Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực Cầu Khởi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150485-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực Cầu Khởi
Số hiệu KHLCNT 20201146864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 00:14:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,808,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH.
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cấu kiện
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,954 10 tấn
4 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tấn/lần
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,789 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m3
12 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,525 m3
13 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,081 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,376 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,106 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,728 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,101 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,224 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,059 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,318 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,018 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,767 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,822 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 tấn
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,237 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,504 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,538 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,679 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,341 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,82 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,92 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,25 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,4 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,6 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,808 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,82 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,52 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,978 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,82 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811,44 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,18 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,23 m2
69 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,5 m
70 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,195 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,65 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,661 m2
79 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,528 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
81 Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sàn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m2
82 Cung cấp cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,285 m2
83 Cung cấp cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
84 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
85 Cung cấp vách khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,528 m2
86 Cung cấp cửa thép kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m2
87 Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
88 Cung cấp can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
89 Cung cấp lang can inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
90 Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
91 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,49 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 100m2
93 Cung cấp Nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
94 Cung cấp Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
95 Cung cấp và lắp đặt chứ agribank Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 m3
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 m3
113 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
114 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
115 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
116 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
117 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt tủ điện DB-1, DB-2, KT 3-6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 75A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 3x0,6m-40W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
7 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt quạt hút - 35W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Hộp
20 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
22 Kéo rải dây CV-1x16mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Kéo rải dây CV-1x10mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
25 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 m
26 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 Mét
28 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 632 m
29 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
31 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
32 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
33 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
34 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
35 Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 3 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Lắp đặt tổng đài đi thoại 3 trung kế 8 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt cục Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
39 Lắp đặt cục Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt cáp mạng CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
43 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
44 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m
45 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
46 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 con
47 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
48 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
49 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 m
50 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m
51 Lắp đặt MCB 2P 20A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
52 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
53 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
55 Kệ đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
56 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
57 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
58 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
59 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
67 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
68 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
69 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
70 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
71 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
73 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
91 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
92 Tee PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
94 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
103 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
104 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
105 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
107 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
108 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lon
109 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
110 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
112 Lắp đặt chậu rửa lavabo tre tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
115 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
116 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
117 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
118 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
119 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
120 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
122 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
123 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
124 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
126 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Co 45độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lon
130 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - ATM.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,85 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,37 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,22 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,85 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,79 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,45 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,365 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,73 m2
38 Cửa đi khung nhôm hệ 900, kính cường lực 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
39 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
40 Cửa cổng khung sắt, song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ + ATM.
1 Lắp đặt tủ điện DB-BV, KT: 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
13 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
17 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
18 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
19 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - NHÀ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,294 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,328 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,819 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,415 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,385 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,322 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,214 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,462 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,648 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,222 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,426 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,45 m2
37 Lắp dựng khung hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m2
38 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,63 m2
41 Khung hàng rào thép hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m2
42 Chông sắt hàng rào Fi14 cao 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
43 Cống bê tông cốt thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Cung cấp cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,031 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ.
1 Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P-200A-65KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P-75A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt MCCB 2P-40A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P-30A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt dây đơn CXV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
7 Lắp đặt dây đơn CXV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
8 Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt dây đơn CXV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Lắp đặt dây đơn CXV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Đào mương chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,83 m3
15 Đắp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
16 Đắp đất mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
17 Cosse ép đồng 6-10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 viên
22 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
23 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
24 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
26 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
30 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
31 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
32 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC.
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt hộp đế âm cho thiết bị báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Hộp
7 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
8 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Đèn exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
10 Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
12 Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
13 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 847 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
20 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
23 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
24 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
25 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Đào mương chôn ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
27 Đắp cát mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
28 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
29 Keo dán ống nhựa PVC loại 1kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
30 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
31 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
32 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bình
34 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bình
35 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
36 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Trụ đỡ kim thu sét D42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
39 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
40 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
41 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Bulong nở đồng D16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Bulong nở đồng D8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Hộp đo kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Sơn trụ đỡ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Chân đỡ trụ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
50 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
53 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
54 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
55 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
56 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->