Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 22:39:00 đến ngày 2020-12-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,606,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,3945 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 26,61 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,6606 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4536 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,04 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,5215 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 94,86 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,841 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3165 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,8482 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 17,8425 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,7747 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3.009,8679 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,208 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,5677 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 17,8979 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 17,8979 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 53,0879 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 53,0879 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 14,0074 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 14,0074 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 14,0074 | 100tấn |
| C | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 44,93 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 73,7 | m2 |
| D | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,7592 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0683 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,584 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,6836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tiêu - Cột vuông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,438 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1215 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 49,932 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 73 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,5307 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0506 | 100m3 |
| E | 2. HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẦU KÈ CŨ | |||
| F | Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 94,917 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,5425 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 304,0605 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 60,81 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 917,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,1802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,3115 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 21,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,4425 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng kè | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,0917 | tấn |
| G | Tường chắn đầu kè cũ: | |||
| 1 | Xây tường chắn bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,9 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 22,12 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2068 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2999 | tấn |
| H | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,89 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,2492 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2148 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,0446 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,0908 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 16,52 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,51 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 54 | cái |
| J | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 91,514 | 10m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,8765 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,739 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,9739 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 78,576 | 1m3 |
| 6 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,0718 | 100m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 151,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6,3407 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 88,55 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 50,2128 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,1599 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 21,6095 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 27,1296 | tấn |
| 14 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 287,71 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 106,26 | m3 |
| 16 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,51 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 942 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 942 | cái |
| K | Cống hộp BxH 1,0x1,0m: | |||
| 1 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 24,44 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,37 | m3 |
| 3 | Mua cống BxH 1,0x1,0m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | ck |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | cái |
| 5 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,07 | m3 |
| 6 | Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0283 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,485 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1336 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 14,6578 | 100m |
| 14 | Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3987 | 100m3 |
| 15 | Phá đập thi công bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3987 | 100m3 |
| L | Cống thuỷ lợi D800: | |||
| 1 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,43 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,84 | m3 |
| 3 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12 | cái |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0091 | 100m2 |
| 9 | Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,16 | m3 |
| 10 | Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,148 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1033 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0448 | 100m3 |
| 14 | Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4557 | 100m3 |
| 15 | Phá đập thi công bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4557 | 100m3 |
| M | Tường chắn, đậy nắp đan kênh B1000 hiện trạng: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn kênh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,929 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3929 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 52,12 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 194,15 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại giằng tường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 90,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan nắp kênh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 13,51 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4955 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,5767 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 112,62 | cái |
| N | Cửa xả cống BTCT B600: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,56 | m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 17,05 | m3 |
| O | 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| P | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,7971 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1617 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,9904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 13,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,6912 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cái |
| 7 | Lắp khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 21,9408 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,9747 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 79,65 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 97,173 | m3 |
| 13 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5364 | 100m |
| 14 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,1011 | 100m |
| 15 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,1011 | 100m |
| 16 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,4067 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,14 | 100m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,2409 | 1000 viên |
| 19 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7.240,9091 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,186 | 100m2 |
| 21 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 318,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 107,23 | m3 |
| 23 | Đắp cấp phối đá dăm hoàn trả móng rãnh cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 32,528 | m3 |
| 24 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 43,5875 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | 1 cột |
| 26 | Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 36 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | bảng |
| 29 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cửa |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,53 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 72 | 1 đầu cáp |
| 32 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10 | cuộn |
| 33 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cột |
| 34 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 270 | cái |
| 35 | Gia công giá cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0375 | tấn |
| 36 | Sơn giá cắm cờ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,0826 | 1m2 |
| 37 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 72 | cái |
| Q | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | điểm |
| R | 5. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| S | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột bê tông cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12,94 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cáp diện hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3186 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ hòm công tơ và các phụ kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 28 | cái |
| T | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7 | 1 bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 14 | cái |
| 3 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 14 | cái |
| 4 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 56 | cái |
| 5 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 312 | cái |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,1403 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1926 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12,936 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,091 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4284 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7 | 1 cột |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3185 | km/dây |
| 14 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 318,48 | m |
| 15 | Lắp đặt dây muyle 2x11mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 280 | m |
| 16 | Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 840 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng đồng hồ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7 | bộ |
| 19 | Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7 | bộ |
| 20 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | công |
| 21 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi