Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162693-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201153684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 09:45:00 đến ngày 2020-12-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 885,880,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ: 1/ TẦNG TRỆT
1 Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 32,56 M2
B 2/ LẦU 1
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 36,525 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0823 Tấn
3 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10,125 M2
4 Phá dỡ ống khói xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,286 M3
5 Phá dỡ sàn bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,7155 M3
6 Tháo dỡ quạt hút âm tường bị hư Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
C 3/ LẦU 2
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,94 M2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,8 M
3 Tháo dỡ quạt trần bị hư Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
D 4/ LẦU 3
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 21,6 M2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 50 M
3 Phá dỡ nền lát gạch men Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 42,4175 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,735 M2
5 Phá dỡ tấm đan trên đầu tủ gổ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,245 M3
6 Phá dỡ tường vách tủ gổ xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,924 M3
7 Tháo dỡ thiết bị điện bị hư Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
8 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu lavabo (từ phòng P.31 đến phòng P.40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
9 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí (từ phòng P.31 đến phòng P.40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
E 5/ LẦU 4
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,74 M2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 34,9 M
3 Tháo dỡ tấm kính cửa bị bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,3 M2
4 Phá dỡ nền lát gạch men Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
5 Phá dỡ tấm đan trên đầu tủ gổ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1505 M3
6 Phá dỡ tường vách tủ gổ xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,616 M3
7 Tháo dỡ thết bị điện bị hư Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
8 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu lavabo (từ phòng P.41 đến phòng P.50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
9 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu xí (từ phòng P.41 đến phòng P.50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
F 6/ LẦU 5
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,38 M2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,1 M
3 Tháo dỡ ô bông gió bằng vữa xi măng trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,24 M2
4 Phá dỡ nền lát gạch men Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 90,57 M2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,12 M2
6 Tháo dỡ thiết bị điện bị hư Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Cái
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu lavabo (từ phòng P.51 đến phòng P.60) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
8 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí (từ phòng P.51 đến phòng P.60) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
G 7/ LAN CAN SẮT
1 Tháo dỡ lan can sắt hành lang bị hư mục Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 113,4 M
H 8/ SÊ NÔ, ỐNG THOÁT NƯỚC HÀNH LANG
1 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô bị thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 78,09 M2
2 Phá dỡ lớp vữa trát trần sê nô mặt tiền bị bong tróc (30% diện tích trần sê nô) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 26,46 M2
3 Cạo rỉ cốt thép sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 26,46 M2
4 Tháo dỡ ống thoát nước D114mm hành lang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20,1 M
I 9/ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Bốc xếp tấm lợp các loại về nơi tập kết Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3653 100 M2
2 Bốc xếp và vận chuyển từ trên cao xuống cửa các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 149,72 M2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14,6712 M3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14,6712 M3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn (KL*14) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 205,3968 M3
J PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA:1/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG TRỆT:
1 Chà nhám lớp rêu mốc trên tường, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 63 M2
2 Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 21,54 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,216 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,9 M2
5 Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,462 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 68,34 M2
7 Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,2 M2
8 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (khối lượng cạo trên kim loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,216 M2
9 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 32,56 M2
10 Lắp đặt mới đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Bộ
K 2/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 1:
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm, cấy bulong neo dầm thép I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 24 Lỗ
2 Lắp đặt bulong Ramset M16 vào lổ khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 24 Cái
3 Sản xuất dầm đỡ sàn bằng thép hình I75x150x5x7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1995 Tấn
4 Sản xuất xà gồ đỡ sàn bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0862 Tấn
5 Lắp dựng dầm thép I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1995 Tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0862 Tấn
7 Trải tấm tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,12 100M2
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,96 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0657 Tấn
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,568 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,04 M2
12 Bê tông chân cột cờ, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,108 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn chân cột cờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0072 100M2
14 Lắp đặt bulong neo M16x450 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 Cái
15 Trát chân cột cờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,72 M2
16 Sản xuất cột cờ bằng inox 304, dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0286 Tấn
17 Lắp dựng cột cờ inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0286 Tấn
18 Sản xuất lan can inox 304 mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0323 Tấn
19 Lắp dựng lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,67 M2
20 Láng mặt sàn tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23 M2
21 Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23 M2
22 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23 M2
23 Lắp đặt máng xối hứng nước mưa bằng tôn màu phẳng dày 0,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2453 100M2
24 Chà nhám lớp rêu mốc trên tường, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 105,44 M2
25 Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 43,15 M2
26 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 98,892 M2
28 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 31,632 M2
29 Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 12,945 M2
30 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,04 M2
31 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,653 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 132,39 M2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 56,55 M2
34 Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,2 M2
35 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (khối lượng cạo trên kim loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 98,892 M2
36 Lắp đặt quạt hút công nghiệp kích thước 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
L 3/ CẢI TẠO, SỬA CHỮ LẦU 2
1 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 282,96 M2
2 Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 111,09 M2
3 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 108,572 M2
5 Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,8 Mét
6 Lắp dựng mới cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,2 M2
7 Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,74 M2
8 Lắp đặt ổ khóa tròn tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
9 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 84,888 M2
10 Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 33,327 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,653 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 377,85 M2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
14 Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,2 M2
15 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo sơn trên kim loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 108,572 M2
16 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
17 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Bộ
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 Hộp
19 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
M 4/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 3
1 Xây tường bít ô cửa thông phòng gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,396 M3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,92 M2
3 Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,082 M2
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 42,4175 M2
5 Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,4975 M2
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
8 Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,082 M2
9 Trát tường vị trí tháo dỡ tủ gỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14 M2
10 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 603,83 M2
11 Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 212,855 M2
12 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 116,712 M2
14 Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14,6 Mét
15 Lắp dựng mới cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,2 M2
16 Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,64 M2
17 Lắp đặt ổ khóa tròn tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
18 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 181,149 M2
19 Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 63,8565 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,653 M2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 800,485 M2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
23 Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,2 M2
24 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo sơn cũ trên kim loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 116,712 M2
25 Lắp đặt mới quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
26 Lắp đặt mới đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Bộ
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Hộp
28 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Cái
29 Lắp đặt mới chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
30 Lắp đặt mới vòi rửa lavabo bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
31 Lắp đặt lại chậu rửa lavabo (từ phòng P,31 đến phòng P.38 và phòng P.40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9 Bộ
32 Lắp đặt lại vòi rửa chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9 Bộ
33 Lắp đặt mới chậu xí bệt có két nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Bộ
34 Lắp đặt mới vòi xịt rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
35 Lắp đặt lại chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 Bộ
36 Lắp đặt mới phểu thu sàn đường kính 100mm (từ phòng P.31 đến phòng P.40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
37 Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,45 10m2
N 5/ CẢI TAO, SỬA CHỮA LẦU 4
1 Xây tường bít ô cửa thông phòng gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,198 M3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,96 M2
3 Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
4 Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
5 Lát nền, sàn WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
6 Trát tường vị trí tháo dỡ tủ gỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,6 M2
7 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 500,86 M2
8 Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 174,1 M2
9 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 124,412 M2
11 Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,8 Mét
12 Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,96 M2
13 Cắt và lắp kính, gắn bằng nẹp vào cửa, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,3 M2
14 Thay mới ổ khóa tròn tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 Bộ
15 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhàm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 150,258 M2
16 Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 52,23 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,653 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 658,76 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
20 Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,2 M2
21 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo bỏ sơn cũ trên kim loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 124,412 M2
22 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Hộp
24 Lắp đặt mới chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
25 Lắp đặt mới vòi rửa lavabo bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
26 Lắp đặt mới chậu xí bệt có két nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 Bộ
27 Lắp đặt mới vòi xịt rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 Cái
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
29 Lắp đặt mới gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
30 Lắp đặt mới kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
31 Lắp đặt mới giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
32 Lắp đặt mới hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
33 Lắp đặt mới hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
34 Lắp đặt lại chậu rửa lavabo (từ phòng P41 đến phòng P.48 và phòng P.50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9 Bộ
35 Lắp đặt lại vòi rửa chậu lavabo (từ phòng P.41 đến phòng P.48 và phòng P.50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9 Bộ
36 Lắp đặt lại chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 Bộ
37 Lắp đặt mới phểu thu sàn đường kính 100mm (từ phòng P.41 đến phòng P.50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
38 Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,392 10m2
O 6/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 5
1 Xây tường gạch ống 8x8x18, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,822 M3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16,44 M2
3 Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 90,57 M2
4 Quét Sika Latex TH chống thấm bề mặt sàn (định lượng 1kg/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
5 Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,544 M2
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 66,65 M2
7 Lát nền, sàn WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,92 M2
8 Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,544 M2
9 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 608,23 M2
10 Chà nhám lớp rêu mốc trên dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 213,18 M2
11 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 121,632 M2
13 Trát sửa tường cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 (cửa tháo dỡ thay mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10,8 Mét
14 Thay mới ổ khóa tròn tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Bộ
15 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 182,469 M2
16 Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 63,954 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,653 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 809,62 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ (khối lượng cạo tường cột ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
20 Sơn tường bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,79 M2
21 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước (bằng khối lượng cạo bỏ sơn cũ trên kim loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 121,632 M2
22 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 Cái
23 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Bộ
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước hộp <= 60x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5 Hộp
25 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
26 Lắp đặt mới chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Bộ
27 Lắp đặt mới vòi rửa lavabo bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Bộ
28 Lắp đặt mới vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Bộ
29 Lắp đặt mới chậu xí bệt có két nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 Bộ
30 Lắp đặt mới vòi xịt rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 Cái
31 Lắp đặt mới gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
32 Lắp đặt mới kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
33 Lắp đặt mới giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
34 Lắp đặt mới hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
35 Lắp đặt mới hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
36 Lắp đặt lại chậu lavabo (từ phòng P.51 đến P.54, phòng P.56 đến P.58, phòng P.60) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 Bộ
37 Lắp đặt lại vòi rửa lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 Bộ
38 Lắp đặt lại chậu xí bệt có két nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 Bộ
39 Lắp đặt mới phểu thu sàn đường kính 100mm (từ phòng P.51 đến phòng P.60) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
40 Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,9114 10m2
P 7/ CẢI TẠO, SỬA CHỮA LẦU 6
1 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 69,83 M2
2 Chà nhám lớp rêu, mốc trên dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 32,05 M2
3 Chà nhám lớp rêu, mốc trên tường, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
4 Cạo bỏ lớp rong, ron gạch nền hành lang bị thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,7 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 73,5 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20,949 M2
7 Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,615 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (30% khối lượng chà nhám) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,653 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 109,18 M2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 45,51 M2
11 Chà ron mới gạch nền bị thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 23,7 M2
12 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 73,5 M2
Q 8/ LẮP ĐẶT MỚI LAN CAN SẮT
1 Lắp dựng mới lan can sắt hành lang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 102,06 M2
2 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 204,12 M2
R 9/ CHỐNG THẤM SÊ NÔ, THOÁT NƯỚC HÀNH LANG
1 Quét Sika Monotop 610 làm lớp kết nối bê tông sê nô và lớp vữa láng mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 104,55 M2
2 Láng sê nô tạo dốc về hướng thu nước, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 78,09 M2
3 Trát trần sê nô, vữa xi măng Mác 75 (vị trí phá dỡ lớp vữa trát bị bong tróc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 26,46 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 30,48 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô, mái hắt đầu cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 79,74 M2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 135,89 M2
7 Bả bằng ma tít vào thành sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 30,48 M2
8 Bả bằng ma tít vào dầm, trần sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 106,2 M2
9 Sơn sê nô, mái hắt ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 136,68 M2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,36 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,515 100M
12 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 12 Cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
17 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao <= 50m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,8844 100M2
S 10/ HỐ GA THOÁT NƯỚC SAU NHÀ
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 10 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 21,6 Mét
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,528 M2
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,896 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,288 M3
5 Bê tông móng hố ga, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,28 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 12,8 M2
8 Láng hố ga dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,72 M2
9 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 10mm, khoảng cách a100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0494 Tấn
11 Sản xuất, lắp đặt thép bọc cạnh tấm đan bằng thép hình mạ kẽm C50x100 dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0433 Tấn
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 220mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,06 100M
13 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 220mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
14 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,24 M3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->