Gói thầu: Thi công lắp đặt Camera an ninh khu I và một phần khu II khu du lịch Mũi Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122561-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt Camera an ninh khu I và một phần khu II khu du lịch Mũi Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (chương trình mục tiêu Phát triển hạ tầng du lịch) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:09:00 đến ngày 2020-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,933,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 6E | Chương V của E-HSMT | 600 | Mét |
| 2 | Ống HDPE xoắn 40/30 | Chương V của E-HSMT | 5.860 | Mét |
| 3 | HDD Western Purple 6Tb | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Camera IP Speed Dome chống ăn mòn muối biển 2 Megapixel | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Camera Ip Speed Dome ốp trần lắp trên cột cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Camera IP hồng ngoại đếm người 2.0 Megapixel | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 32 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Nguồn lưu điện 6KVA UPS ONLINE C6K (LCD) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Màn hình quan sát 55Inch - 4K | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | 28-port Gigabit SFP Managed Switch Cisco SG300-28SFP | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | 8-port PoE 10/100 + 2-Port Gigabit | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Cáp quang 4 sợi 4Fo | Chương V của E-HSMT | 6.114 | Mét |
| 14 | Cáp điện ngầm CXV 2 x 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.950 | Mét |
| 15 | Móng trụ Camera | Chương V của E-HSMT | 17 | Móng |
| 16 | Dây nhảy quang | Chương V của E-HSMT | 60 | Dây |
| 17 | Hộp nối quang 24fo | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Hộp nối quang 4fo | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Modun quang | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Cần Camera ( gia công theo bản vẽ công nghệ) | Chương V của E-HSMT | 17 | Cần |
| 21 | Trụ Camera ( gia công theo bản vẽ công nghệ) | Chương V của E-HSMT | 17 | Trụ |
| 22 | MCCB 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | MCCB 1 Pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Thiết bị thu phát không dây ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ rack 27U | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Vật tư phụ: băng keo, ốc vít, dây rút... | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tủ sơn tĩnh điện độ dày >1,2 ly 300 x 400 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| B | Thi công xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , < 25 đôi | Chương V của E-HSMT | 600 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn 40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 5.860 | Mét |
| 3 | Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library), < 20TB | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 23 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V của E-HSMT | 17 | Thiết bị |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 8 sợi | Chương V của E-HSMT | 6.114 | Mét |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.950 | Mét |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 25 | 1000v |
| 13 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mương cáp | Chương V của E-HSMT | 612,5 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,05 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,983 | m3 |
| 19 | Module Quang | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Hộp phối quang ODF 4FO | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 21 | Hộp phối quang ODF 24FO | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 22 | Dây nhảy quang | Chương V của E-HSMT | 60 | Sợi |
| 23 | Lắp dựng trụ camera chống rung | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Cột |
| 24 | Lắp cần camera | Chương V của E-HSMT | 17 | Cần |
| 25 | Lắp tủ điện 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 17 | Bảng |
| 26 | Lắp đặt MCCB 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 29 | Làm tiếp địa cho trụ Camera | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần D25 | Chương V của E-HSMT | 34 | Mét |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi