Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực An Cơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực An Cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 00:18:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,261,440,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,486 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,716 | m3 |
| 7 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,374 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,356 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,531 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,994 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,703 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,165 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,302 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,212 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,489 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,029 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,185 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,656 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,278 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,3 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,868 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,732 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,8 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,278 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,403 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,363 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,278 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,77 | m2 |
| 62 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,225 | m2 |
| 63 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,625 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,05 | m |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,021 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt khung dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,725 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,62 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,21 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,81 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,225 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,88 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,636 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,68 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,815 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 82 | Cung cấp vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,44 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp Nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 88 | Cung cấp Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt chứ agribank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,096 | m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 106 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 107 | Lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 108 | Lớp than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 109 | Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 110 | Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-1, KT 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 60A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 0,6x0,6m-40W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút-35W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 21 | Kéo rải dây CV-1x10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV-1x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 24 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 25 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.650 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 29 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 31 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 32 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tổng đài đi thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt cục Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt cục Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 43 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 44 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 45 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 46 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 47 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | 660 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 53 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 54 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | con |
| 55 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 56 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 64 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 72 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 78 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 79 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 88 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 89 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 91 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 98 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 99 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 100 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 101 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 103 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 104 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lon |
| 105 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 119 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 120 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 123 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lon |
| 126 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | NHÀ BẢO VỆ - ATM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,425 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,835 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,26 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,795 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,685 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,615 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,495 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung sắt hộp, kính 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | M2 |
| 41 | Bảng hiệu khung sắt hộp, nền alu, chữ mica nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-BV, KT: 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 13 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 16 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 18 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 19 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | HÀNG RÀO- MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,092 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,664 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,456 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,043 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,261 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,278 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,558 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,065 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,065 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,45 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,5 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 33 | Cống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 34 | Cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 35 | Hàng rào thép hộp khung 40x80x1,2 song sắt 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,157 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 6 | Vệ sinh kính, thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,39 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,7 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,96 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 1m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,35 | 1m2 |
| 16 | Thay tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 1m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-NV, KT: 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 16 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 21 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 22 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 23 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 24 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| 43 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P-125A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-60A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-30A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CXV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CXV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CXV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 11 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m3 |
| 13 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 14 | Cosse ép đồng 6-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 15 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | viên |
| 20 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 21 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 27 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 28 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 29 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm cho thiết bị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 9 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Đèn exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 25 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 26 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào mương chôn ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 28 | Đắp cát mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 30 | Keo dán ống nhựa PVC loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| 31 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 32 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 33 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 36 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 42 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Bulong nở đồng D16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 51 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 54 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 55 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 56 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi