Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:45:00 đến ngày 2020-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,880,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ: 1/ TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,56 | M2 |
| B | 2/ LẦU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 36,525 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0823 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,125 | M2 |
| 4 | Phá dỡ ống khói xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,286 | M3 |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7155 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ quạt hút âm tường bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| C | 3/ LẦU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,94 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,8 | M |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| D | 4/ LẦU 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,6 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50 | M |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,4175 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,735 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tấm đan trên đầu tủ gổ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,245 | M3 |
| 6 | Phá dỡ tường vách tủ gổ xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,924 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu lavabo (từ phòng P.31 đến phòng P.40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí (từ phòng P.31 đến phòng P.40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| E | 5/ LẦU 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,74 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 34,9 | M |
| 3 | Tháo dỡ tấm kính cửa bị bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,3 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tấm đan trên đầu tủ gổ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1505 | M3 |
| 6 | Phá dỡ tường vách tủ gổ xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,616 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ thết bị điện bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu lavabo (từ phòng P.41 đến phòng P.50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu xí (từ phòng P.41 đến phòng P.50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| F | 6/ LẦU 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,38 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,1 | M |
| 3 | Tháo dỡ ô bông gió bằng vữa xi măng trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,24 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 90,57 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,12 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu lavabo (từ phòng P.51 đến phòng P.60) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí (từ phòng P.51 đến phòng P.60) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| G | 7/ LAN CAN SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang bị hư mục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 113,4 | M |
| H | 8/ SÊ NÔ, ỐNG THOÁT NƯỚC HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô bị thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 78,09 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát trần sê nô mặt tiền bị bong tróc (30% diện tích trần sê nô) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,46 | M2 |
| 3 | Cạo rỉ cốt thép sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,46 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước D114mm hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,1 | M |
| I | 9/ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp tấm lợp các loại về nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3653 | 100 M2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển từ trên cao xuống cửa các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 149,72 | M2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,6712 | M3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,6712 | M3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn (KL*14) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 205,3968 | M3 |
| J | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA:1/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG TRỆT: | |||
| 1 | Chà nhám lớp rêu mốc trên tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 63 | M2 |
| 2 | Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,54 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,216 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,9 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,462 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 68,34 | M2 |
| 7 | Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,2 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (khối lượng cạo trên kim loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,216 | M2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,56 | M2 |
| 10 | Lắp đặt mới đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Bộ |
| K | 2/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 1: | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm, cấy bulong neo dầm thép I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24 | Lỗ |
| 2 | Lắp đặt bulong Ramset M16 vào lổ khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24 | Cái |
| 3 | Sản xuất dầm đỡ sàn bằng thép hình I75x150x5x7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1995 | Tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ đỡ sàn bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0862 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm thép I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1995 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0862 | Tấn |
| 7 | Trải tấm tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,12 | 100M2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,96 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0657 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,568 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,04 | M2 |
| 12 | Bê tông chân cột cờ, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,108 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn chân cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0072 | 100M2 |
| 14 | Lắp đặt bulong neo M16x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | Cái |
| 15 | Trát chân cột cờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,72 | M2 |
| 16 | Sản xuất cột cờ bằng inox 304, dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0286 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột cờ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0286 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lan can inox 304 mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0323 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,67 | M2 |
| 20 | Láng mặt sàn tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23 | M2 |
| 21 | Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23 | M2 |
| 23 | Lắp đặt máng xối hứng nước mưa bằng tôn màu phẳng dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2453 | 100M2 |
| 24 | Chà nhám lớp rêu mốc trên tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 105,44 | M2 |
| 25 | Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,15 | M2 |
| 26 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 98,892 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 31,632 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,945 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,04 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,653 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 132,39 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 56,55 | M2 |
| 34 | Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,2 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (khối lượng cạo trên kim loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 98,892 | M2 |
| 36 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp kích thước 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| L | 3/ CẢI TẠO, SỬA CHỮ LẦU 2 | |||
| 1 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 282,96 | M2 |
| 2 | Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 111,09 | M2 |
| 3 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 108,572 | M2 |
| 5 | Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,8 | Mét |
| 6 | Lắp dựng mới cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,2 | M2 |
| 7 | Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,74 | M2 |
| 8 | Lắp đặt ổ khóa tròn tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 84,888 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 33,327 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,653 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 377,85 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 14 | Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,2 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo sơn trên kim loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 108,572 | M2 |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | Hộp |
| 19 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| M | 4/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 3 | |||
| 1 | Xây tường bít ô cửa thông phòng gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,396 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,92 | M2 |
| 3 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,082 | M2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,4175 | M2 |
| 5 | Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,4975 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,082 | M2 |
| 9 | Trát tường vị trí tháo dỡ tủ gỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14 | M2 |
| 10 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 603,83 | M2 |
| 11 | Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 212,855 | M2 |
| 12 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 116,712 | M2 |
| 14 | Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,6 | Mét |
| 15 | Lắp dựng mới cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,2 | M2 |
| 16 | Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,64 | M2 |
| 17 | Lắp đặt ổ khóa tròn tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 181,149 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 63,8565 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,653 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 800,485 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 23 | Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,2 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo sơn cũ trên kim loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 116,712 | M2 |
| 25 | Lắp đặt mới quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt mới đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Hộp |
| 28 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt mới chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt mới vòi rửa lavabo bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt lại chậu rửa lavabo (từ phòng P,31 đến phòng P.38 và phòng P.40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt lại vòi rửa chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt mới chậu xí bệt có két nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt mới vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt mới phểu thu sàn đường kính 100mm (từ phòng P.31 đến phòng P.40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 37 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,45 | 10m2 |
| N | 5/ CẢI TAO, SỬA CHỮA LẦU 4 | |||
| 1 | Xây tường bít ô cửa thông phòng gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,198 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,96 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 4 | Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 5 | Lát nền, sàn WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 6 | Trát tường vị trí tháo dỡ tủ gỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,6 | M2 |
| 7 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 500,86 | M2 |
| 8 | Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 174,1 | M2 |
| 9 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 124,412 | M2 |
| 11 | Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,8 | Mét |
| 12 | Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,96 | M2 |
| 13 | Cắt và lắp kính, gắn bằng nẹp vào cửa, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,3 | M2 |
| 14 | Thay mới ổ khóa tròn tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | Bộ |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150,258 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 52,23 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,653 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 658,76 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 20 | Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,2 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo bỏ sơn cũ trên kim loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 124,412 | M2 |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt mới chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt mới vòi rửa lavabo bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt mới chậu xí bệt có két nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt mới vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt mới gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt mới kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mới giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt mới hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mới hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt lại chậu rửa lavabo (từ phòng P41 đến phòng P.48 và phòng P.50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt lại vòi rửa chậu lavabo (từ phòng P.41 đến phòng P.48 và phòng P.50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt mới phểu thu sàn đường kính 100mm (từ phòng P.41 đến phòng P.50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 38 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,392 | 10m2 |
| O | 6/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 5 | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,822 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16,44 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 90,57 | M2 |
| 4 | Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 5 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,544 | M2 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 66,65 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,92 | M2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,544 | M2 |
| 9 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 608,23 | M2 |
| 10 | Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 213,18 | M2 |
| 11 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 121,632 | M2 |
| 13 | Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,8 | Mét |
| 14 | Thay mới ổ khóa tròn tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Bộ |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 182,469 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 63,954 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,653 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 809,62 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 20 | Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,79 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo bỏ sơn cũ trên kim loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 121,632 | M2 |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | Hộp |
| 25 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt mới chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt mới vòi rửa lavabo bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt mới vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt mới chậu xí bệt có két nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt mới vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mới gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt mới kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mới giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mới hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mới hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt lại chậu lavabo (từ phòng P.51 đến P.54, phòng P.56 đến P.58, phòng P.60) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt lại vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt lại chậu xí bệt có két nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt mới phểu thu sàn đường kính 100mm (từ phòng P.51 đến phòng P.60) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 40 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,9114 | 10m2 |
| P | 7/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 6 | |||
| 1 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 69,83 | M2 |
| 2 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,05 | M2 |
| 3 | Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rong, ron gạch nền hành lang bị thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,7 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 73,5 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,949 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,615 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,653 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 109,18 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45,51 | M2 |
| 11 | Chà ron mới gạch nền bị thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,7 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 73,5 | M2 |
| Q | 8/ LẮP ĐẶT MỚI LAN CAN SẮT | |||
| 1 | Lắp dựng mới lan can sắt hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 102,06 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 204,12 | M2 |
| R | 9/ CHỐNG THẤM SÊ NÔ, THOÁT NƯỚC HÀNH LANG | |||
| 1 | Quét Sika Monotop 610 làm lớp kết nối bê tông sê nô và lớp vữa láng mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 104,55 | M2 |
| 2 | Láng sê nô tạo dốc về hướng thu nước, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 78,09 | M2 |
| 3 | Trát trần sê nô, vữa xi măng Mác 75 (vị trí phá dỡ lớp vữa trát bị bong tróc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,46 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,48 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô, mái hắt đầu cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 79,74 | M2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 135,89 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào thành sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,48 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 106,2 | M2 |
| 9 | Sơn sê nô, mái hắt ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 136,68 | M2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,36 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,515 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao <= 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,8844 | 100M2 |
| S | 10/ HỐ GA THOÁT NƯỚC SAU NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 10 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,6 | Mét |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,528 | M2 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,896 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,288 | M3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,28 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,8 | M2 |
| 8 | Láng hố ga dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,72 | M2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 10mm, khoảng cách a100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0494 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép bọc cạnh tấm đan bằng thép hình mạ kẽm C50x100 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0433 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,06 | 100M |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 14 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,24 | M3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi