Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162533-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201162481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 22:39:00 đến ngày 2020-12-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,606,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,3945 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 26,61 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,6606 100m3
4 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4536 100m3
5 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,04 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,504 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,5215 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 94,86 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,841 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3165 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,8482 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 17,8425 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,7747 100m3
14 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3.009,8679 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,208 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,5677 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 17,8979 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 17,8979 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 53,0879 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 53,0879 100m2
21 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 14,0074 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 14,0074 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 14,0074 100tấn
C Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 44,93 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 73,7 m2
D Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,7592 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0683 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,84 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,584 100m2
5 Bê tông cột tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,6836 m3
6 Ván khuôn cột tiêu - Cột vuông Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,438 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1215 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 49,932 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 73 cái
10 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,5307 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0506 100m3
E 2. HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẦU KÈ CŨ
F Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 94,917 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,5425 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 304,0605 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 60,81 m3
5 Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 917,52 m3
6 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,1802 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,3115 100m3
8 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 21,64 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng kè Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,4425 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng kè Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,0917 tấn
G Tường chắn đầu kè cũ:
1 Xây tường chắn bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,9 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 22,12 m2
3 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,1 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông giằng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2068 100m2
5 Lắp dựng cốt thép giằng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2999 tấn
H 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
I Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,89 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,2492 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2148 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,0446 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,0908 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 16,52 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,51 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 54 cái
J Rãnh BTCT B600:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 91,514 10m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,8765 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9,739 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,9739 100m3
5 Đào rãnh cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 78,576 1m3
6 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,0718 100m3
7 Đắp hoàn trả móng cống Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 151,69 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 6,3407 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 88,55 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 50,2128 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,1599 100m2
12 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 21,6095 tấn
13 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 27,1296 tấn
14 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 287,71 m3
15 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 106,26 m3
16 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,51 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 942 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 942 cái
K Cống hộp BxH 1,0x1,0m:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 24,44 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,37 m3
3 Mua cống BxH 1,0x1,0m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 ck
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 cái
5 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,07 m3
6 Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,1 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0283 100m2
9 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,485 1m3
10 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1336 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,95 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,099 100m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 14,6578 100m
14 Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3987 100m3
15 Phá đập thi công bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3987 100m3
L Cống thuỷ lợi D800:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,43 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,84 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12 cái
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,38 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0091 100m2
9 Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,16 m3
10 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,148 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1033 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,07 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0448 100m3
14 Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4557 100m3
15 Phá đập thi công bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4557 100m3
M Tường chắn, đậy nắp đan kênh B1000 hiện trạng:
1 Đào móng tường chắn kênh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,929 1m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3536 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3929 100m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 52,12 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 194,15 m2
6 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,43 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại giằng tường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 90,1 m2
8 Bê tông tấm đan nắp kênh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 13,51 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4955 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,5767 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 112,62 cái
N Cửa xả cống BTCT B600:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,56 m3
2 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 17,05 m3
O 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
P Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,7971 1m3
2 Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1617 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,9904 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 13,824 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,6912 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cái
7 Lắp khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 1 bộ
9 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 21,9408 1m3
10 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,9747 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 79,65 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 97,173 m3
13 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5364 100m
14 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,1011 100m
15 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,1011 100m
16 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,4067 100m
17 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,14 100m
18 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,2409 1000 viên
19 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7.240,9091 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,186 100m2
21 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 318,6 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 107,23 m3
23 Đắp cấp phối đá dăm hoàn trả móng rãnh cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 32,528 m3
24 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 43,5875 m3
25 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 1 cột
26 Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 bộ
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 36 1 đầu cáp
28 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 bảng
29 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cửa
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,53 100m
31 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 72 1 đầu cáp
32 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 10 cuộn
33 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cột
34 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 270 cái
35 Gia công giá cắm cờ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0375 tấn
36 Sơn giá cắm cờ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,0826 1m2
37 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 72 cái
Q Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0208 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0019 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng tủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 cái
7 Lắp đặt khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 điểm
R 5. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN
S Phần phá dỡ:
1 Phá dỡ móng cột bê tông cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12,94 m3
2 Tháo dỡ cáp diện hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3186 km/dây
3 Tháo dỡ hòm công tơ và các phụ kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 28 cái
T Phần xây lắp:
1 Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7 1 bộ
2 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 14 cái
3 Kẹp néo Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 14 cái
4 Đai thép+khoá Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 56 cái
5 Ghíp các loại Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 312 cái
6 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,1403 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1926 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12,936 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,091 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4284 100m2
11 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7 1 cột
12 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3 1 bộ
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3185 km/dây
14 Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 318,48 m
15 Lắp đặt dây muyle 2x11mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 280 m
16 Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 840 m
17 Lắp đặt tủ đựng đồng hồ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 28 hộp
18 Lắp đặt xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7 bộ
19 Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7 bộ
20 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 công
21 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->