Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 07:52:00 đến ngày 2020-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,296,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 47,22 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, đất hữu cơ | Theo yêu cầu chương V | 40,839 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 85,704 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 20,45 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 10.960,682 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | Theo yêu cầu chương V | 10 | gốc cây |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V | 10,229 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 10,229 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1.341,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 3,862 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 63,987 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe dọc, khe co mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 242,112 | 10m |
| 14 | Trám khe bằng Mastit | Theo yêu cầu chương V | 242,112 | 10m |
| 15 | Mastit nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 1.171,92 | kg |
| 16 | Gỗ đệm khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Lắp dựng bó vỉa hè bê tông xi măng đúc sẵn, bó vỉa loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 1.416 | m |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa dải phân cách bê tông xi măng đúc sẵn, bó vỉa loại 2 | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 19 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 94,71 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 12,712 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 35,4 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 88,46 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: RÃNH DỌC TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 315,84 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.597,83 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 164,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh dọc | Theo yêu cầu chương V | 2,595 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu chương V | 109,81 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,954 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,954 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 5,454 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 812 | cái |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 74,22 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 3,108 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 5,692 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 53,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 6,489 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 4,348 | tấn |
| 16 | Đào xúc bùn, đất bằng trong lòng rãnh, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 22 | m3 |
| 17 | Tháo hạ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 55 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 55 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 42,24 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 14,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu chương V | 0,566 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA, HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 60,35 | m3 |
| 2 | Trát tường ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 185,92 | m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 20,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,445 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng ga, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu chương V | 12,49 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,192 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,192 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,118 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 72 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,53 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,286 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,581 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,784 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,569 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cống dẫn bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 114 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông cống dẫn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,8 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cống dẫn | Theo yêu cầu chương V | 0,845 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cỗng dẫn, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,386 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng cống dẫn, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 5,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống dẫn | Theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu chương V | 6,56 | m3 |
| 23 | Tấm chắn rác bằng Composite KT30x50cm | Theo yêu cầu chương V | 50 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG TRÒN D1500 TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm | Theo yêu cầu chương V | 303 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 218,16 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 33,088 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 20,201 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum (2 lớp) | Theo yêu cầu chương V | 1.693,77 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo yêu cầu chương V | 310,8 | m2 |
| 7 | Mastit nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,74 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Theo yêu cầu chương V | 1,01 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, chèn móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 210,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 1,79 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax<= 6 | Theo yêu cầu chương V | 56,1 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 20,937 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 10,696 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BXH=1500x1500 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu chương V | 57 | đoạn cống |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 68,97 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Theo yêu cầu chương V | 7,661 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu chương V | 11,556 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu chương V | 318,06 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo yêu cầu chương V | 75,6 | m2 |
| 7 | Mastit nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 272,16 | m |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 31,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,278 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu chương V | 13,67 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,914 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 4,192 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,595 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | 10m |
| 17 | Phá mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 9,99 | m3 |
| 18 | Đào kết cấu áo đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,372 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,372 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 9,99 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 0,454 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V | 0,073 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 0,073 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 0,147 | 100m3 |
| 26 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 19,05 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BXH=1000x1000 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V | 40 | đoạn cống |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 29,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Theo yêu cầu chương V | 3,712 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu chương V | 5,806 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu chương V | 158,4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo yêu cầu chương V | 36,63 | m2 |
| 7 | Mastit nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 128,76 | m |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 13,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,691 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,995 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,91 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 431,148 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 161,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 201,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,824 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,996 | m3 |
| 8 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,052 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,478 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan hố van | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van | Theo yêu cầu chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Bêtông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,643 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan hố van | Theo yêu cầu chương V | 14 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,024 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,228 | m2 |
| 17 | Đai thép neo giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Bu lông chân chẻ M16 | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo yêu cầu chương V | 1,82 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu chương V | 10,37 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Theo yêu cầu chương V | 0,67 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x160mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 225mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160X110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110X63mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo yêu cầu chương V | 1,82 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 10,37 | 100m |
| 40 | Nước bơm xúc xả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ | Theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| 41 | Máy bơm nước chạy bằng động cơ diezen công xuất 20CV phục vụ trong quá trình thi công và súc xả, thổi rửa đường ống | Theo yêu cầu chương V | 3 | ca |
| H | CẤP ĐIỆN: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| 4 | Dây dẫn nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV- 1x50 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 7 | Đầu cáp co ngót nguội Elbow 24kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp Tlug 24kV (tủ RMU) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây cáp mặt máy 0,4KV - Cu/XLPE/PVC - 3x (1x240)+1x150 mm2 (dùng cho máy 400KVA) | Theo yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C240 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt thân trụ đỡ MBA ngoài trời | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn sơn tĩnh điện phản quang | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển báo tên TBA sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Chụp chống sét (vàng xanh đỏ) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột đôi bê tông ly tâm 14m | Theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 275 | m |
| 3 | Hố cáp kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 3 | hố |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột ly tâm RC-2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | vị trí |
| 5 | Dây ACSR/XLPE-70/11mm2-24kV | Theo yêu cầu chương V | 81 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-9.2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 7 | Xà néo dây X2ad | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hệ thống tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Sứ néo Silicon-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V | 3 | quả |
| 17 | Sứ đứng Polymer-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V | 10 | quả |
| 18 | Sứ đứng gốm nung tráng men 24kV(đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V | 4 | quả |
| 19 | Dây đồng bọc cách điện tiết diện 35mm2 (nối chân chống sét van) | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 20 | Ghíp kẹp dây 3 bu lông A50-120 | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AL-70 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 23 | Cu/XLPE/DSTA/PVC(3x70mm2)-24kV | Theo yêu cầu chương V | 295,61 | m |
| 24 | Đầu cáp ngoài trời 3pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đầu cáp Tlug | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo yêu cầu chương V | 260,61 | m |
| 27 | Ống thép qua đường F130 | Theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| J | CẤP ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột ly tâm cao 8,5m; lực đầu cột 5.0kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 | Theo yêu cầu chương V | 21 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm cao 8,5m; lực đầu cột 11kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 | Theo yêu cầu chương V | 13 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm TĐLL | Theo yêu cầu chương V | 6 | vị trí |
| 4 | Cột ly tâm cao 8,5m, PC.I-8,5-5,0kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 | Theo yêu cầu chương V | 21 | Cột |
| 5 | Cột ly tâm cao 8,5m, PC.I-8,5-11kN, đường kính ngọn - gốc 190-305 | Theo yêu cầu chương V | 13 | Cột |
| 6 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu chương V | 812,67 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu chương V | 374,92 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn từ dây tiết diện 35- 95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn từ dây tiết diện 35- 95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 12 | Ốp cột cho kẹp hãm F20; mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 52 | bộ |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 | Theo yêu cầu chương V | 3 | đầu |
| 14 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn (20x0,7mmx1,2m) | Theo yêu cầu chương V | 104 | bộ |
| 15 | Ghíp kép bọc cáp vặn xoắn từ 35-120mm2/6-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 16 | Hệ thống tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu chương V | 6 | HT |
| K | CÁP CĂNG TREO VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đai bó cáp D150 | Theo yêu cầu chương V | 731 | cái |
| 2 | Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông | Theo yêu cầu chương V | 1.109,31 | m |
| 3 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu chương V | 68 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu chương V | 66 | Cái |
| 5 | Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 34 | Bộ |
| 6 | Tăng đơ hãm cáp thép | Theo yêu cầu chương V | 66 | Cái |
| 7 | Ghip kẹp cáp 3BL | Theo yêu cầu chương V | 66 | Cái |
| L | ĐẤU NỐI HOTLINE ĐZ 22KV | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 3 | cò |
| 2 | Thay chuỗi polimer-24kV (néo) (hotline) | Theo yêu cầu chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Thay sứ đứng polimer-24kV + ty + kẹp (hotline) | Theo yêu cầu chương V | 1 | sứ đứng |
| M | MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV - kiểu kín | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer (1 bộ 3 quả) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải cách điện silicon-24kV, dòng định mức 630A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A và 1 CDPT 200A cho MBA | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị trong tủ điện hạ thế 600V-600A - trọn bộ trong trạm trụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV - kiểu kín | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 600V-600A - trọn bộ trong trạm trụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Máy |
| 12 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ (1 pha) |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV (HS 0,8) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ (1 pha) |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi