Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực Cầu Khởi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực Cầu Khởi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 00:14:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,808,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH. | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,954 | 10 tấn |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấn/lần |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 12 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,525 | m3 |
| 13 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,081 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,376 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,106 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,728 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,101 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,224 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,059 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,318 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,767 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,237 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,538 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,679 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,341 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,82 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,92 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,25 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,6 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,808 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,82 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,52 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,978 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,82 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,44 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,23 | m2 |
| 69 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,5 | m |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,195 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,65 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,661 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,528 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,285 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 85 | Cung cấp vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,528 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 88 | Cung cấp can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 89 | Cung cấp lang can inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 90 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 91 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,49 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp Nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 94 | Cung cấp Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt chứ agribank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 113 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 114 | Lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 115 | Lớp than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 116 | Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 117 | Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-1, DB-2, KT 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 75A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 3x0,6m-40W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút - 35W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây CV-1x16mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV-1x10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 25 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | m |
| 26 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 31 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 32 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 33 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 34 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tổng đài đi thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cục Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt cục Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 45 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 46 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | con |
| 47 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 48 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 49 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 55 | Kệ đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 56 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 57 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 58 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 59 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 67 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 91 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 92 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 94 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 103 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 104 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 105 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 107 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 108 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lon |
| 109 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa lavabo tre tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 123 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 124 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Co 45độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lon |
| 130 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - ATM. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,85 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,37 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,22 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,85 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,79 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm hệ 900, kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 39 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 40 | Cửa cổng khung sắt, song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ + ATM. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-BV, KT: 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 13 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 18 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 19 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - NHÀ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,294 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,415 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,385 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,322 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,214 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,462 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,648 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,222 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,426 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,45 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 38 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,63 | m2 |
| 41 | Khung hàng rào thép hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 42 | Chông sắt hàng rào Fi14 cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 43 | Cống bê tông cốt thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,031 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-200A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-75A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-30A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CXV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CXV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CXV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m3 |
| 15 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 16 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 17 | Cosse ép đồng 6-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cosse ép đồng 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | viên |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 31 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 32 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC. | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm cho thiết bị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 8 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Đèn exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 13 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 24 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 25 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào mương chôn ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 27 | Đắp cát mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 29 | Keo dán ống nhựa PVC loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lon |
| 30 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 31 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 32 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bình |
| 35 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 41 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Bulong nở đồng D16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 50 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 53 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 54 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 55 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi