Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 08:49:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,237,090,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ UBND XÃ CÙ BỊ/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 626,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài trời trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 170,58 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xã nhám lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 2.278,19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi hiện hữu bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 185,77 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 12,54 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304, cao 1100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,54 | md |
| 8 | Thay mới ổ cửa tay năm tròn cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa láng sê nô bị nứt bể, bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 158,7 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,7 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 158,7 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 797,24 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 797,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.278,19 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 185,77 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đạt tay vịn lan can Inox D60, cao 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | md |
| 18 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 19 | Cửa sổ hệ 188, kính 5 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,52 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,84 | m2 |
| 27 | Khoan sàn bê tông thông lỗ đặt ống thoát nước D114 (đã thay đổi hệ số ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ khoan |
| 28 | Trám bít lỗ sàn hiện hữu bằng bê tông, quét sika liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ |
| 29 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | m3 |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm (đã thay đổi hệ số ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ khoan |
| 32 | Cấy thép D16 bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,658 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,594 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,4 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn vệ sinh tạo dốc chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 49 | Sản xuất khung Lavabo thép V4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,944 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ấm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,67 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 56 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm (đã thay đổi hệ số ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1m |
| 57 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 58 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 61 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 66 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 67 | Bulon chờ chân trụ D16, L350 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 68 | Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m |
| 69 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 70 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 72 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm (đã thay đổi hệ số ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 73 | Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ |
| 74 | Xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,7 | m |
| 75 | Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 76 | Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,362 | m2 |
| 79 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,108 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 81 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 82,6 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 55,69 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài trời bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 182,635 | m2 |
| 88 | Vệ sinh, xã nhám lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 149,5 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 183,235 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,235 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,5 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,97 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,736 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 14,31 | m2 |
| 96 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 50,37 | m2 |
| 97 | Vệ sinh cỏ rác, rêu mốc sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 29,21 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 103 | Sản xuất khung Lavabo thép V4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | m2 |
| 107 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ấm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 108 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1m |
| 109 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | m3 |
| 110 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 113 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 118 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 119 | Bulon chờ chân trụ D16, L350 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 120 | Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 121 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 122 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 124 | Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | lỗ |
| 125 | Xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,5 | m |
| 126 | Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 127 | Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,334 | m2 |
| 130 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 132 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 133 | Vệ sinh cỏ rác, rêu mốc sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 86,58 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 137 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,22 | m2 |
| 139 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 140 | Vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,22 | m2 |
| 144 | Sản xuất khung Lavabo thép V4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 145 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | m2 |
| 147 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 148 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ấm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 149 | Vệ sinh cỏ rác, rêu mốc sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 153 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,62 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,62 | m2 |
| 157 | Sản xuất khung Lavabo thép V4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 158 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | m2 |
| 160 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 161 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ấm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 78,308 | m2 |
| 164 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 165 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 166 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 167 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,068 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.149,865 | m2 |
| 169 | Bả bằng matit vào hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.149,865 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, cột tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.149,865 | m2 |
| 171 | Phá lớp vữa láng sê nô bị nứt bể, bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 172 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 173 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 174 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 175 | Phá dỡ nền đá bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 176 | Lát đá hoa cương cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 177 | Cải tạo ròng rọc, dây kéo, cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 178 | Dọn dẹp cỏ rác, vệ sinh mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | 100m2 |
| 179 | Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m3 |
| 180 | Lát gạch nền vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 218 | m2 |
| 181 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 182 | Tháo dỡ tấm đan để dọn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cấu kiện |
| 183 | Nạo vét bùn dưới mương | Theo hồ sơ thiết kế | 19,25 | m3 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 187 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 188 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,LED M16-120/36W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,led 1x10W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10A/230V+đế âm+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,LED M16-120/36W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,led 1x10W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn sát trần D300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A/230V+đế âm+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 201 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,led 1x10W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A/230V+đế âm+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,máng batten 1x14W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A/230V+đế âm+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 214 | Van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Co PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt Co PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt co PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt co PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt Giảm PVC đk=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt giảm PVC đk=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt T PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt T PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt T PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt T PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt T PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 228 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 234 | Dây cấp D21 cho lavabo và bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 241 | Van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Co PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt co PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt Co PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt co PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt co PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt Giảm PVC đk=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt giảm PVC đk=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt T PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt T PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 255 | Dây cấp D21 cho lavabo và bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 256 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 263 | Van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt Co PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt co PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt Co PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt co PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt co PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt Giảm PVC đk=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt giảm PVC đk=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt T PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt T PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt T PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 276 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 278 | Dây cấp D21 cho lavabo và bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 280 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| B | TRỤ SỞ UBND XÃ BÌNH TRUNG/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,306 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đáy bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân Terrazoo vị trí phá bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 482,056 | m2 |
| 6 | Vệ sinh xã nhám tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.996,563 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 482,056 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,056 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.996,563 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 266,918 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 131,778 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính 5ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 127,27 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 259,048 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 116,92 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 116,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3 | m |
| 18 | Cung cấp lan can inox 304 cao 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,33 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,33 | m2 |
| 20 | Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 để tháo khung bao cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | lỗ |
| 21 | Xây trám lỗ đục gạch không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,32 | m2 |
| 23 | Vệ sinh rong rêu, dọn lá cây mục nát trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 62,44 | m2 |
| 24 | Đục nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 115,96 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,96 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 115,96 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 29 | Phá dỡ gạch ốp trụ sảnh chính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch inax | Theo hồ sơ thiết kế | 44,52 | m2 |
| 33 | Vê sinh đục nhám tường chuẩn bị ốp gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 38,46 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,46 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 37 | Khung bảo vệ song nhôm, luồn lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 109,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm, luồn lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 89,8 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 40 | Làm trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái ngói cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,45 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 32,56 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 52,96 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,56 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,96 | m2 |
| 51 | Lát đá hoa cương bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,04 | m2 |
| 52 | Sản xuất khung Lavabo thép V4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung Lavabo thép V4 bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compact dày 12ly, khung Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 28,42 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách compact 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,42 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32,56 | m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao khung nhôm chống ẩm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 32,56 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 164,52 | m2 |
| 60 | Vệ sinh xã nhám tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 228,22 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 16,98 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,998 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 164,52 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,52 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 228,22 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,48 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,48 | m2 |
| 69 | Vệ sinh rong rêu, dọn lá cây mục nát trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 70 | Đục nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 72 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 75 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 101,7 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 101,7 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 316,86 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 316,86 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 316,86 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 52,915 | m2 |
| 81 | Vệ sinh xã nhám tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 325,08 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 52,915 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 377,995 | m2 |
| 84 | Vệ sinh rong rêu, dọn lá cây mục nát trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7 | m2 |
| 85 | Đục nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 30,14 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,14 | m2 |
| 87 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 30,14 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 90 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,38 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,95 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 82,315 | m2 |
| 97 | Làm trần thạch cao khung nhôm chống ẩm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 82,315 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 16,09 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,09 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 292,48 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 39,525 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 292,48 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,57 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,435 | m2 |
| 105 | Vệ sinh rong rêu, dọn lá cây mục nát trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 28,175 | m2 |
| 106 | Đục nhám, vệ sinh lớp vữa chống thấm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 28,175 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,175 | m2 |
| 108 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 28,175 | m2 |
| 109 | Phá dỡ nền tam cấp hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,525 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 15,525 | m2 |
| 111 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 5,168 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,168 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,84 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,168 | m2 |
| 118 | Làm trần thạch cao khung nhôm chống ẩm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,168 | m2 |
| 119 | Đục bỏ chỉ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 66,6 | m |
| 120 | Đục bỏ đầu trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Phá lớp vữa trát giả đá chân tường để ốp đá trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 88,745 | m2 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 125 | Công tác ốp đá hoa cương vào bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,005 | m2 |
| 126 | Cung cấp ống sắt D21 để cắm cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 127 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,7 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 183,325 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,325 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 33,225 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,225 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch inax vào cột và tường | Theo hồ sơ thiết kế | 74,72 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 134 | Cung cấp cổng khung Inox 304 hộp 50x50x1,2, 30x30x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cổng khung Inox 304 hộp 50x50x1,2, 30x30x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp đặt ray cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m |
| 137 | Cải tạo, sửa bảng tên bằng inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 140 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 141 | Cung cấp và lắp dựng ống 90, dày 3,2mm (sửa nhà xe) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 142 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 39,91 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,301 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 58,42 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 146 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 147 | Xà gồ hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,2 | md |
| 148 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 149 | Cắt khe để phá bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,59 | 10m |
| 150 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,491 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,764 | m3 |
| 152 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,255 | m3 |
| 153 | Xoa nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 252,55 | m2 |
| 154 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 156 | Tháo dỡ tấm đan để dọn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 157 | Phá dỡ mương thoát nước xây đá bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 158 | Nạo vét bùn dưới mương | Theo hồ sơ thiết kế | 3,525 | m3 |
| 159 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | 1m |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 50,141 | m3 |
| 161 | Bê tông lót mương đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,714 | m3 |
| 162 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,697 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 242,44 | m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | m3 |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 168 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần led D300, 15-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,máng batten 1x14W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A/230V+đế âm+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,máng batten 1x14W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A/230V+đế âm+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 186 | Van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt co PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt co PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt Giảm PVC đk=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt giảm PVC đk=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt T PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt T PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 196 | Lắp đặt T PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt T PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt T PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 199 | Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 205 | Dây cấp D21 cho lavabo và bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 211 | Van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Co PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt co PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt co PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt Giảm PVC đk=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt giảm PVC đk=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt T PVC đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt T PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt T PVC đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt T PVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt T PVC đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 228 | Dây cấp D21 cho lavabo và bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 229 | Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| C | TRỤ SỞ UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CÙ BỊ/PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (loại lớn) KT: 1,80m x 0,9m x 0,76m ván MDF vân gỗ nâu dày 17mm, mặt bàn lượn cong dày 80mm, phun PU cao cấp, hộc bàn có khoá và tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Ghế xoay loại lớn KT: 645x750x1120~1175, có điều chỉnh đỗ cao và độ ngã, đệm và lưng tựa bọc da công nghiệp, tay vị bằng gỗ kết hợp hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Máy vi tính văn phòng: '- Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M - 2 Slots, 1x4GB, DDR4 2400, 1TB 7200rpm (chỉ nâng cấp được M.2 2280 Pcle), DVD-RW - Intel UHD Graphics 630 - 2xUSB 3.0, 4xUSB 2.0, Pclex16, 2x PCle x1 - D-Sub, HDMI, LAN: 1GB, Wifi N, BT 4.0, Reader - Keyboard + Mouse - Màn hình Dell E1916 HV 18,5''. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | UPS 500A Công suất (VA): 500 Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút Điện áp vào: 220V-230V Điện áp ra: 220V Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ Dung lượng Pin: 12V/5Ah Báo Pin yếu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 5 | Máy in laser A4 trắng đen (tự động đảo giấy) In khổ: A4 Tốc độ: 21 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 308 Bảo hành: 12 Tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 3 chỗ. Kích thước: Rộng 1810 – sâu 650 – cao 780 Loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 3 chỗ Ghế phòng chờ GPC02-3 chất liệu chân khung thép, đệm tựa tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Máy photocoppy: Bộ nhớ (RAM) 1.5 GB. HDD 250 GB. Bản sao đầu tiền sau 2.9 giây. Tốc độ 90 bản/phút. Tài liệu gốc tối đa 11″ x 17″. Bản copy tối đa 5.5″ x 8.5″ – 11″ x 17″. Độ phân giải copy thực 600 x 600 dpi, tối ưu 1200 x 1200 dpi. Độ thu phóng: 25% – 400%, 1% mỗi bước. Paper Capacity Standard: Khay 1: 1,550 sheets ,Khay 2 & 3: 550 mỗi khay;Khay tay: 100 sheets. Yêu cầu nguồn điện: 208-220V/60Hz/20A. Công suất tiêu thụ 14.07 kWh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Loại 2 cục 2,5HP (bao gồm ống và công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| D | TRỤ SỞ UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH TRUNG/PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1,40m x 0,6m x 0,75m ván MDF vân gỗ nâu dày 17mm, phun PU cao cấp, hộc bàn có khoá và tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Máy vi tính văn phòng: '- Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M - 2 Slots, 1x4GB, DDR4 2400, 1TB 7200rpm (chỉ nâng cấp được M.2 2280 Pcle), DVD-RW - Intel UHD Graphics 630 - 2xUSB 3.0, 4xUSB 2.0, Pclex16, 2x PCle x1 - D-Sub, HDMI, LAN: 1GB, Wifi N, BT 4.0, Reader - Keyboard + Mouse - Màn hình Dell E1916 HV 18,5''. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | UPS 500A Công suất (VA): 500 Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút Điện áp vào: 220V-230V Điện áp ra: 220V Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ Dung lượng Pin: 12V/5Ah Báo Pin yếu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Máy in laser A4 trắng đen (tự động đảo giấy) In khổ: A4 Tốc độ: 21 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 308 Bảo hành: 12 Tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | – Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. – Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. – Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa. – Nóc tủ nằm trong hồi, liên kết nóc – hồi bằng 4 vít rem M6 giúp tăng độ cứng vững. – Hồi tủ đột bẻ tạo khung cứng vững, lắp ráp dễ dàng. – Nẹp tăng cứng hàn giữa đáy tủ, được gia cố nhiều điểm hàn giúp tăng cứng vững. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 7 | Bàn hội trường : Loại kích thước : 1200x450x750, mặt trước có yếm lững và có đợt để tài liệu. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn pu màu Hạt dẻ. | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Ghế hội trường : KT:cao 930 rộng 470 sâu 460, chất liệu gỗ tự nhiên (gỗ Sồi hoặc tương đương), tạo dánh uốn cong thổi PU hoàn thiện. Mặt ngồi đệm mút bọc dả da, màu nâu. | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Bàn họp gỗ MDF sơn PU cao cấp, mặt bà kiểu Oval, không sử dựng đợt, KT 4300x1500x750 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ghê họp chân quỳ, khung thép mạ kẽm, khung tựa bọc vãi lưới, đệm mút bọc da công nghiệp, KT: 620x600x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Rèm cửa: rèm lá dọc Poly | Theo hồ sơ thiết kế | 126,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi