Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166881-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201166699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 15/07/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 14:48:00 đến ngày 2020-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,074,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0582 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2175 100m3
3 Đào nền đường + khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5748 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,0751 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3376 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2417 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,353 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7669 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5522 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5522 100m2
C XÂY DỰNG TÔ TOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, Ô TRỒNG CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,98 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,79 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh tam giác d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9755 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m3
6 Vữa xi măng M75 lót + chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3168 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8202 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 711 cấu kiện
10 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5704 100m3
11 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,671 m3
12 Đệm cát sạn hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,3 m3
13 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9946 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,373 m3
15 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,052 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0037 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7883 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2046 tấn
22 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
23 Đào vét bùn, đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m3
24 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
25 Đệm cát đáy móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8048 m3
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3808 m3
28 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,12 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 tấn
35 Phá dỡ khối đá xây cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m3
37 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1759 100m3
38 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,066 m3
39 Đệm cát sạn hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,22 m3
40 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,511 m3
41 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2134 m3
42 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9943 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4874 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cấu kiện
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2099 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 tấn
50 Phá dỡ khối đá xây cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
52 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
55 Lắp dựng tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 709 m
56 Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
57 Cây Bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cây
58 Rào tre bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
59 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9541 100m3
60 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
11 Đào móng hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
12 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
15 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
18 Thép V70*70*5mm bo mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 kg
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
21 Thép V70*70*5mm bo tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,56 kg
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
23 Đệm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
24 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m3
37 Đệm cát đáy móng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng tuyến đường ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0245 100m3
2 Đào móng tuyến đường ốn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,606 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2364 100m3
5 Rải lớp móng đường cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
6 Rải lớp mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PE80, PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PE80, PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van gai, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150-:-110mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Bu lông đủ bộ gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Nối thẳng HDPE ren trong D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van gai, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50-:-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, PE80, PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
27 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
28 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
29 Nút bịt HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
31 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt BU đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Đoạn ống thép D80, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
37 Đoạn ống thép D100, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bu lông + Ê cu M16*70 nối mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đổ đế trụ cứu hỏa + đỡ van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
43 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4096 m3
48 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3806 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
51 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,101 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
F CẤP ĐIỆN
1 Cột bê tông li tâm LT-10 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
2 Cột bê tông li tâm LT-10 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,3 Mét
4 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 Km
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (70-95) Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
7 Tấm treo TT-ABC 20 Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
8 Kẹp treo cáp KH-ABC 4 x (70-95) Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
10 Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
11 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 70-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
12 Chi phí thông báo cắt điện trên truyền hình để sửa chữa và đấu nối toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lượt
13 Móng cột tròn M2-CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
14 Móng cột tròn M3-CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
15 Đào đất tiếp địa lặp lại (Rll) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 (Từ đầu nguồn vào tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
17 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Km
18 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*16 (Từ tủ ĐK ra đèn chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,4 Mét
19 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 Km
20 Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 Mét
21 Cần đèn đơn CT F 190 loại K29-D 2,8 cả chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
22 Đèn AVENTO 1 - 192Leds/142W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k, Tuổi thọ: 100.000 giờ (L80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
23 Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
24 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
25 Ghen lụa luồn dây đèn ( 0,5m/đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 mét
26 Tấm treo TT-ABC 18 Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
27 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 16-50 Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
28 Kẹp treo cáp KH-ABC 4 x (16-35) Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
29 Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
30 Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
31 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
32 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
33 Ghíp cá sấu, Ghíp nối dây đèn (GN4 ) IPC (25-70) / (35-6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
34 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
35 Đầu cốt đồng nhôm AM-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đầu
36 Đầu cốt đồng nhôm AM-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đầu
37 Đầu cốt đồng đúc M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Đầu
38 Ép đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->