Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:17:00 đến ngày 2020-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,097,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào gốc cây | |||
| 1 | Đào gốc cây đk 10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đk 40cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất bù gốc dừa nước bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | 100M3 |
| B | Đắp ao | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cừ >2,5 m bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112 | 100M |
| 2 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cừ >2,5 m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | 100M |
| 3 | Mua cừ đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144 | 100M |
| 4 | Mua cừ giằng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,645 | 100M |
| 5 | Buộc thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,071 | Tấn |
| 6 | Đào phong hoá bằng máy đào <= 1,25m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,171 | 100m3 |
| 7 | Đắp ao & bù phong hoá bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,826 | 100M3 |
| 8 | San ủi đất thừa đến đắp ao bằng máy ủi 110CV, phạm vi <= 50m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,595 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất thừa đến đắp ao bằng ô tô | |||
| 1 | + Phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,764 | 100M3 |
| 2 | + Phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,074 | 100M3 |
| 3 | + Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,838 | 100M3 |
| D | Đào - đắp đê | |||
| 1 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,358 | 100M3 |
| 2 | Đắp lại đất đào giật cấp bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,358 | 100M3 |
| 3 | Đào san ủi nền đê bằng máy ủi <= 110cv, phạm vi <= 50m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,111 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 (sử dụng đất đào giật cấp, đất san ủi nên đường) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,604 | 100M3 |
| E | San ủi đất từ vị trí thừa đến vị trí thiếu bằng máy ủi 110CV | |||
| 1 | + Phạm vi <= 50m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 2 | + Phạm vi <= 70m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,724 | 100m3 |
| 3 | + Phạm vi <= 100m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| F | Vận chuyển đất từ vị trí thừa đến vị trí thiếu bằng ô tô | |||
| 1 | + Phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,929 | 100M3 |
| 2 | + Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,929 | 100M3 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,502 | 100M3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.572,56 | M3 |
| 5 | Gỗ chèn khe giãn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,582 | M3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.216,126 | KG |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,434 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm ni lông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104,788 | 100M2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột & biển báo vuông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột & biển báo tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột & biển tám giác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua biển phản quang vuông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang tam giác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Mua biển phản quang tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,6 | mét |
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,024 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,454 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,304 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,56 | M2 |
| 6 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,96 | M3 |
| 7 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi