Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 15/07/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 14:48:00 đến ngày 2020-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0582 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2175 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5748 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0751 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3376 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2417 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,353 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7669 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5522 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5522 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG TÔ TOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh tam giác d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9755 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M75 lót + chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8202 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5704 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,671 | m3 |
| 12 | Đệm cát sạn hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9946 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,373 | m3 |
| 15 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,052 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0037 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7883 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2046 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 23 | Đào vét bùn, đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 25 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3808 | m3 |
| 28 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 35 | Phá dỡ khối đá xây cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 37 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1759 | 100m3 |
| 38 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,066 | m3 |
| 39 | Đệm cát sạn hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,22 | m3 |
| 40 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,511 | m3 |
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2134 | m3 |
| 42 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9943 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4874 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cấu kiện |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 50 | Phá dỡ khối đá xây cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 52 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709 | m |
| 56 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 |
| 57 | Cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cây |
| 58 | Rào tre bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9541 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 12 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Thép V70*70*5mm bo mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | kg |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 21 | Thép V70*70*5mm bo tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 23 | Đệm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 37 | Đệm cát đáy móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tuyến đường ốn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,606 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2364 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp móng đường cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PE80, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PE80, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gai, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150-:-110mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bu lông đủ bộ gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Nối thẳng HDPE ren trong D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gai, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50-:-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, PE80, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 28 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 29 | Nút bịt HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Đoạn ống thép D80, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 37 | Đoạn ống thép D100, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bu lông + Ê cu M16*70 nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đổ đế trụ cứu hỏa + đỡ van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3806 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 51 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-10 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT-10 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,3 | Mét |
| 4 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Km |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (70-95) Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 7 | Tấm treo TT-ABC 20 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp KH-ABC 4 x (70-95) Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Chi phí thông báo cắt điện trên truyền hình để sửa chữa và đấu nối toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lượt |
| 13 | Móng cột tròn M2-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 14 | Móng cột tròn M3-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 15 | Đào đất tiếp địa lặp lại (Rll) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 (Từ đầu nguồn vào tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 17 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Km |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*16 (Từ tủ ĐK ra đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4 | Mét |
| 19 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Km |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | Mét |
| 21 | Cần đèn đơn CT F 190 loại K29-D 2,8 cả chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 22 | Đèn AVENTO 1 - 192Leds/142W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k, Tuổi thọ: 100.000 giờ (L80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 23 | Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Ghen lụa luồn dây đèn ( 0,5m/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | mét |
| 26 | Tấm treo TT-ABC 18 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 27 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 16-50 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp treo cáp KH-ABC 4 x (16-35) Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 30 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 32 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Ghíp cá sấu, Ghíp nối dây đèn (GN4 ) IPC (25-70) / (35-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 37 | Đầu cốt đồng đúc M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Đầu |
| 38 | Ép đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi