Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164950-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201131862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 06:55:00 đến ngày 2020-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường (10% dt tường nhà) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,0201 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường nhà (60% dt tường nhà) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 695,1005 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần (60% DT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 375,0952 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cột trụ, bạo cửa (60% DT ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88,5667 m2
5 Phá dỡ nền gạch phòng nghỉ hiệu trưởng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,5603 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,602 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số Vl 1,3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2631 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2631 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2631 m3
10 Dán khò chống thấm sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,746 1m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,746 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,0201 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,5603 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch120x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,602 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.390,2009 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 927,3236 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.173,3671 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.144,1574 m2
19 Cạo rỉ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 246,0954 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 246,0954 m2
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,2223 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3795 100m2
23 Thông hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
24 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước, dây điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
27 Phá dỡ hộp kỹ thuật hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2087 m3
28 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,64 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,1596 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4296 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4296 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4296 m3
35 Xây tường hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2087 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7308 m2
37 Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3696 m3
39 Láng nền tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,696 m2
40 Dán khò chống thấm sàn wc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,408 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,5 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
43 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
44 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
48 Lắp đặt hộp giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
49 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
52 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
53 Xi phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt hộp xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
55 Lắp đặt vòi hoa sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
58 Lắp đặt vòi rửa inox đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
59 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m
63 Lắp đặt măng xông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
64 Lắp đặt măng xông D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
65 Lắp đặt măng xông D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
66 Cút nhựa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
67 Cút nhựa D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
68 Cút nhựa D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
69 Cút nhựa ren trong d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
70 Lắp đặt ống nhựa d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
71 Lắp đặt ống nhựa d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
72 Lắp đặt ống nhựa d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
73 Lắp đặt ống nhựa d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m
74 Lắp đặt côn nhựa d42-60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
75 Lắp đặt cút nhựa d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
76 Lắp đặt Cút nhựa D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
77 Lắp đặt Cút nhựa D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
78 Lắp đặt Cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
79 đèn lốp trần d300 28w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
84 ống gen bảo hộ chống cháy d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,44 m2
2 Cắt tường tháo dỡ khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,4 1m
3 Đục tường tháo dỡ khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2464 m3
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,2 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,537 m2
6 Cạo, vệ sinh 60% diện tích tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 929,2917 m2
7 Cạo, vệ sinh 60% diện tích dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 582,7674 m2
8 Cạo, vệ sinh 60% diện tích cột trụ, bạo cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 147,3236 m2
9 Đục nhám bề mặt tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 166,7245 m2
10 Đục tẩy gạch lát nền hiện trạng tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,8334 m2
11 Đục tẩy gạch lát nền hiện trạng tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,8334 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,1976 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m2
14 Cạo rỉ lan can sắt hành lang, cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,9182 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,4144 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,4144 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,4144 m3
18 Xây tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2464 m3
19 Trát tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,704 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,537 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 166,7245 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.094,4016 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 764,1817 m2
25 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 704,1308 m2
26 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 461,404 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, bạo cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 299,3512 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.798,5324 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.520,2329 m2
30 Đầm chặt nền tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0908 100m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 181,6668 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,1976 m2
33 Hệ khung thép gia cường trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,39 tấn
34 Lớp tôn đỡ trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,35 100m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 m2
36 Sơn lại lan can hành lang, cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,9182 m2
37 Lắp mới tôn bảo vệ khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,62 md
38 Cửa đi nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,44 m2
39 Phụ kiện cửa đi nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 0.0
40 Ray cửa xếp inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6 md
41 Cửa sắt xếp inox ( bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,44 m2
42 Cắt sàn bê tông bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,86 1m
43 Cắt dầm bê tông bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 1m
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,693 m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,0418 m3
46 Phá dỡ nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,376 m3
47 Đào hót đất sụt bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0395 100m3
48 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,979 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,979 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,979 m3
51 Phá lớp vữa trát, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,3568 m2
52 Xây cột trụ tầng 1, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5541 m3
53 Xây cột trụ tầng 2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5489 m3
54 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 1 lỗ khoan
55 Râu thép liên kết cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0568 kg
56 Bơm keo kiên kết cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tuýt
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8736 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0225 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0023 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0116 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1118 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,3722 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3582 m2
64 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,361 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,14 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 m
67 Đắp trang trí vòm cong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7 md
68 Lan can con tiện xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 ck
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,7192 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,3134 m2
71 Sơn dầm, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,7192 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,3134 m2
73 Gia công lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,044 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,322 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5053 m2
76 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường cấp thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
77 Phá dỡ Nền gạch WC hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,2896 m2
78 Phá vật liệu tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6579 m3
79 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 141,04 m2
80 Cạo bỏ lớp sơn tường wc cũ 50% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,932 m2
81 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường cấp thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
82 Phá dỡ Nền gạch WC hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,0414 m2
83 Phá vật liệu tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4083 m3
84 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,61 m2
85 Cạo bỏ lớp sơn tường wc cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,239 m2
86 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ sô VL rời 1,3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,9085 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,9085 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,9085 m3
89 Thông hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,6448 1m2
91 Dán khò chống thấm nền WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,7328 m2
92 Bê tông xốp tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,329 m3
93 Bê tông lót nền WC đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1645 m3
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,2896 m2
95 Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 202,56 m2
96 Bả bằng ventônit vào tường WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,932 m2
97 Bả bằng bột bả vào trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,2896 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,2216 m2
99 Làm trần bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,2896 m2
100 Vách composite vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,596 m2
101 Thông hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
102 Dán khò chống thấm nền WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8428 m2
103 Bê tông xốp tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1645 m3
104 Bê tông lót nền WC đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8507 m3
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,0136 m2
106 Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,93 m2
107 Bả bằng ventônit vào tường WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,239 m2
108 Bả bằng bột bả vào trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,0136 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,2526 m2
110 Làm trần bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,0136 m2
111 Vách composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,864 m2
112 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,4 m2
113 Khung inox chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 124,1836 kg
114 đèn lốp trần d300 28w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
119 ống gen bảo hộ chống cháy d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m
120 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 bộ
121 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
125 Xi phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
126 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
127 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
128 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
129 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
130 Dây mềm cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
132 Bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
133 Ống nhựa PPR D20 nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,47 100m
134 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nhôm, đường kính côn d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
135 Cút góc PPR ren trong d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 cái
136 Lắp đặt ống nhựa d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
137 Lắp đặt ống nhựa d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,56 100m
138 Lắp đặt ống nhựa d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
139 Lắp đặt côn nhựa d34-60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
140 Lắp đặt cút d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
141 Tê nhựa D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
142 Cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
143 Tê nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
144 Tê nhựa D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
145 Tê nhựa D60-90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,4741 100m2
147 Lắp dựng dàn giáo trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,0293 100m2
C PHẦN PHÁ DỠ (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,07 m2
2 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,4122 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,3886 m3
4 Phá dầm , sàn bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0909 m3
5 Phá dỡ Nền nhà bảo vệ hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9226 m2
6 Phá dỡ bê tông lót móng nhà bảo vệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1979 m3
7 Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng + biển cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
8 Phá hoa sắt tường rào thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,89 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,6681 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,619 m3
11 Phá dỡ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,957 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số rời 1,3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 134,9974 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 134,9974 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 134,9974 m3
15 Tháo dỡ giàn thép 01 và 02 hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 công
16 Lắp dựng tận dụng lại dàn inox 01 hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 giàn
17 Phát quang, thu dọn mặt bằng các cây, hoa nhỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 công
18 Chặt, tỉa cành cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 1 cây
19 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 80cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cây
20 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cây
21 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 80cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 gốc cây
22 Đào gốc cây bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 ca
23 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 30 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 gốc cây
24 Vận chuyển cây chặt đổ đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 Chuyến
25 Vận chuyển cây đến vị trí trồng mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 chuyến
26 Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa, bồn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,3234 m3
27 Phá dỡ nền ram dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,351 m3
28 Phá dỡ tường chắn xây ram dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2464 m3
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số rời 1,3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,397 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,397 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,397 m3
D SÂN + RAM DỐC XÂY MỚI (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 593,3 m2
2 Đầm chặt nền sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 ca
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1785 100m3
4 Lớp nilong chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,122 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 123,11 m3
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244,2 m
7 Lát gạch Terazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.154,3 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,105 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn ram dốc, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1925 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0031 100m3
11 Lớp nilong chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,243 100m2
12 Đá base tôn nền ram dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0335 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,531 m3
14 Kẻ chỉ chống trơn trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,26 m2
E THOÁT NƯỚC (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% máy) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,71 100m3
2 Đào móng hố ga, đất cấp II (30% TC) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6765 m3
3 Đào đất đặt đường ống, rãnh, đất cấp II (30% TC) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,7513 m3
4 Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,3598 m3
5 Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7316 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3488 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5225 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,081 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4858 m3
10 Sản xuất thép miệng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3197 tấn
11 Trát tường hố ga, rãnh tn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,5587 m2
12 Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,25 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3194 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5417 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, rãnh đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,78 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106 cái
17 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 đoạn ống
18 Cát đen chèn cống đầm chặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3029 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2291 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7852 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7852 100m3
F CỔNG + NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công,L=2.7m x25 cọc/m2, vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,5271 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,004 m3
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,004 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3644 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2208 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1168 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1532 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5032 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5439 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,1498 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0371 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1618 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0167 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0076 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1465 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4893 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, thép<10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0572 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1088 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,5374 m3
21 Đắp cát tôn nền phòng bảo vệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0442 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2614 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1807 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1013 100m2
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0386 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0273 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3095 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9925 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6922 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,3337 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0685 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2143 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2304 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1073 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6642 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0119 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0619 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nhà bảo vệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1763 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6002 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3915 tấn
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6045 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,3844 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,4276 m3
44 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,0727 m2
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 134,7113 m2
46 Trát tường sê nô trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,3148 m2
47 Trát tường trong nhà bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,25 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,0276 m2
49 Đắp gờ phào , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,82 m
50 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,1512 m2
51 Công tác ốp gạch paget vào chân tường nhà bảo vệ, tiết diện gạch 120x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6488 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,05 m2
53 Dán khò chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,5186 0.0
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,6146 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,25 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 134,7113 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, trần cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,1003 m2
58 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,25 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 183,8116 m2
60 Bộ chữ " Trường mẫu giáo Sao Sáng 3" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
61 Ngôi sao loại lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 ck
62 Ngôi sao loại nhỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 ck
63 Hình bó đuốc trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 ck
64 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2671 tấn
65 Lắp dựng cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,44 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,0616 m2
67 Cửa nhựa lõi thép nhà bảo vệ - cửa đi , kính trắng dày 6.38 ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7 m2
68 Cửa nhựa lõi thép nhà bảo vệ - cửa sổ , kính trắng dày 6.38 ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,64 m2
69 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
70 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1863 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ nhà bảo vệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,64 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,9119 m2
74 Tủ điện tổng 3-6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
75 Aptomat điều hoà 1P-16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
77 Aptomat đèn cổng 1P-16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
78 Đèn Led vuông ốp trần 18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
79 Đèn tuýp Led Led đơn 1.2m/18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
80 Đèn Led dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 m
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
82 Ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 m
87 Ống thoát nước D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,082 100m
88 Ống thoát nước D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 100m
89 Chếch 135-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
90 Cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
91 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
G TƯỜNG RÀO THOÁNG (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công,L=2.7m x25 cọc/m2, vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,7528 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,593 m3
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,593 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,7535 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6796 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,101 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6081 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,3022 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1267 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,697 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0249 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,233 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,1934 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3326 100m2
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,053 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,233 tấn
17 Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8295 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0886 100m2
19 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0222 tấn
20 Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1008 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,975 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9148 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2119 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,3628 m2
25 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,604 m2
26 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,4611 m2
27 Trát đắp trụ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,33 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 131,4279 m2
29 Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 131,4279 m2
30 Gia công hoa sắt tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7695 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,3079 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,9572 m2
H TƯỜNG RÀO ĐẶC (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công,L=2.7m x25 cọc/m2, vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,3793 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,871 m3
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,871 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,3129 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8499 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1168 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7814 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,7371 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1549 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8519 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,1794 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4259 100m2
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0898 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5069 tấn
15 Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3426 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,252 100m2
17 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1952 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7082 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9282 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,3405 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,5639 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 248,808 m2
23 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,428 m2
24 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,4782 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,48 m
26 Bả bằng bột bả vào tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 315,7142 m2
27 Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 315,7142 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3967 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt chắn tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,762 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4412 m2
I VƯỜN CỔ TÍCH (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,036 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,63 m3
3 Trát tường bờ chắn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,52 m2
4 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 m2
5 Đắp vữa xi măng, kẻ giả vân gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,52 m2
6 Sơn giả gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,52 m2
7 Cát đen tôn nền đầm chặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,571 100m3
8 Lớp nilong chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 m3
10 Lát gạch sỏi cỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,2 m2
11 Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39 m2
12 Cỏ nhân tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82 m2
13 Cỏ ba lá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 143,5 m2
14 Đào móng hố ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4058 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,052 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1408 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,928 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1682 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0032 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,032 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0012 tấn
22 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
23 Hệ thống cấp thoát nước + thiết bị bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,052 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4 mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,144 m3
29 Vật tư Rải đá trang trí lòng bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bể
30 Nhân công Rải đá trang trí lòng bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
31 Vật tư Đắp vữa trang trí bể nước (thành bể và các hình trang trí bể). Vữa XM M100. (Bề mặt ghép sỏi nâu, trắng trang trí) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bể
32 Vật tư Sơn giả đá thành bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bể
33 Vật tư sản xuất Cầu tre trang trí bể cho trẻ, sơn 7 sắc cầu vồng (3 cây tre D30 dài 1.5m ghép sát, dùng dây thừng bó liên kết) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
34 Trông hoa, cây trang trí vườn cổ tích Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Trọn gói
J BỒN HOA XÂY MỚI (PHẦN PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2329 m3
2 Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,0083 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0942 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1153 tấn
5 Đổ bê tông đan bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,884 m3
6 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,201 m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0712 m3
8 Đổ bê tông nền bồn hoa, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,396 m3
9 Láng vữa tạo hình giả gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,1205 m2
10 Công tác ốp đá granit bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,557 m2
11 Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,536 m2
12 Đổ đất mầu trồng cây ( hệ số rời 1,1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,2427 m3
13 Trồng cỏ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,3629 m2
14 Đổ bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,84 m3
15 Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,296 m3
16 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->