Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 08:04:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,178,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển, san ủi đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,27 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển, san ủi đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,441 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển, san ủi đổ thải đúng nơi quy định đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,611 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,615 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển, san ủi đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,558 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,997 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,198 | 100m3 |
| 4 | Thi công Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,35 | 100m2 |
| 5 | Thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,35 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,099 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển, san ủi đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,997 | 100m3 |
| D | RÃNH TAM GIÁC - BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,606 | 100m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 488,7 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,397 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,073 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng viên bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.716 | m |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,308 | m3 |
| E | VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,791 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,036 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,87 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,88 | m2 |
| 5 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,237 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, san ủi đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Trồng cây sao đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156 | cây |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC- rãnh dọc 60x80cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,664 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,684 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,858 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 619 | cấu kiện |
| G | * Thân rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,333 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,342 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,57 | 100m2 |
| H | * Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,292 | tấn |
| 2 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,855 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,952 | 100m2 |
| I | 2. Rãnh dọc chịu lực 60x80cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,548 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| J | * Thân rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,368 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| K | * Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 2 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,539 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| L | 3. Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào đất ống cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,866 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | đoạn ống |
| M | 4. Cống tròn D75 | |||
| 1 | Đào đất ống cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,707 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,969 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,802 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,919 | tấn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | đoạn ống |
| N | 5. Hố ga rãnh 60x80cm | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,107 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,496 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,531 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,898 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 7 | Nắp gang đúc loại KT900x900 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| O | * Mũ mố | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,214 | tấn |
| 2 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,692 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,634 | 100m2 |
| P | * Tấm bản đậy hố ga rãnh 60x80cm | |||
| 1 | Thép hình L100x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.713,216 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,736 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cấu kiện |
| Q | * Máng thu nước hố ga | |||
| 1 | Đào máng thu nước hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,524 | m3 |
| 2 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông máng thu nước hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,692 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 5 | Bê tông máng thu nước hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 6 | Mặt song chắn rác KT 80x40x4cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cấu kiện |
| R | * Tổng hợp đào đắp | |||
| 1 | Vận chuyển, san đá đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển, san đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,243 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi