Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167024-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201166767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong giai kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 14:04:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,444,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CỌC
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 75,895 m3
2 Ván khuôn cọc Chương V- E-HSMT 9,063 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Chương V- E-HSMT 2,664 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Chương V- E-HSMT 0,498 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm Chương V- E-HSMT 7,735 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mm Chương V- E-HSMT 0,305 tấn
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Chương V- E-HSMT 1.935,431 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 1,843 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 1,391 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 12,276 100m
11 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Chương V- E-HSMT 0,645 100m
12 Cọc dẫn ép âm Chương V- E-HSMT 1 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 2,275 m3
B NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN MÓNG:
1 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V- E-HSMT 0,196 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Chương V- E-HSMT 69,731 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 1,264 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 1,199 100m2
5 Bê tông lót rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 12,392 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm Chương V- E-HSMT 0,495 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V- E-HSMT 0,912 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Chương V- E-HSMT 0,254 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V- E-HSMT 3,116 tấn
10 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V- E-HSMT 53 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 52,217 m3
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 11,755 m3
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,384 100m3
14 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,503 100m3
15 Mua bê tông thương phẩm mác 150 Chương V- E-HSMT 12,836 m3
16 Đổ bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 12,646 m3
C BỂ PHỐT
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V- E-HSMT 0,741 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,132 100m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 2,873 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =6-8mm Chương V- E-HSMT 0,1 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,373 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =12mm Chương V- E-HSMT 0,118 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =14mm Chương V- E-HSMT 0,139 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 4,468 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 12,383 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,103 100m2
11 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,137 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 56,246 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 75,203 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 19,35 m2
15 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 2,41 m3
16 Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,126 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt D=6-8mm Chương V- E-HSMT 0,066 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10mm Chương V- E-HSMT 0,077 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=12mm Chương V- E-HSMT 0,096 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 30 cấu kiện
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,227 100m3
22 Ống nhựa PVC D34 Chương V- E-HSMT 1 m
23 Ống nhựa PVC D90 Chương V- E-HSMT 6 m
D PHẦN THÂN:
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤ 28m Chương V- E-HSMT 0,452 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V- E-HSMT 0,92 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 2,746 tấn
4 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 2,908 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 16,727 m3
6 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 4,433 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,999 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 6,577 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V- E-HSMT 43,824 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 43,176 m3
11 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 6,265 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 6,031 tấn
13 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V- E-HSMT 53,16 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 52,374 m3
15 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 52,374 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSMT 1,898 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,212 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,513 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 6,727 m3
20 Ván khuôn cầu thang thường Chương V- E-HSMT 0,641 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,074 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,765 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,391 tấn
24 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 6,085 m3
25 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,936 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V- E-HSMT 187,337 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V- E-HSMT 21,387 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V- E-HSMT 17,1 m3
29 Mua thép U80x40x3mm mạ kẽm làm xà gồ Chương V- E-HSMT 1.093,419 kg
30 Gia công xà gồ thép Chương V- E-HSMT 1,067 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSMT 1,067 tấn
32 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V- E-HSMT 2,68 100m2
33 Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.45mm Chương V- E-HSMT 52,98 md
E CỬA:
1 Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 79,92 m2
2 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V- E-HSMT 29 bộ
3 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 9 m2
4 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V- E-HSMT 21 bộ
5 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V- E-HSMT 55,193 m2
6 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 23,38 m2
7 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V- E-HSMT 15 bộ
8 Cửa đi mở trượt kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V- E-HSMT 19,176 m2
9 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V- E-HSMT 3 bộ
10 Khuôn cửa đơn gỗ lim KT 60x80mm Chương V- E-HSMT 121,5 md
11 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V- E-HSMT 121,5 m
12 Cửa đi Pa nô kính gỗ lim, kính dày 8mm Chương V- E-HSMT 38,775 m2
13 Mua kính dày 8mm lắp cửa thoáng trên cửa đi D1 Chương V- E-HSMT 4,388 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V- E-HSMT 38,775 m2
15 Bản lề cửa đi Chương V- E-HSMT 90 cái
16 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Chương V- E-HSMT 15 bộ
17 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V- E-HSMT 15 cái
18 Nẹp cửa, tính theo giá nẹp 10x40mm Chương V- E-HSMT 99 md
19 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa + lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V- E-HSMT 801,465 kg
F NỀN:
1 Đắp đất tân nền nhà vệ sinh (đất tạn dụng) Chương V- E-HSMT 0,194 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 57,522 m2
3 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 488,772 m2
4 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Chương V- E-HSMT 27,562 m2
5 Mua thép V40x40x4mm làm khung đỡ bàn đá Chương V- E-HSMT 126,176 kg
6 Gia công kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V- E-HSMT 0,123 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V- E-HSMT 0,123 tấn
8 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 khu WC cho người khuyết tật Chương V- E-HSMT 4,31 kg
9 Lát đá mặt bàn đá bằng đá Kim sa Bắc Chương V- E-HSMT 5,491 m2
10 Ốp tường WC, gạch Cermic kích thước gạch 300x600mm Chương V- E-HSMT 249,646 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 150x600mm Chương V- E-HSMT 62,751 m2
12 Ốp chân tường móng, gạch Inax 225, kích thước 45x95mm Chương V- E-HSMT 22,66 m2
13 Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V- E-HSMT 55,78 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 311,49 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 580,353 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V- E-HSMT 266,708 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 300,734 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 464,436 m2
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 197,904 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V- E-HSMT 81,95 m2
21 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; nhập khảu Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương), bao gồm cả hoàn thiện Chương V- E-HSMT 129,07 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V- E-HSMT 81,95 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 47,49 m
24 Đắp con bọ Chương V- E-HSMT 5 ca
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- E-HSMT 711,972 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 711,972 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V- E-HSMT 829,3 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- E-HSMT 580,303 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.409,603 m2
30 Gia công, lắp dựng bảng tên, huy hiệu Chương V- E-HSMT 1 bộ
G CẦU THANG:
1 Lát đá Kim sa Bắc bậc cầu thang Chương V- E-HSMT 52,531 m2
2 Trụ cầu thang gỗ lim KT160x160x1060 Chương V- E-HSMT 1 cái
3 Tay vịn cầu thang gỗ lim KT 60x80mm Chương V- E-HSMT 16,173 md
4 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm Chương V- E-HSMT 16,173 m
5 Đánh vecni tay vịn cầu thang Chương V- E-HSMT 2,264
6 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V- E-HSMT 335,269 kg
H BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,648 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 0,717 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V- E-HSMT 3,292 m3
I ĐƯỜNG LÊN SẢNH:
1 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,024 100m3
2 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 3,773 m3
3 Ốp chân đường dốc, kích thước gạch Inax 225 KT 45x95mm Chương V- E-HSMT 10 m2
4 Lát đá Granite tự nhiên, màu đen Huế Chương V- E-HSMT 8,21 m2
5 Nắp tôn cửa lên mái Chương V- E-HSMT 1 cái
J DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- E-HSMT 8,679 100m2
K PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V- E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt tủ điện chửa 3-4 module Chương V- E-HSMT 9 hộp
3 Lắp đặt tủ điện chửa 4-6 module Chương V- E-HSMT 3 hộp
4 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 60A Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V- E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V- E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Chương V- E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V- E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chương V- E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Chương V- E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Chương V- E-HSMT 11 máy
12 Lắp đặt đèn Led tube 1.2 m, 2 bóng 2x18W Chương V- E-HSMT 30 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần D230/7W Chương V- E-HSMT 16 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần D230/9W Chương V- E-HSMT 21 bộ
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300/70W Chương V- E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200/31W Chương V- E-HSMT 15 cái
17 Lắp đặt quạt trần Chương V- E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- E-HSMT 18 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- E-HSMT 21 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V- E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt (hai chiều) Chương V- E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V- E-HSMT 54 cái
23 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V- E-HSMT 99 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 Chương V- E-HSMT 180 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x10mm2 Chương V- E-HSMT 10 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 Chương V- E-HSMT 76 m
27 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 470 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 830 m
29 Hộp chia ngả 1 đường D25 Chương V- E-HSMT 15 cái
30 Khớp nối ren D20 Chương V- E-HSMT 220 hộp
31 Khớp nối ren D25 Chương V- E-HSMT 24 hộp
32 Khớp nối trơn D20 Chương V- E-HSMT 245 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V- E-HSMT 70 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V- E-HSMT 710 m
35 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, ĐK =50/40mm Chương V- E-HSMT 170 m
36 Lắp cần đèn cao áp gắn tường Chương V- E-HSMT 3 cần đèn
37 Lắp choá đèn 150W, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V- E-HSMT 3 bộ
L PHẦN PCCC:
1 Bình khí CO2 MT3 Chương V- E-HSMT 6 bình
2 Bình bột ABC MFZ4 Chương V- E-HSMT 6 bình
3 Nội quy chữa cháy Chương V- E-HSMT 6 cái
4 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V- E-HSMT 6 cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x20mm Chương V- E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V- E-HSMT 6 hộp
M CHỐNG SÉT:
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,125 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,125 100m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Chương V- E-HSMT 25 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V- E-HSMT 58 m
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2.5m Chương V- E-HSMT 8 cọc
7 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất Chương V- E-HSMT 1 ca
N PHẦN THÔNG TIN:
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x350x180mm Chương V- E-HSMT 3 hộp
2 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Chương V- E-HSMT 13 cái
3 Cáp mạng LAN Cat 6 UTP 4 đôi Chương V- E-HSMT 450 m
4 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Chương V- E-HSMT 45 10 m
5 Hộp chia ngả 4 đường D20 Chương V- E-HSMT 3 cái
6 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V- E-HSMT 10 cái
7 Khớp nối ren D20 Chương V- E-HSMT 30 cái
8 Khớp nối trơn D20 Chương V- E-HSMT 68 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V- E-HSMT 160 m
O PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V- E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 15mm Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Khoan giếng Chương V- E-HSMT 1 cái
6 Máy bơm nước Q=6-27m3/h; h=36.4m; N=3kW Chương V- E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,46 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 0,11 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1,87 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 105 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 38 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 6325mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 63mm Chương V- E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm Chương V- E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm Chương V- E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Chương V- E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 23 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 29 cái
28 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V- E-HSMT 41 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V- E-HSMT 1 cái
P THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt xí bệt Chương V- E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá 1 chậu 1 vòi Chương V- E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa tay Chương V- E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chương V- E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt kệ đựng giấy vệ sinh Chương V- E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V- E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Chương V- E-HSMT 14 cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 1,76 100m
3 Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V- E-HSMT 0,26 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 32 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 54 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V- E-HSMT 32 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Chương V- E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm Chương V- E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 6 100m
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa PVCnối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 16 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 6 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 12 cái
24 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 20 cái
25 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 75mm Chương V- E-HSMT 3 cái
26 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 42mm Chương V- E-HSMT 14 cái
27 Lắp đặt phễu thu sàn Inox, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 15 cái
28 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Chương V- E-HSMT 4 cái
R NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V- E-HSMT 155,253 m2
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 46,977 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, trong nhà Chương V- E-HSMT 46,977 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V- E-HSMT 155,253 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ Chương V- E-HSMT 97,2 1m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,233 100m3
2 Đệm cát công trình Chương V- E-HSMT 0,015 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,064 100m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 3,027 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 8,217 m3
6 Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,082 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D= 6-8mm Chương V- E-HSMT 0,084 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm Chương V- E-HSMT 0,076 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,536 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 62 1cấu kiện
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 34,776 m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V- E-HSMT 0,02 100m3
13 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,063 100m3
14 Đệm cát công trình Chương V- E-HSMT 0,012 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V- E-HSMT 0,388 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V- E-HSMT 7 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V- E-HSMT 1 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V- E-HSMT 0,045 100m3
T PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Chương V- E-HSMT 135,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,447 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V- E-HSMT 106,92 m
4 Tháo dỡ cửa Chương V- E-HSMT 32,465 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- E-HSMT 53,819 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 21,157 m3
7 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 0,526 100m3
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V- E-HSMT 1,275 100m3
9 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V- E-HSMT 1,275 100m3
U THIẾT BỊ
1 Bàn họp Chương V- E-HSMT 1 cái
2 Ghế cho phòng họp Chương V- E-HSMT 25 bộ
3 Bàn làm việc Chương V- E-HSMT 15 bộ
4 Ghế làm việc Chương V- E-HSMT 15 bộ
5 Tủ tài liệu Chương V- E-HSMT 15 tủ
V DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu): 1,37%*(A+B+....+U) Chương V- E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->