Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142315-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201142203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ đồng; ngân sách xã 4 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 08:23:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,054,887,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,364 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,364 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,364 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 9,2468 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp san lấp công trình Theo hồ sơ thiết kế 1.300,7563 m3
B Nhà làm việc 2 tầng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 20 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 89,5909 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 7,4664 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,6111 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 9,3812 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1296 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,3109 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,3109 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 14,22 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 158 mối nối
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 3,3829 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 11,2685 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 1,975 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,0198 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,7768 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5133 100m2
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 57,3591 m3
18 Ván khuôn thép đài móng Theo hồ sơ thiết kế 0,9669 100m2
19 Ván khuôn móng thép dầm móng Theo hồ sơ thiết kế 1,273 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7041 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5942 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7352 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,0329 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3403 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0535 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8805 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,2977 m3
28 Ván khuôn thép giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,7902 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5764 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9994 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,1281 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,4722 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,9025 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 20,0005 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,1492 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,1282 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,042 m2
38 Đổ đất màu trồng cây hoa Theo hồ sơ thiết kế 0,792 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,2385 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,7706 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4493 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,3963 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 26,7566 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,4169 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,1253 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,1633 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,8331 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 54,714 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,5637 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 6,9918 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,8849 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,2906 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1443 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4134 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,0604 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,2898 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2229 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2998 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 123,0115 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,4052 m3
61 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,7405 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,921 m3
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,827 m2
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,2474 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,9358 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2326 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1278 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0326 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2108 tấn
71 Mua + Lắp dựng con tiện xi măng Theo hồ sơ thiết kế 152 cái
72 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,8757 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,8757 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 2,7167 100m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái sika latek, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 38,4356 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 38,4356 m2
77 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 0,0856 tấn
78 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 10,78 m2
79 Sản xuất trụ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Tay vịn gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 9,8 m
81 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,0223 tấn
82 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Gia công sen hoa inox cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,466 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 58,2 m2
86 Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay Theo hồ sơ thiết kế 63 m2
87 Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay Theo hồ sơ thiết kế 58,2 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 121,2 m2
89 SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m2
90 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 359,3548 m2
92 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Theo hồ sơ thiết kế 24,126 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 58,5868 m2
94 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 355,5966 m2
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 761,2326 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 72,6792 m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 670,287 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 489,9154 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,2728 m2
100 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 470,86 m
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m
102 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế 61,2188 m2
103 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,302 m2
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6626 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0248 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0551 tấn
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 833,912 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.219,475 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,9671 100m2
111 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
112 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
113 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
116 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
117 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 95 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Theo hồ sơ thiết kế 95 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế 500 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 750 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 220 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Theo hồ sơ thiết kế 500 m
130 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
131 Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
132 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
133 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
138 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế 30 cuộn
139 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
142 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
143 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
144 Sứ ốp chân kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
145 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
146 Cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
149 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
152 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
153 Lắp đặt vòi xịt rửa 12 bộ
154 Lắp đặt vòi xả nhanh Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
156 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
158 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
159 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
161 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
162 Đồng hồ nước + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100 m
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
169 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
171 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
173 Cút ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
174 Cút ren trong D32 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
175 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
178 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
179 Rắc co D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
180 Rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Rắc co D20 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
185 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
186 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
187 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
188 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
190 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
191 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
193 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
194 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
195 Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
196 Lắp nút bịt thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
197 Măng sông nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
198 Măng sông nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
199 Măng sông nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m
201 Giọ chắn rác thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,116 m3
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,368 m3
205 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2315 tấn
207 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,9267 m3
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0628 100m2
210 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
211 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,8569 m3
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,9 m2
213 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,583 m2
214 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,954 m2
C Cầu bản
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,57 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,3208 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1154 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1758 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM mịn M100, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 15,6272 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát mịn M100, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 11,22 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 30,2313 m2
8 Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,095 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,272 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,5813 tấn
11 Bê tông dầm dọc, dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,156 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm dọc, dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,2592 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm dọc, dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1504 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm dọc, dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,4486 tấn
15 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M100, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 5,61 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM cát mịn M100, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 34,8128 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát mịn M100, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 10,32 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 102,34 m2
19 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M100, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 13,8087 m3
20 Đá 4x6 chèn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 9,538 m3
21 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 59,6125 100m
22 Đào hố móng đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 67,916 m3
23 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 1m3
24 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0095 100m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,0631 100m3
26 Đất mua về đắp đất K95 Theo hồ sơ thiết kế 141,3671 m3
27 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,3806 100m3
28 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 1,3806 100m3
29 Sản xuất lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,0789 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 5,32 m2
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3
32 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3/1km
33 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3
34 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM Theo hồ sơ thiết kế 0,6792 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3
36 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3/1km
37 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3
38 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 9,868 m3
39 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,0493 100m2
40 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 0,5264 100m2
41 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,0888 100m3
42 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,148 100m3
43 Đất mua về đắp đất K95 Theo hồ sơ thiết kế 18,7501 m3
D Kè, tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Hệ số mở mái 1.2) Theo hồ sơ thiết kế 0,479 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 5,3222 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Theo hồ sơ thiết kế 36,96 100m
4 Đá 4x6 chèn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 7,392 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,392 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 24,64 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 27,104 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1774 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,4686 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 5,2063 1m3
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 21,912 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 4,3824 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,3824 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 14,1532 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,9302 m3
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1737 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,3524 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,4456 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1234 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,1504 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1245 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0147 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0941 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 28,7692 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,1816 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 364,854 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 109,571 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 313,8 m
30 Mua thép hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 2.714,97 kg
31 Sản xuất hàng rào song sắt (chỉ tính vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế 72,2007 m2
32 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 72,2007 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 72,2007 1m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 474,425 m2
E Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 11,3152 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,512 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,63 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,783 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0623 100m2
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1044 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1072 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0144 tấn
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,6367 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 15,424 m2
11 Đắp đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 15,424 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 5,376 m2
14 Mua cổng inox Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
15 Mua mô tơ cổng, bộ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Làm chữ biển hiệu bằng meka Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
F Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 69,2544 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 15,2 10m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,3956 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4145 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,7244 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,7244 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,9013 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,6211 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 9,3903 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,3903 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,3783 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 116,852 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 44,636 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,1011 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,4567 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,6047 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 185 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0251 100m3
G Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,56 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,8533 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,2276 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 8,7 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,58 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2698 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,1321 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2713 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,2698 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,1321 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2713 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 38,056 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,5997 100m2
18 Mua bu lông D18 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->