 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  67,7685 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34,322 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21,07 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,5764 m2
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0282 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0282 100m3/1km
9 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21,268 m2
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  71,7919 m2
11 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34,322 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21,07 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,88 m
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  127,6191 m2
15 SX cửa sổ bằng nhôm hệ kính trắng dày 5 ly - Tương đương cửa sổ hệ (EUA-4400) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,95 m2
16 SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng dày 5 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-450) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,64 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,59 1m2
B HẠNG MỤC: Nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9935 100m3
2 Đào Cấp đất II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,8375 1m3
3 Ván khuôn móng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1512 100m2
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  32,2725 100m
5 Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,1636 m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,1636 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6952 tấn
8 Bê tông, M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19,8492 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0338 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3437 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1412 100m2
12 Bê tông cột, M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9425 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19,903 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2362 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1679 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4583 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5378 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,8064 m3
19 Lấp đất chân móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  41,3958 m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8279 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8279 100m3/1km
22 Đào móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1329 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,3225 1m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0578 100m2
25 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8518 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1325 tấn
27 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1602 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,6818 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5048 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  17,22 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23,1041 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,2866 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28,3907 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0314 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,037 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,668 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7 1cấu kiện
38 Đắp đất chân móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,8349 m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1278 100m3
40 Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1278 100m3/1km
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,9462 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1007 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8365 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7056 100m2
45 Bê tông cột, M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,7124 m3
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8761 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2538 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5925 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,273 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,1716 m3
51 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3468 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,9476 tấn
53 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,4561 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0892 tấn
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1341 100m2
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8959 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  32,4282 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,6778 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,4014 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,2814 m3
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0776 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0108 tấn
63 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1906 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8961 m3
65 Con tiện xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  92 con
66 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0184 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,448 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50,7538 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50,7538 m2
70 Đắp nền móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  35,272 m3
71 Bê tông nền, M150, đá 2x4. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,7598 m3
72 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  106,4808 m2
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5788 1m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7894 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,2466 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,5352 m2
77 Lót vữa mặt+cổ bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,592 m2
78 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,592 m2
79 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,76 m
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5263 m3
81 Vận chuyển đất - Cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0105 100m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  44,55 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  44,55 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  87,61 m2
85 Trát trần, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  119,3196 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  63,096 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  168,0229 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23,3831 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  39,3 m
90 Con bọ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 con
91 Ốp tường gạch granite KT 300x600. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  296,58 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  293,4087 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  168,0229 m2
94 Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Cửa sổ hệ EUA-4400), phụ kiện kim khí đồng bộ kính an toàn 5ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,48 m2
95 Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Cửa đi hệ EUA-450), phụ kiện kim khí đồng bộ kính an toàn 5ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,56 m2
96 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  17,04 1m2
97 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 12 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  69,795 m2
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9 hộp
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
100 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21 bộ
101 Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  30 m
102 Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  55 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  65 m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,05 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,42 100m
108 Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
109 Lắp đặt Tê nhựa lệch PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa lệch PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa đều PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa đều PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa lệch PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  42 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  42 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
118 Lắp đặt cút ren trong, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
119 Lắp đặt cút ren - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
122 Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
123 Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
124 Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
125 Lắp đặt van khóa rửa tay, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
126 Van phao cơ D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
127 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
128 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
130 Xi Phông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
131 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
132 Lắp đặt vòi xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Lavabo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
135 Lắp đặt giá treo INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
136 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
139 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
140 Dây cấp nước xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
141 Dây cấp nước lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
142 Lắp đặt vòi van khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
143 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
144 Giá đỡ két nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
145 Lắp đặt máy bơm Q = 5m3/h, H=25m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,47 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,295 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,82 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,22 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 100m
151 Lắp đặt Thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
152 Lắp đặt Thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
153 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
154 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  27 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
162 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
163 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
164 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
165 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  29 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
173 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
174 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
176 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
177 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
178 Thoát sàn INOX 105x105mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
179 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
180 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
C HẠNG MỤC: Nhà xe học sinh-01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,44 1m3
2 Đào móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4893 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1595 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3693 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0466 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2298 tấn
7 Bê tông móng, M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,33 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6408 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,9764 m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0795 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0795 100m3/1km
12 Bu lông M16x400 neo móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  40 bộ
13 Đắp nền móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,1298 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,9372 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,275 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,1 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,1 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2464 tấn
19 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2163 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5213 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  75,8911 1m2
22 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4627 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5213 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8663 100m2
25 Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,5 m
26 Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,3095 kg
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
29 Cầu chắn rác D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 quả
D HẠNG MỤC: Nhà xe học sinh số 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,346 1m3
2 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,3424 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4752 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,292 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0718 tấn
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,95 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,2484 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,5628 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,135 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  37,71 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,66 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,12 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,12 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8355 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,2522 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5121 tấn
18 Bu lông M12x40 liên kết bản mã đế kèo và vì kèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  132 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  319,3886 1m2
20 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8355 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,2522 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5121 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,8086 100m2
24 Úp sườn tôn khổ rộng 400, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  41,66 m
25 Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,5 m
26 Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28,31 kg
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
29 Cầu chắn rác D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 quả
E HẠNG MỤC: Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,44 1m3
2 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5951 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1595 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3378 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0436 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2298 tấn
7 Bê tông móng, M250, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,33 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5995 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,0117 m3
10 Vận chuyển đất - Cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0802 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0802 100m3/1km
12 Bu lông M16x400 neo móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  40 bộ
13 Đắp nền móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,3798 m3
14 Bê tông nền M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,7447 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,275 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,1 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,1 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2464 tấn
19 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2163 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4739 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  70,8511 1m2
22 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4627 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4739 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7875 100m2
25 Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
26 Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,6171 kg
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
29 Cầu chắn rác D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 quả
F HẠNG MỤC: San nền, sân, bồn cây, rãnh thoát nước (Sân phía trước S1)
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3677 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 2x4. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  221,79 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  49,01 10m
4 Tháo dỡ Tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  301 1cấu kiện
5 Nạo vét đáy rãnh hiện trạng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10 công
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,6618 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4365 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  143,6662 m2
9 Đào móng - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2317 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,7925 1m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1024 100m2
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,6512 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,3867 m3
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2686 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  62,5418 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,181 m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6228 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0223 100m2
19 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  17,086 m3
20 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  357 1cấu kiện
21 Đắp đất nền móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,6542 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,9431 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,6505 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28,2923 1m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6495 100m2
26 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,8601 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,0039 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  17,8231 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  35,8558 m2
30 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  163,906 m2
31 Đắp đất nền móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0943 m3
32 Mua và đổ đất màu vào bồn trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  68,5521 m3
33 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,412 100m3
34 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,412 100m3/1km
G HẠNG MỤC: San nền, sân, bồn cây, rãnh thoát nước (Sân phía sau S2)
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,9687 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 2x4. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  118,838 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,03 10m
4 Đào móng - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8809 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  22,0225 1m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3884 100m2
7 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,8039 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,1311 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3431 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  237,2642 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  57,353 m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9456 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5978 100m2
14 Bê tông tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,9704 m3
15 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  209 1cấu kiện
16 Đắp đất nền móng công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  36,7042 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,3522 1m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2025 100m2
19 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,2511 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,8989 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,2348 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,9853 m2
23 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  54,407 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0312 m3
25 Mua và đổ đất màu vào bồn trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,3284 m3
26 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,215 100m3
27 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,215 100m3/1km
H HẠNG MỤC: Cổng, tường rào, kè đá
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào cũ đã hỏng đến cos -0,15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  74,3261 m3
2 Tháo dỡ cánh cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,3 m2
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7433 100m3
4 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7433 100m3/1km
5 Đào móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,0171 1m3
6 Đào móng - Cấp đất II ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4407 100m3
7 Đóng cọc tre - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,675 100m
8 Đệm cát đen đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,774 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1189 100m2
10 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,7711 m3
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,0705 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1206 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1216 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0764 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3599 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2409 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0135 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0823 tấn
19 Thép liên kết vào trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  53,2292 kg
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2763 100m2
21 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,9204 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2332 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,0709 m3
24 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,2115 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2731 tấn
26 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,595 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0828 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5861 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,9008 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  42,3934 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,4996 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23,32 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  121,15 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,4 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  134,8 m
36 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,2304 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  77,676 m2
38 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  38,838 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  216,5934 m2
40 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7047 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47,7438 1m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21,72 m2
43 Lắp đặt bản lề cổng chính, phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
44 Lắp đặt chốt then cài cổng + khóa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
45 Bánh xe gắn cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
46 Ray trượt cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
47 Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu đỏ cao, kích thước chữ cao 170mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23 chữ
48 Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu xanh dương, kích thước chữ cao 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  95 chữ cái
49 Đào móng cột, trụ - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,7472 1m3
50 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,128 m3
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0228 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0638 tấn
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1094 100m2
54 Bê tông cột M400, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9121 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,0102 m3
56 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,916 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,56 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,78 m
59 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,2766 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,916 m2
61 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3843 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,0845 1m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,15 m2
64 Lắp đặt bản lề cổng phụ phía sau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
65 Lắp đặt chốt then cài cổng + khóa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
66 Bánh xe gắn cổng phụ phía sau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
67 Ray trượt cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
68 Bơm cạn nước để thi công kè đá (dùng máy bơm cs 150kw ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 ca
69 Đào móng - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,844 100m3
70 Đào móng băng - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  46,1 1m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,1792 1m3
72 Đóng cọc tre - Đất bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,2338 100m
73 Đệm cát đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,4587 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3016 100m2
75 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,4198 m3
76 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,2688 m3
77 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,5016 m3
78 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  36,9781 m3
79 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  17,2648 m3
80 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1816 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2136 tấn
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,2186 m3
83 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1495 100m3
84 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3373 100m3
85 Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3373 100m3/1km
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  97,7497 m3
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1775 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4822 tấn
89 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8444 100m2
90 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M400, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,0547 m3
91 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  27,9912 m3
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5553 tấn
93 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7426 100m2
94 Bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,9046 m3
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0165 tấn
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2077 100m2
97 Bê tông Thanh lam M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7789 m3
98 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1299 tấn
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1616 100m2
100 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,772 m3
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  165 cái
102 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  305,7252 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.213,026 m2
104 Đắp phào đơn, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  137,28 m
105 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  137,28 m
106 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.518,7512 m2
107 Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng gang đúc súc trên mũ tường rào còn lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.486 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->