Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201165928-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200866761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 07:52:00 đến ngày 2020-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,296,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường đất cấp II Theo yêu cầu chương V 47,22 100m3
2 Đào bùn, đất hữu cơ Theo yêu cầu chương V 40,839 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 85,704 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V 20,45 100m3
5 Mua đất về đắp Theo yêu cầu chương V 10.960,682 m3
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm Theo yêu cầu chương V 10 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm Theo yêu cầu chương V 10 gốc cây
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu chương V 10,229 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu chương V 10,229 100m3
10 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu chương V 1.341,73 m3
11 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu chương V 3,862 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu chương V 63,987 100m2
13 Cắt khe dọc, khe co mặt đường Theo yêu cầu chương V 242,112 10m
14 Trám khe bằng Mastit Theo yêu cầu chương V 242,112 10m
15 Mastit nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu chương V 1.171,92 kg
16 Gỗ đệm khe giãn Theo yêu cầu chương V 0,48 m3
17 Lắp dựng bó vỉa hè bê tông xi măng đúc sẵn, bó vỉa loại 1 Theo yêu cầu chương V 1.416 m
18 Lắp dựng bó vỉa dải phân cách bê tông xi măng đúc sẵn, bó vỉa loại 2 Theo yêu cầu chương V 140 m
19 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 94,71 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu chương V 12,712 100m2
21 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 35,4 m3
22 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu chương V 88,46 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: RÃNH DỌC TRÊN VỈA HÈ
1 Xây gạch bê tông không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 315,84 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.597,83 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 164,99 m3
4 Ván khuôn móng rãnh dọc Theo yêu cầu chương V 2,595 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu chương V 109,81 m3
6 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 6,954 100m3
7 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 6,954 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 5,454 100m3
9 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 812 cái
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 74,22 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V 3,108 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V 5,692 tấn
13 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 53,53 m3
14 Ván khuôn giằng mũ mố Theo yêu cầu chương V 6,489 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 4,348 tấn
16 Đào xúc bùn, đất bằng trong lòng rãnh, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 22 m3
17 Tháo hạ tấm đan rãnh hiện trạng Theo yêu cầu chương V 55 cấu kiện
18 Lắp đặt lại tấm đan rãnh hiện trạng Theo yêu cầu chương V 55 cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu gạch Theo yêu cầu chương V 42,24 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu chương V 14,4 m3
21 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu chương V 0,566 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA, HỐ THU NƯỚC
1 Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 60,35 m3
2 Trát tường ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 185,92 m2
3 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 20,14 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu chương V 0,445 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng ga, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu chương V 12,49 m3
6 Đào đất hố móng đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,192 100m3
7 Đào đất hố móng đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,192 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 1,118 100m3
9 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 72 cấu kiện
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 6,53 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V 0,286 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,581 tấn
13 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 6,46 m3
14 Ván khuôn giằng mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,784 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,569 tấn
16 Lắp đặt cống dẫn bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 114 cấu kiện
17 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông cống dẫn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 5,8 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cống dẫn Theo yêu cầu chương V 0,845 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cỗng dẫn, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,386 tấn
20 Đổ bê tông móng cống dẫn, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 5,8 m3
21 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống dẫn Theo yêu cầu chương V 0,152 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu chương V 6,56 m3
23 Tấm chắn rác bằng Composite KT30x50cm Theo yêu cầu chương V 50 bộ
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG TRÒN D1500 TRÊN VỈA HÈ
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm Theo yêu cầu chương V 303 đoạn ống
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 218,16 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu chương V 33,088 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 20,201 tấn
5 Quét nhựa bitum (2 lớp) Theo yêu cầu chương V 1.693,77 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải Theo yêu cầu chương V 310,8 m2
7 Mastit nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu chương V 0,74 m3
8 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối Theo yêu cầu chương V 1,01 m3
9 Bê tông móng cống, chèn móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 210,06 m3
10 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu chương V 1,79 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, Dmax<= 6 Theo yêu cầu chương V 56,1 m3
12 Đào hố móng đất cấp II Theo yêu cầu chương V 20,937 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 10,696 100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BXH=1500x1500
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm Theo yêu cầu chương V 57 đoạn cống
2 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 68,97 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống Theo yêu cầu chương V 7,661 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu chương V 11,556 tấn
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) Theo yêu cầu chương V 318,06 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải Theo yêu cầu chương V 75,6 m2
7 Mastit nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu chương V 0,06 m3
8 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa Theo yêu cầu chương V 272,16 m
9 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối Theo yêu cầu chương V 0,1 m3
10 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 31,39 m3
11 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu chương V 0,278 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu chương V 13,67 m3
13 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,914 100m3
14 Đào đất hố móng đất cấp II Theo yêu cầu chương V 4,192 100m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 2,595 100m3
16 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu chương V 1,32 10m
17 Phá mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 9,99 m3
18 Đào kết cấu áo đường, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,372 100m3
19 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,372 100m3
20 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu chương V 9,99 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu chương V 0,454 100m2
22 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,03 100m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu chương V 0,073 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu chương V 0,073 100m3
25 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V 0,147 100m3
26 Mua đất về đắp Theo yêu cầu chương V 19,05 m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BXH=1000x1000
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm Theo yêu cầu chương V 40 đoạn cống
2 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 29,6 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống Theo yêu cầu chương V 3,712 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu chương V 5,806 tấn
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) Theo yêu cầu chương V 158,4 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải Theo yêu cầu chương V 36,63 m2
7 Mastit nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu chương V 0,03 m3
8 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa Theo yêu cầu chương V 128,76 m
9 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối Theo yêu cầu chương V 0,04 m3
10 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 13,43 m3
11 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu chương V 0,156 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu chương V 7,5 m3
13 Đào đất hố móng đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,691 100m3
14 Đào đất hố móng đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,995 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,91 100m3
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 431,148 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo yêu cầu chương V 161,04 m3
3 Đắp đất móng đường ống Theo yêu cầu chương V 201,3 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,201 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V 0,1 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,824 m3
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,996 m3
8 Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,052 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,109 100m2
10 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,478 m3
11 Ván khuôn tấm đan hố van Theo yêu cầu chương V 0,034 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van Theo yêu cầu chương V 0,089 tấn
13 Bêtông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,643 m3
14 Lắp dựng tấm đan hố van Theo yêu cầu chương V 14 cấu kiện
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 13,024 m2
16 Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,228 m2
17 Đai thép neo giữ ống Theo yêu cầu chương V 6 cái
18 Bu lông chân chẻ M16 Theo yêu cầu chương V 18 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo yêu cầu chương V 1,82 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu chương V 1,9 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu chương V 10,37 100m
22 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Theo yêu cầu chương V 0,67 100m
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x160mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 225mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Lắp đặt BE đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
29 Lắp đặt BE đường kính 50mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa HDPE D160X110mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110X63mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
36 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Theo yêu cầu chương V 1,82 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 1,9 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu chương V 10,37 100m
40 Nước bơm xúc xả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ Theo yêu cầu chương V 20 m3
41 Máy bơm nước chạy bằng động cơ diezen công xuất 20CV phục vụ trong quá trình thi công và súc xả, thổi rửa đường ống Theo yêu cầu chương V 3 ca
H CẤP ĐIỆN: TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) Theo yêu cầu chương V 1 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp Theo yêu cầu chương V 1 vị trí
3 Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ Theo yêu cầu chương V 1 ht
4 Dây dẫn nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địa Theo yêu cầu chương V 4 m
5 Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV- 1x50 Theo yêu cầu chương V 12 m
7 Đầu cáp co ngót nguội Elbow 24kV Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
8 Đầu cáp Tlug 24kV (tủ RMU) Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
9 Dây cáp mặt máy 0,4KV - Cu/XLPE/PVC - 3x (1x240)+1x150 mm2 (dùng cho máy 400KVA) Theo yêu cầu chương V 1 trọn bộ
10 Đầu cốt đồng 1 lỗ C240 mm2 Theo yêu cầu chương V 6 cái
11 Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 Theo yêu cầu chương V 2 cái
12 Lắp đặt thân trụ đỡ MBA ngoài trời Theo yêu cầu chương V 1 bộ
13 Biển báo an toàn sơn tĩnh điện phản quang Theo yêu cầu chương V 6 cái
14 Biển báo tên TBA sơn tĩnh điện Theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Chụp chống sét (vàng xanh đỏ) Theo yêu cầu chương V 3 cái
I CẤP ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột đôi bê tông ly tâm 14m Theo yêu cầu chương V 1 móng
2 Rãnh cáp ngầm trung thế Theo yêu cầu chương V 275 m
3 Hố cáp kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 3 hố
4 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột ly tâm RC-2 Theo yêu cầu chương V 1 vị trí
5 Dây ACSR/XLPE-70/11mm2-24kV Theo yêu cầu chương V 81 m
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-9.2 Theo yêu cầu chương V 2 cột
7 Xà néo dây X2ad Theo yêu cầu chương V 1 bộ
8 Xà phụ đỡ dây 3 sứ Theo yêu cầu chương V 1 bộ
9 Xà đỡ chống sét van Theo yêu cầu chương V 1 bộ
10 Xà đỡ cầu dao Theo yêu cầu chương V 1 bộ
11 Giá đỡ cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Giá đỡ ghế thao tác Theo yêu cầu chương V 1 bộ
13 Ghế thao tác Theo yêu cầu chương V 1 bộ
14 Thang trèo Theo yêu cầu chương V 1 bộ
15 Hệ thống tiếp địa RC-2 Theo yêu cầu chương V 1 hệ thống
16 Sứ néo Silicon-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 3 quả
17 Sứ đứng Polymer-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 10 quả
18 Sứ đứng gốm nung tráng men 24kV(đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu chương V 4 quả
19 Dây đồng bọc cách điện tiết diện 35mm2 (nối chân chống sét van) Theo yêu cầu chương V 5 m
20 Ghíp kẹp dây 3 bu lông A50-120 Theo yêu cầu chương V 9 bộ
21 Đầu cốt đồng nhôm AL-70 Theo yêu cầu chương V 6 m
22 Đầu cốt đồng Cu-35 Theo yêu cầu chương V 6 m
23 Cu/XLPE/DSTA/PVC(3x70mm2)-24kV Theo yêu cầu chương V 295,61 m
24 Đầu cáp ngoài trời 3pha Theo yêu cầu chương V 1 bộ
25 Đầu cáp Tlug Theo yêu cầu chương V 1 bộ
26 Ống gân xoắn HDPE 130/100 Theo yêu cầu chương V 260,61 m
27 Ống thép qua đường F130 Theo yêu cầu chương V 35 m
J CẤP ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột ly tâm cao 8,5m; lực đầu cột 5.0kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 Theo yêu cầu chương V 21 móng
2 Móng cột ly tâm cao 8,5m; lực đầu cột 11kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 Theo yêu cầu chương V 13 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm TĐLL Theo yêu cầu chương V 6 vị trí
4 Cột ly tâm cao 8,5m, PC.I-8,5-5,0kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 Theo yêu cầu chương V 21 Cột
5 Cột ly tâm cao 8,5m, PC.I-8,5-11kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 Theo yêu cầu chương V 13 Cột
6 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV Theo yêu cầu chương V 60 m
7 Ống gân xoắn HDPE 85/65 Theo yêu cầu chương V 60 m
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 Theo yêu cầu chương V 812,67 m
9 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 Theo yêu cầu chương V 374,92 m
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn từ dây tiết diện 35- 95mm2 Theo yêu cầu chương V 30 bộ
11 Kẹp treo cáp vặn xoắn từ dây tiết diện 35- 95mm2 Theo yêu cầu chương V 22 bộ
12 Ốp cột cho kẹp hãm F20; mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu chương V 52 bộ
13 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 Theo yêu cầu chương V 3 đầu
14 Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn (20x0,7mmx1,2m) Theo yêu cầu chương V 104 bộ
15 Ghíp kép bọc cáp vặn xoắn từ 35-120mm2/6-120mm2, 2BL Theo yêu cầu chương V 15 bộ
16 Hệ thống tiếp địa lặp lại Theo yêu cầu chương V 6 HT
K CÁP CĂNG TREO VIỄN THÔNG
1 Đai bó cáp D150 Theo yêu cầu chương V 731 cái
2 Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông Theo yêu cầu chương V 1.109,31 m
3 Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo yêu cầu chương V 68 bộ
4 Móc treo cáp F20mm2 Theo yêu cầu chương V 66 Cái
5 Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu chương V 34 Bộ
6 Tăng đơ hãm cáp thép Theo yêu cầu chương V 66 Cái
7 Ghip kẹp cáp 3BL Theo yêu cầu chương V 66 Cái
L ĐẤU NỐI HOTLINE ĐZ 22KV
1 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Theo yêu cầu chương V 3
2 Thay chuỗi polimer-24kV (néo) (hotline) Theo yêu cầu chương V 3 chuỗi
3 Thay sứ đứng polimer-24kV + ty + kẹp (hotline) Theo yêu cầu chương V 1 sứ đứng
M MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV - kiểu kín Theo yêu cầu chương V 1 máy
2 Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer (1 bộ 3 quả) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Cầu dao phụ tải cách điện silicon-24kV, dòng định mức 630A Theo yêu cầu chương V 1 bộ
4 Tủ điện 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A và 1 CDPT 200A cho MBA Theo yêu cầu chương V 1 tủ
5 Thiết bị trong tủ điện hạ thế 600V-600A - trọn bộ trong trạm trụ Theo yêu cầu chương V 1 tủ
6 Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV - kiểu kín Theo yêu cầu chương V 1 máy
7 Lắp đặt chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer Theo yêu cầu chương V 1 bộ
8 Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời Theo yêu cầu chương V 1 bộ
9 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn Theo yêu cầu chương V 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế 600V-600A - trọn bộ trong trạm trụ Theo yêu cầu chương V 1 tủ
11 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Theo yêu cầu chương V 1 Máy
12 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu chương V 1 mẫu
13 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV Theo yêu cầu chương V 1 bộ (1 pha)
14 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV (HS 0,8) Theo yêu cầu chương V 2 bộ (1 pha)
15 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Theo yêu cầu chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->