Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164742-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201164723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công do xã quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 09:03:00 đến ngày 2020-12-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,181,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng 10 công
2 Phá dỡ bồn cây 1,156 m3
3 Đào móng, đất cấp II 91,861 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 149,386 100m
5 Vét bùn đầu cọc dày 10cm 17,784 m3
6 Đắp cát đen phủ đầu cọc (=KL vét bùn) 17,784 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 14,686 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,559 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,48 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,865 tấn
11 Ván khuôn móng 0,94 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 59,577 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm 0,033 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm 1,173 tấn
15 Ván khuôn cổ cột 0,223 100m2
16 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 1,446 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 31,299 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,043 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,279 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,204 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,365 m3
22 Đào móng bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 2,23 m3
23 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m, mật độ 30 cọc/m2 8,006 100m
24 Vét bùn đầu cọc 0,953 m3
25 Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm (bằng KL vét bùn) 0,953 m3
26 Ván khuôn móng bể phốt 0,032 100m2
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,953 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,107 tấn
29 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 1,236 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,63 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,453 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,75 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,487 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 10,73 m2
35 Lắp đặt ống nhựa D110 thoát ga bể phốt 0,06 100m
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,219 tấn
37 Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn 0,05 100m2
38 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 0,653 m3
39 Lắp dựng tấm đan bê tông 6 cái
40 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 KL đào) 0,306 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (2/3 KL đào) 0,612 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,42 100m3
43 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 25,743 m3
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,227 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,704 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 2,704 100m2
47 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,263 tấn
48 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,063 tấn
49 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,386 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột 1,434 100m2
51 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 9,335 m3
52 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,372 tấn
53 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,351 tấn
54 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,7 tấn
55 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,238 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 22,15 m3
57 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,848 tấn
58 Ván khuôn sàn mái 1,806 100m2
59 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 18,06 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,06 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,116 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,226 100m2
63 Bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 150 1,597 m3
64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 54,319 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 34,878 m3
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,101 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,668 m3
68 Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 2,666 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 7,949 m3
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, ốp gờ cửa, vữa XM mác 75 1,952 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 436,341 m2
72 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 456,21 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 288,682 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 180,6 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 12,864 m2
76 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 129,12 m2
77 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,391 m2
78 Trát phào kép, vữa XM mác 75 254,62 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 255,6 m
80 Đắp đấu trụ, cột 54 đấu
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 289,852 m2
82 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Kretop, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 289,852 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 21,017 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 2,343 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 10,814 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 39,84 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 32,427 m2
88 Ốp gạch thẻ chân móng 30,048 m2
89 Sản xuất cửa đi gỗ 27,634 m2
90 Sản xuất khuôn cửa gỗ + kính trắng 114,8 m
91 Sản xuất nẹp cửa gỗ + kính trắng 114,8 m
92 Sản xuất cửa sổ bằng gỗ 29,314 m2
93 Lắp dựng khuôn cửa đơn 114,8 m
94 Lắp dựng cửa vào khuôn 56,948 m2
95 Sản xuất vách kính khung nhôm 57,024 m2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm 57,024 m2
97 Lắp đặt ổ khóa Việt -Tiệp 7 bộ
98 Sản xuất hoa sắt cửa 91,344 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa 91,344 m2
100 Vách ngăn Compact ngăn vệ sinh + cửa 16,398 m2
101 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm 314,196 m2
102 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 138,111 m2
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 173,451 m2
104 Lắp đặt ống nhựa thông dầm thoát nước mái, đường kính ống d=40mm 0,072 100m
105 Ống thoát nước mái D90 0,72 100m
106 Lắp đặt cầu chắn rác 10 cái
107 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 4,058 tấn
108 Lắp dựng vì kèo thép 4,058 tấn
109 Lắp đặt bu lông M16 L300 48 cái
110 Sản xuất xà gồ thép 40x80x2mm 2,442 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép 2,442 tấn
112 Sơn vì kèo, xà gồ 3 nước 294,121 m2
113 Lợp mái tôn PU cách nhiệt Austnam 3,513 100m2
114 Tôn úp nóc 38,58 m
115 Bả bằng bột bả vào tường 821,539 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 851,724 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.272,458 m2
118 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 400,805 m2
119 Đắp tranh trang trí ngoài mặt tiền 14 cái
120 Lắp đặt bảng điện 3 bảng
121 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A 2 cái
122 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 28 cái
123 Lắp đặt các loại đèn máng hộp 600x600mm 32 bộ
124 Đèn ốp trần 4 bộ
125 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 23 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
127 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 150 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 150 m
132 Đế âm 35 cái
133 Mặt công tắc 1 hạt 4 cái
134 Mặt công tắc 2 hạt 8 cái
135 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 23 cái
136 Lắp đặt ống nhựa luồn dây d25mm 200 m
137 Đào hố chôn cọc tiếp địa 1,3 m3
138 Gia công và đóng cọc tiếp địa 5 cọc
139 Kéo rải dây thu sét d=10mm 50 m
140 Kéo rải dây tiếp địa D=16mm 30 m
141 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 5 cái
142 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 5 cái
143 Bật giữ dây 46 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm 0,2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm 0,3 100m
146 Lắp đặt tê PVC D21 6 cái
147 Cút nhựa hàn d=27mm 6 cái
148 Lắp đặt cút nhựa D21mm 6 cái
149 Van cấp nước D27mm 2 cái
150 Van cấp nước D21mm 2 cái
151 Lắp nút bịt nhựa đầu ống, đường kính nút bịt d=21mm 8 cái
152 Ren ngoài d21 2 cái
153 Ren trong d21 2 cái
154 * THOÁT NƯỚC 0 0.0
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm 0,2 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm 0,3 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm 0,15 100m
158 Lắp đặt cút nhựa D48mm 4 cái
159 Lắp đặt tê PVC D48 4 cái
160 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 4 cái
161 Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 4 cái
162 Lắp đặt côn nhựa D110X48mm 2 cái
163 Lắp đặt côn nhựa D110X90mm 4 cái
164 Ống kiểm tra D90mm 4 cái
165 Chóp thông hơi D90mm 4 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thu nước mái 0,8 100m
167 Quả cầu chắn rác thu nước mái D90mm 9 cái
168 Đai giữ ống+vít 60 bộ
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 2 bể
170 Lắp đặt van phao, đường kính van d25mm 2 cái
171 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
172 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
173 Lắp đặt vòi xịt 4 cái
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
176 Lắp đặt gương soi 2 cái
177 Lắp đặt phễu thu nước sàn 2 cái
178 Bát ga inox thoát sàn 250x250mm 2 cái
179 Bơm áp lực 1 cái
B * San lấp ao (S= 305 m2)
1 Dọn dẹp mặt bằng, vớt bèo ao 5 công
2 Ca máy bơm nước ao 5 ca
3 San đất bằng máy đào 3,813 100m3
4 Vật liệu đất núi san lấp (hệ số lu lèn 1,13) 430,201 m3
C *Hoàn trả sân
1 Bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 18,675 m3
2 Lát gạch đỏ KT 400x400 hoàn trả sân 124,5 m2
D * Phá dỡ nhà xe cũ
1 Tháo dỡ mái tôn 212,5 m2
2 Tháo dỡ vì kèo thép hình, cột thép 0,907 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 3,96 m3
E * Xây mới nhà xe
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 11,241 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 4,496 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,842 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,2 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,167 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 9,274 m3
7 Sản xuất, lắp đặt bản mã chân cột 200x200x5 mm 37,68 kg
8 Sản xuất, lắp đặt bulông chân cột 96 cái
9 Lắp dựng cột thép D90x5 mm 0,799 tấn
10 Lắp dựng cột thép 0,799 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 1,298 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép 1,298 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm 1,641 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 1,641 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt bản mã đỉnh cột 150x150x8mm 33,912 kg
16 Sản xuất, lắp đặt bulông đỉnh cột 24 cái
17 Sơn cột thép 34,347 m2
18 Lợp mái che bằng tôn PU cách nhiệt Austnam 3,536 100m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,131 100m2
20 Tôn úp nóc 126,09 m
21 Máng thu nước 69 m
22 Ống D90 thu nước mái 24 m
23 Cầu chắn rác 8 cái
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 31,05 m3
25 Lát gạch nhà xe bằng gạch Terazo, vữa XM mác 50 310,5 m2
26 Đắp đất hoàn trả 3,747 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,075 100m3
F XÂY MỚI SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 68 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 66,3 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,63 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch sân khấu 0,799 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 17,591 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 10,969 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,119 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,573 m3
9 Ván khuôn gỗ cho móng cột 0,161 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,202 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,117 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,227 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,381 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 8,611 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 5,531 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,088 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,316 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III 0,256 100m3
19 Xây bậc tam cấp sân khấu 2,538 m3
20 Sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu cột 53,694 kg
21 Sản xuất, lắp đặt bu lông chân cột M18, 48 cái
22 Gia công cột bằng thép hình 0,138 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại 0,138 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,696 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,696 tấn
26 Gia công xà gồ thép 0,651 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,651 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,855 m2
29 Lợp mái che bằng tôn Pu cách nhiệt Austnam 1,351 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 10,45 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, nền vữa XM mác 100 16,92 m2
32 Lát nền, sàn bằng đá granite nhân tạo 107,16 m2
33 Ốp mặt trước sân khấu bằng gạch thẻ 3,36 m2
34 Bọc Alumech xung quanh cột, trần, xung quanh mái của sân khấu 182,589 m2
35 Biển gắn chữ " QUYẾT TÂM THI ĐUA DẠY THẬT TỐT - HỌC THẬT TỐT" 34 chữ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->