Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168322-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201168232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 16:50:00 đến ngày 2020-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,375,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1 Bê tông cọc, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 88,616 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc Chương V, E-HSMT 10,621 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Chương V, E-HSMT 2,378 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14-16mm Chương V, E-HSMT 9,375 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm Chương V, E-HSMT 0,087 tấn
6 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Chương V, E-HSMT 1.895,419 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 1,18 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 1,18 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V, E-HSMT 118 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 14,337 100m
11 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Chương V, E-HSMT 0,376 100m
12 Cọc dẫn ép âm Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 1,558 m3
14 Đào móng công trình, rộng <=6m, đất C1 Chương V, E-HSMT 0,407 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Chương V, E-HSMT 52,065 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,879 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,436 100m2
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 8,921 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm Chương V, E-HSMT 1,418 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V, E-HSMT 0,215 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm Chương V, E-HSMT 2,365 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V, E-HSMT 0,604 tấn
23 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V, E-HSMT 21,094 m3
24 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 20,782 m3
25 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 21,571 m3
26 Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,545 100m3
27 Đắp đất tân nền , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,383 100m3
28 Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,069 100m3
29 Mua bê tông thương phẩm mác 150 Chương V, E-HSMT 14,078 m3
30 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 13,87 m3
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤ 28m Chương V, E-HSMT 0,205 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V, E-HSMT 0,612 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,574 tấn
4 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,746 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 9,828 m3
6 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,535 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,717 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,061 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 4,67 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,889 tấn
11 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V, E-HSMT 26,883 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 26,486 m3
13 Bê tông giằng tường thu hồi , bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,417 m3
14 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,741 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,94 tấn
16 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V, E-HSMT 80,531 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 79,341 m3
18 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,309 m3
19 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,512 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,021 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,535 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,122 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,443 m3
24 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,582 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,178 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,212 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 160,611 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 13,378 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 4,511 m3
30 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 1,055 1m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,013 100m2
32 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,459 m3
33 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 1,986 m3
34 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 2,673 m3
35 Lát đá Kim sa Bắc bậc cầu thang, bậc tam cấp Chương V, E-HSMT 77,875 m2
36 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,011 100m3
37 Tay vịn cầu thang gỗ lim KT 60x80mm Chương V, E-HSMT 16,8 md
38 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm Chương V, E-HSMT 16,8 m
39 Đánh vecni tay vịn cầu thang Chương V, E-HSMT 4,704
40 Trụ cầu thang gỗ lim KT160x160x1060 Chương V, E-HSMT 1 cái
41 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox SUS 304 Chương V, E-HSMT 216,6 kg
42 Mua thép U80x40x3mm làm xà gồ Chương V, E-HSMT 842,796 kg
43 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,822 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,822 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 83,795 1m2
46 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 2,865 100m2
47 Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.42mm (Austnam hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 37,35 md
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 565,121 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 1.330,137 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 266,831 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 55,378 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 719,38 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 88,72 m
54 Ốp tường WC, gạch Cermic kích thước gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 125,04 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 47,56 m2
56 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Chương V, E-HSMT 22,137 m2
57 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 491,026 m2
58 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 150x600mm Chương V, E-HSMT 31,098 m2
59 Ốp chân tường móng, gạch Inax 225, kích thước 45x95mm Chương V, E-HSMT 23,121 m2
60 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính (Bitumex hoặc tương đương) dày 1,5mm bao gồm cả hoàn thiện Chương V, E-HSMT 85,346 m2
61 Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V, E-HSMT 40,485 m2
62 Khuôn cửa đơn gỗ lim KT 60x80mm Chương V, E-HSMT 89,65 md
63 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 89,65 m
64 Mua kính dày 8mm lắp cửa thoáng trên cửa đi D1 Chương V, E-HSMT 4,641 m2
65 Cửa đi Pa nô kính gỗ lim, kính dày 8mm Chương V, E-HSMT 28,435 m2
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, E-HSMT 28,435 m2
67 Bản lề cửa đi (Bản lề cối mạ 160) Chương V, E-HSMT 66 cái
68 Khóa tay bẻ (liên doanh Chune hoặc tương đương) đồng bộ cửa đi Chương V, E-HSMT 11 bộ
69 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 11 cái
70 Nẹp cửa gỗ lim 15x50mm, Chương V, E-HSMT 72,6 md
71 Nẹp cửa gỗ lim 5x30mm, đơn giá nội suy theo giá nẹp 10x40mm Chương V, E-HSMT 638 md
72 Sơn cửa + nẹp gỗ bằng sơn PU màu cánh gián Chương V, E-HSMT 74,487 m2
73 Sơn khuôn cửa bằng sơn PU màu cánh gián Chương V, E-HSMT 89,65 md
74 Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh hệ (Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V, E-HSMT 20,43 m2
75 Bộ phụ kiện cửa đi (Kinlong hoặc tương đương) 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V, E-HSMT 10 bộ
76 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, khung nhôm kính hệ (Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V, E-HSMT 71,46 m2
77 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (Kinlong hoặc tương đương) đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Chương V, E-HSMT 35 bộ
78 Cửa sổ nhôm hệ (Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) dùng kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V, E-HSMT 3,24 m2
79 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (Kinlong hoặc tương đương) đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V, E-HSMT 9 bộ
80 Vách kính cố định hệ (Xingfa Đông Anh (DAXF) - hoặc tương đương) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng (Việt Nhật hoặc tương đương) 6,38mm Chương V, E-HSMT 54 m2
81 Khóa tay bẻ (liên doanh Chune hoặc tương đương) đồng bộ cửa đi Chương V, E-HSMT 10 bộ
82 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 35 cái
83 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa + lan can hành lang bằng Inox SUS 304 Chương V, E-HSMT 579,73 kg
84 Đắp con bọ Chương V, E-HSMT 5 ca
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 757,631 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 757,631 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 817,976 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 1.173,999 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.173,999 m2
90 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 0,285 m3
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 5,18 m2
92 Lát đá mặt bàn bếp bằng đá granite màu đen Chương V, E-HSMT 11,116 m2
93 Ốp tường bàn bếp, gạch Cermic kích thước gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 12,49 m2
94 Cánh tủ nhôm 1x0.7 Chương V, E-HSMT 2,8 m2
95 Lô gô "Công An Xã" đắp nổ cao 22cm, dày 2cm Chương V, E-HSMT 1 bộ
96 Mua thép V40x40x4mm làm khung đỡ bàn đá Chương V, E-HSMT 91,686 kg
97 Gia công kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V, E-HSMT 0,089 tấn
98 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V, E-HSMT 0,089 tấn
99 Lát đá mặt bàn chậu rửa bằng đá granite màu đen Chương V, E-HSMT 5,28 m2
100 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 2,125 1m3
101 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,425 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,016 100m2
103 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 1,807 m3
104 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,024 100m3
105 Bê tông nền , M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 1,067 m3
106 Ốp chân đường dốc, kích thước gạch Inax 225 KT 45x95mm Chương V, E-HSMT 2,327 m2
107 Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox SUS 304 Chương V, E-HSMT 72,99 kg
108 Nắp tôn cửa lên mái Chương V, E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 1,08 100m
110 Cầu chắn rác bằng Inox Chương V, E-HSMT 10 cái
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng) Chương V, E-HSMT 6,604 100m2
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN
1 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V, E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chương V, E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V, E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V, E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16+20A Chương V, E-HSMT 30 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V, E-HSMT 13 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V, E-HSMT 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện chửa 3-6 module Chương V, E-HSMT 11 hộp
16 Lắp đặt công tắc đơn 10A Chương V, E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi 10A Chương V, E-HSMT 13 cái
18 Lắp đặt công tắc ba 10A Chương V, E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Chương V, E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A Chương V, E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V, E-HSMT 45 cái
22 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V, E-HSMT 70 hộp
23 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 11 cái
24 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Chương V, E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục- Loại máy treo tường Chương V, E-HSMT 12 máy
26 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 230x230/18W Chương V, E-HSMT 29 bộ
27 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W Chương V, E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt đèn LED panel 30x120/40W Chương V, E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt đèn LED tube, 2 bóng 2x18W Chương V, E-HSMT 18 bộ
30 Lắp đặt đèn LED downlight D90, 5W Chương V, E-HSMT 24 bộ
31 Lắp đặt đèn LED dây Chương V, E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt đèn LED panel 60x60/40W Chương V, E-HSMT 4 bộ
33 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V, E-HSMT 3 cần đèn
34 Lắp choá đèn LED 150W Chương V, E-HSMT 3 bộ
35 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V, E-HSMT 82 cái
36 Khớp nối ren D20 Chương V, E-HSMT 164 hộp
37 Khớp nối trơn D20 Chương V, E-HSMT 41 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 Chương V, E-HSMT 34,5 m
39 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 Chương V, E-HSMT 12,6 m
40 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x10mm2 Chương V, E-HSMT 12,6 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 11,8 m
42 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 11,8 m
43 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 114,5 m
44 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 114,5 m
45 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.248,2 m
46 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.453,2 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V, E-HSMT 469,5 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Chương V, E-HSMT 360 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Chương V, E-HSMT 6,3 m
50 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V, E-HSMT 3 cái
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V, E-HSMT 47 m
52 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V, E-HSMT 17 m
53 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,068 100m3
54 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2.5m Chương V, E-HSMT 4 cọc
55 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,068 100m3
56 Hồ lô sứ Chương V, E-HSMT 3 quả
57 Mũ tôn chống dột Chương V, E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V, E-HSMT 2 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V, E-HSMT 15 m
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V, E-HSMT 11 m
61 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 có sẵn Chương V, E-HSMT 4 cọc
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V, E-HSMT 2 m
63 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Chương V, E-HSMT 5 cái
64 Ổ cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V, E-HSMT 9 cái
65 Lắp đặt đế âm Chương V, E-HSMT 14 hộp
66 Switch gigabit 8 cổng Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 cổng Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
68 Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 công Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
69 Bộ phát sóng không dây (wifi) Chương V, E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Chương V, E-HSMT 3 thiết bị
71 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
72 Cáp mạng LAN Cat 6 UTP 4 đôi Chương V, E-HSMT 209,9 m
73 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Chương V, E-HSMT 20,99 10 m
74 Cáp mạng LAN Cat 5e UTP 4 đôi Chương V, E-HSMT 189,8 m
75 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Chương V, E-HSMT 18,98 10 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V, E-HSMT 42 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Chương V, E-HSMT 122 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm Chương V, E-HSMT 12 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Chương V, E-HSMT 21 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm Chương V, E-HSMT 18,3 m
81 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V, E-HSMT 25 cái
82 Khớp nối ren D20 Chương V, E-HSMT 50 cái
83 Khớp nối trơn D20 Chương V, E-HSMT 15 cái
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 9 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt kệ đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Chương V, E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt vòi rửa chân tay Chương V, E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
13 Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,36 100m
16 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 63mm Chương V, E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,2 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,8 100m
26 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 15 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,09 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,21 100m
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 30 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 51 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 18 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 0,31 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 0,26 100m
41 Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
43 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 16 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V, E-HSMT 25 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 18 cái
46 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 18 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V, E-HSMT 33 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 24 cái
50 Lắp đặt phễu thu PVC- Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 0,84 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 14 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Chương V, E-HSMT 7 cái
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình khí CO2 MT3 Chương V, E-HSMT 9 bình
2 Bình bột ABC MFZ4 Chương V, E-HSMT 9 bình
3 Bình bột ABC MFZL4 Chương V, E-HSMT 9 bình
4 Nội quy chữa cháy Chương V, E-HSMT 3 cái
5 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V, E-HSMT 3 cái
6 Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x20mm Chương V, E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V, E-HSMT 9 hộp
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V, E-HSMT 144,2 m2
2 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 35,628 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong Chương V, E-HSMT 35,628 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V, E-HSMT 155,253 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ Chương V, E-HSMT 97,2 1m2
G SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đệm cát công trình Chương V, E-HSMT 0,174 100m3
2 Ni lon chống mất nước xi măng Chương V, E-HSMT 348 m2
3 Bê tông nền , M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 34,8 m3
4 Cắt khe bê tông nền, chiều dày ≤ 14cm Chương V, E-HSMT 0,62 100m
5 Nhựa đường chèn khe co giãn Chương V, E-HSMT 120,202 kg
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,375 100m3
7 Đệm cát công trình Chương V, E-HSMT 0,019 100m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,02 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,098 100m2
10 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 3,752 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 4,879 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,944 m3
13 Bê tông giằng miệng ga , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,135 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng miệng ga - Vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
15 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 53,582 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 14,67 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,143 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =6-8mm Chương V, E-HSMT 0,113 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mm Chương V, E-HSMT 0,116 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 2,438 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 57 1cấu kiện
22 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,234 100m3
H NHÀ XE
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,007 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,12 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,008 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,378 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,038 100m2
6 Hệ khung móng, Bulông M16, L750 chờ chân cột Chương V, E-HSMT 6 cái
7 Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã chờ chân cột Chương V, E-HSMT 33,432 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,032 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,032 tấn
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,003 100m3
11 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,079 100m3
12 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,246 m3
13 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 mm làm cột nhà xe Chương V, E-HSMT 47,797 kg
14 Mua thép tấm dày 6mm làm thép sườn gia cường chân cột Chương V, E-HSMT 7,424 kg
15 Sản xuất cột nhà xe bằng thép D100x3 mm Chương V, E-HSMT 0,054 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,054 tấn
17 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 làm vì kèo nhà xe Chương V, E-HSMT 56,559 kg
18 Mua thép ống mạ kẽm D48x1.5 làm vì kèo nhà xe Chương V, E-HSMT 28,234 kg
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V, E-HSMT 0,083 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,083 tấn
21 Mua thép D16mm làm giằng mái nhà xe Chương V, E-HSMT 49,379 kg
22 Sản xuất giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
23 Mua thép mạ kẽm U80x40x3mm làm xà gồ nhà xe Chương V, E-HSMT 315,526 kg
24 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,308 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,308 tấn
26 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,529 100m2
27 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600mm, dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 31,8 md
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 2 cái
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,732 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,12 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,172 100m2
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,09 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V, E-HSMT 0,113 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V, E-HSMT 0,436 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng tường rào Chương V, E-HSMT 0,516 100m2
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,676 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 9,227 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 18,825 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,364 100m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,026 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,094 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng tường rào Chương V, E-HSMT 0,172 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,892 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 8,48 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 7,128 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM Chương V, E-HSMT 124,115 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 86,156 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 210,271 m2
21 Gia công, lắp dựng hoa sắt vuông đặc 16x16mm làm hàng rào sắt Chương V, E-HSMT 139,77 m2
22 Mua thép tấm dày 5mm làm ray cổng Chương V, E-HSMT 15,147 kg
23 Mua thép Fi =10mm làm ray cổng Chương V, E-HSMT 0,925 kg
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,015 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,015 tấn
26 Mua thép hộp 50x50x2.5mm làm cánh cổng Chương V, E-HSMT 88,878 kg
27 Mua thép L50x50x5mm làm cánh cổng Chương V, E-HSMT 32,266 kg
28 Mua thép tấm dày 3mm làm cánh cổng Chương V, E-HSMT 80,364 kg
29 Gia công, lắp dựng hoa sắt vuông đặc 16x16mm làm hàng rào sắt Chương V, E-HSMT 8,64 m2
30 Mua mũi mác bằng gang đúc Chương V, E-HSMT 34 cái
31 Gia công cổng sắt Chương V, E-HSMT 0,195 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 16,558 1m2
33 Bánh xe cổng sắt Chương V, E-HSMT 2 cái
34 Bản lề cổng Chương V, E-HSMT 6 cái
J NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V, E-HSMT 0,226 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,09 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =6-8mm Chương V, E-HSMT 0,018 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =10mm Chương V, E-HSMT 0,172 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =14mm Chương V, E-HSMT 0,112 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,192 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 7,43 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 41,536 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,65 m2
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,25 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,06 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt D=6-8mm Chương V, E-HSMT 0,016 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10mm Chương V, E-HSMT 0,06 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 12 cấu kiện
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,05 100m3
17 Ống nhựa PVC D90 Chương V, E-HSMT 4 m
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,16 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,16 100m3
K PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 86,946 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,819 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 27,42 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V, E-HSMT 33,126 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 15,551 m3
6 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 8 công
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V, E-HSMT 8,582 m3
8 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Chương V, E-HSMT 41,887 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V, E-HSMT 18,471 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V, E-HSMT 1,203 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V, E-HSMT 1,203 100m3
L PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn họp Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Ghế cho phòng họp Chương V, E-HSMT 25 bộ
3 Bàn làm việc Chương V, E-HSMT 15 bộ
4 Ghế làm việc Chương V, E-HSMT 15 bộ
5 Tủ tài liệu Chương V, E-HSMT 15 tủ
M DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu): 5,00%*(A+....+L) Chương V- E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->