Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 06:55:00 đến ngày 2020-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường (10% dt tường nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,0201 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường nhà (60% dt tường nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 695,1005 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần (60% DT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 375,0952 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cột trụ, bạo cửa (60% DT ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,5667 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch phòng nghỉ hiệu trưởng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5603 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,602 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số Vl 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2631 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2631 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2631 | m3 |
| 10 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,746 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,746 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,0201 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5603 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch120x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,602 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.390,2009 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 927,3236 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.173,3671 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.144,1574 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246,0954 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246,0954 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2223 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3795 | 100m2 |
| 23 | Thông hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước, dây điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Phá dỡ hộp kỹ thuật hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2087 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,64 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,1596 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4296 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4296 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4296 | m3 |
| 35 | Xây tường hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2087 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7308 | m2 |
| 37 | Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3696 | m3 |
| 39 | Láng nền tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,696 | m2 |
| 40 | Dán khò chống thấm sàn wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,408 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,5 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 44 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 53 | Xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng xông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 67 | Cút nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 69 | Cút nhựa ren trong d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa d42-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 79 | đèn lốp trần d300 28w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 84 | ống gen bảo hộ chống cháy d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,44 | m2 |
| 2 | Cắt tường tháo dỡ khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,4 | 1m |
| 3 | Đục tường tháo dỡ khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2464 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,2 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,537 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh 60% diện tích tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 929,2917 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh 60% diện tích dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 582,7674 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh 60% diện tích cột trụ, bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,3236 | m2 |
| 9 | Đục nhám bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166,7245 | m2 |
| 10 | Đục tẩy gạch lát nền hiện trạng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,8334 | m2 |
| 11 | Đục tẩy gạch lát nền hiện trạng tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,8334 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1976 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ lan can sắt hành lang, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,9182 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4144 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4144 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4144 | m3 |
| 18 | Xây tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2464 | m3 |
| 19 | Trát tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,704 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,537 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166,7245 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.094,4016 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 764,1817 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 704,1308 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 461,404 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 299,3512 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.798,5324 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.520,2329 | m2 |
| 30 | Đầm chặt nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181,6668 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1976 | m2 |
| 33 | Hệ khung thép gia cường trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,39 | tấn |
| 34 | Lớp tôn đỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | m2 |
| 36 | Sơn lại lan can hành lang, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,9182 | m2 |
| 37 | Lắp mới tôn bảo vệ khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,62 | md |
| 38 | Cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,44 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 0.0 |
| 40 | Ray cửa xếp inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6 | md |
| 41 | Cửa sắt xếp inox ( bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,44 | m2 |
| 42 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,86 | 1m |
| 43 | Cắt dầm bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,693 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0418 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,376 | m3 |
| 47 | Đào hót đất sụt bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,979 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,979 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,979 | m3 |
| 51 | Phá lớp vữa trát, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3568 | m2 |
| 52 | Xây cột trụ tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5541 | m3 |
| 53 | Xây cột trụ tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5489 | m3 |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Râu thép liên kết cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0568 | kg |
| 56 | Bơm keo kiên kết cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tuýt |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8736 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0023 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0116 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1118 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,3722 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3582 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,361 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,14 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m |
| 67 | Đắp trang trí vòm cong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | md |
| 68 | Lan can con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | ck |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7192 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,3134 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7192 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,3134 | m2 |
| 73 | Gia công lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,322 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5053 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường cấp thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 77 | Phá dỡ Nền gạch WC hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,2896 | m2 |
| 78 | Phá vật liệu tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6579 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,04 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn tường wc cũ 50% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,932 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường cấp thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 82 | Phá dỡ Nền gạch WC hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0414 | m2 |
| 83 | Phá vật liệu tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4083 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,61 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn tường wc cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,239 | m2 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ sô VL rời 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,9085 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,9085 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,9085 | m3 |
| 89 | Thông hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,6448 | 1m2 |
| 91 | Dán khò chống thấm nền WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,7328 | m2 |
| 92 | Bê tông xốp tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,329 | m3 |
| 93 | Bê tông lót nền WC đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1645 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,2896 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202,56 | m2 |
| 96 | Bả bằng ventônit vào tường WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,932 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,2896 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,2216 | m2 |
| 99 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,2896 | m2 |
| 100 | Vách composite vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,596 | m2 |
| 101 | Thông hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 102 | Dán khò chống thấm nền WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8428 | m2 |
| 103 | Bê tông xốp tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1645 | m3 |
| 104 | Bê tông lót nền WC đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8507 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0136 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,93 | m2 |
| 107 | Bả bằng ventônit vào tường WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,239 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0136 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,2526 | m2 |
| 110 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0136 | m2 |
| 111 | Vách composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,864 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,4 | m2 |
| 113 | Khung inox chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,1836 | kg |
| 114 | đèn lốp trần d300 28w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 119 | ống gen bảo hộ chống cháy d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 125 | Xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 130 | Dây mềm cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 132 | Bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Ống nhựa PPR D20 nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,47 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nhôm, đường kính côn d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 135 | Cút góc PPR ren trong d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa d34-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 141 | Tê nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 142 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 143 | Tê nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 144 | Tê nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 145 | Tê nhựa D60-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,4741 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0293 | 100m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4122 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3886 | m3 |
| 4 | Phá dầm , sàn bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0909 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền nhà bảo vệ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9226 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót móng nhà bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1979 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng + biển cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 8 | Phá hoa sắt tường rào thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,89 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,6681 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,619 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,957 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số rời 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,9974 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,9974 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,9974 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ giàn thép 01 và 02 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | công |
| 16 | Lắp dựng tận dụng lại dàn inox 01 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | giàn |
| 17 | Phát quang, thu dọn mặt bằng các cây, hoa nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 18 | Chặt, tỉa cành cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | 1 cây |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 22 | Đào gốc cây bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | gốc cây |
| 24 | Vận chuyển cây chặt đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Chuyến |
| 25 | Vận chuyển cây đến vị trí trồng mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | chuyến |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa, bồn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,3234 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,351 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường chắn xây ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2464 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số rời 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,397 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,397 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,397 | m3 |
| D | SÂN + RAM DỐC XÂY MỚI (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 593,3 | m2 |
| 2 | Đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,122 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,11 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,2 | m |
| 7 | Lát gạch Terazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.154,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,105 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1925 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Đá base tôn nền ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,531 | m3 |
| 14 | Kẻ chỉ chống trơn trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,26 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II (30% TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6765 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, rãnh, đất cấp II (30% TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,7513 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,3598 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3488 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4858 | m3 |
| 10 | Sản xuất thép miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3197 | tấn |
| 11 | Trát tường hố ga, rãnh tn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,5587 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,25 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3194 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5417 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,78 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | đoạn ống |
| 18 | Cát đen chèn cống đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3029 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2291 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| F | CỔNG + NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công,L=2.7m x25 cọc/m2, vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5271 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,004 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,004 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1532 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5439 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1498 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1618 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0167 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0076 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1465 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4893 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, thép<10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0572 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1088 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,5374 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền phòng bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2614 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1807 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0386 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0273 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3095 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9925 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6922 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3337 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0685 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2143 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2304 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6642 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0119 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0619 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nhà bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1763 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6002 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3915 | tấn |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6045 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3844 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,4276 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,0727 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,7113 | m2 |
| 46 | Trát tường sê nô trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,3148 | m2 |
| 47 | Trát tường trong nhà bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,25 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,0276 | m2 |
| 49 | Đắp gờ phào , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,82 | m |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1512 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch paget vào chân tường nhà bảo vệ, tiết diện gạch 120x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6488 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,05 | m2 |
| 53 | Dán khò chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,5186 | 0.0 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6146 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,25 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,7113 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, trần cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,1003 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,25 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,8116 | m2 |
| 60 | Bộ chữ " Trường mẫu giáo Sao Sáng 3" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Ngôi sao loại lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ck |
| 62 | Ngôi sao loại nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ck |
| 63 | Hình bó đuốc trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ck |
| 64 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2671 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,44 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,0616 | m2 |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép nhà bảo vệ - cửa đi , kính trắng dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép nhà bảo vệ - cửa sổ , kính trắng dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1863 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ nhà bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9119 | m2 |
| 74 | Tủ điện tổng 3-6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Aptomat điều hoà 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 77 | Aptomat đèn cổng 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đèn Led vuông ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Đèn tuýp Led Led đơn 1.2m/18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Đèn Led dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 87 | Ống thoát nước D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | 100m |
| 88 | Ống thoát nước D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 89 | Chếch 135-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO THOÁNG (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công,L=2.7m x25 cọc/m2, vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7528 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,593 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,593 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6796 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6081 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,697 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,233 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,1934 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3326 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,233 | tấn |
| 17 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8295 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0222 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1008 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,975 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9148 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2119 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,3628 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,604 | m2 |
| 26 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,4611 | m2 |
| 27 | Trát đắp trụ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,33 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,4279 | m2 |
| 29 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,4279 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7695 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,3079 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,9572 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO ĐẶC (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công,L=2.7m x25 cọc/m2, vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3793 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,871 | m3 |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,871 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3129 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8499 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1168 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7814 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7371 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1549 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8519 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,1794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4259 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0898 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5069 | tấn |
| 15 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3426 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1952 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7082 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9282 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3405 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5639 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,808 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,428 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,4782 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,48 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315,7142 | m2 |
| 27 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315,7142 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3967 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt chắn tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,762 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4412 | m2 |
| I | VƯỜN CỔ TÍCH (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,036 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,63 | m3 |
| 3 | Trát tường bờ chắn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,52 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | m2 |
| 5 | Đắp vữa xi măng, kẻ giả vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,52 | m2 |
| 6 | Sơn giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,52 | m2 |
| 7 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 10 | Lát gạch sỏi cỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,2 | m2 |
| 11 | Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | m2 |
| 12 | Cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82 | m2 |
| 13 | Cỏ ba lá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,5 | m2 |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4058 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,052 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1408 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,928 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1682 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Hệ thống cấp thoát nước + thiết bị bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,144 | m3 |
| 29 | Vật tư Rải đá trang trí lòng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 30 | Nhân công Rải đá trang trí lòng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 31 | Vật tư Đắp vữa trang trí bể nước (thành bể và các hình trang trí bể). Vữa XM M100. (Bề mặt ghép sỏi nâu, trắng trang trí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 32 | Vật tư Sơn giả đá thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 33 | Vật tư sản xuất Cầu tre trang trí bể cho trẻ, sơn 7 sắc cầu vồng (3 cây tre D30 dài 1.5m ghép sát, dùng dây thừng bó liên kết) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Trông hoa, cây trang trí vườn cổ tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Trọn gói |
| J | BỒN HOA XÂY MỚI (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2329 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0083 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1153 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đan bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,884 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,201 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0712 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,396 | m3 |
| 9 | Láng vữa tạo hình giả gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,1205 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,557 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,536 | m2 |
| 12 | Đổ đất mầu trồng cây ( hệ số rời 1,1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,2427 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,3629 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,296 | m3 |
| 16 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi