Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ đồng; ngân sách xã 4 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 08:23:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,054,887,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,364 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,364 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,364 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2468 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300,7563 | m3 |
| B | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 89,5909 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4664 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6111 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3812 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1296 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3109 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3109 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,22 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3829 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2685 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,975 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5133 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,3591 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đài móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9669 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng thép dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,273 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5942 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7352 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0329 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3403 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8805 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2977 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7902 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5764 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9994 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,1281 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4722 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9025 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0005 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1492 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1282 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,042 | m2 |
| 38 | Đổ đất màu trồng cây hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2385 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7706 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4493 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3963 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7566 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4169 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1253 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1633 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8331 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,714 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5637 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9918 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8849 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2906 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1443 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4134 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0604 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2898 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2229 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2998 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,0115 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4052 | m3 |
| 61 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7405 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,827 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2474 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9358 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2326 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1278 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2108 | tấn |
| 71 | Mua + Lắp dựng con tiện xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8757 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8757 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7167 | 100m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái sika latek, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4356 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4356 | m2 |
| 77 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 79 | Sản xuất trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m |
| 81 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 82 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 58,2 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 87 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 58,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 121,2 | m2 |
| 89 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 359,3548 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,126 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,5868 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 355,5966 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 761,2326 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,6792 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 670,287 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 489,9154 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2728 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 470,86 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 61,2188 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,302 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6626 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 833,912 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.219,475 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9671 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 130 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 131 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 138 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 144 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 146 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 149 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 12 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 161 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Đồng hồ nước + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Cút ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 174 | Cút ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m |
| 201 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2315 | tấn |
| 207 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9267 | m3 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0628 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8569 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,583 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,954 | m2 |
| C | Cầu bản | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3208 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1154 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1758 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM mịn M100, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6272 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát mịn M100, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2313 | m2 |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,095 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5813 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm dọc, dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm dọc, dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1504 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4486 | tấn |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M100, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,61 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM cát mịn M100, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8128 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát mịn M100, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,34 | m2 |
| 19 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M100, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8087 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 9,538 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,6125 | 100m |
| 22 | Đào hố móng đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,916 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 1m3 |
| 24 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0631 | 100m3 |
| 26 | Đất mua về đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,3671 | m3 |
| 27 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3806 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3806 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0789 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6792 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,868 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0493 | 100m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5264 | 100m2 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0888 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 43 | Đất mua về đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7501 | m3 |
| D | Kè, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Hệ số mở mái 1.2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3222 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 36,96 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,64 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,104 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1774 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4686 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2063 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 21,912 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3824 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3824 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1532 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9302 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1737 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3524 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4456 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1504 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1245 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7692 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1816 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 364,854 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,571 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 313,8 | m |
| 30 | Mua thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2.714,97 | kg |
| 31 | Sản xuất hàng rào song sắt (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2007 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2007 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2007 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 474,425 | m2 |
| E | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3152 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0623 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1072 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6367 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,424 | m2 |
| 11 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,424 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,376 | m2 |
| 14 | Mua cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 15 | Mua mô tơ cổng, bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Làm chữ biển hiệu bằng meka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| F | Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,2544 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | 10m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3956 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4145 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7244 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7244 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9013 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6211 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3903 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3903 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3783 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,852 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,636 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1011 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4567 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0251 | 100m3 |
| G | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8533 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2276 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2698 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1321 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2713 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2698 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1321 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2713 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,056 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5997 | 100m2 |
| 18 | Mua bu lông D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi