Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu đa năng Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu đa năng Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 11:17:00 đến ngày 2020-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,194,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 176,687 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 124,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 2.403 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 405,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2.511,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục 2, Chương V | 1.569 | m2 |
| 7 | Tháo tấm che tường | Mục 2, Chương V | 8,554 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 176,687 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 17.407,783 | 1m2 |
| 10 | CC cửa đi khung nhôm kính mờ | Mục 2, Chương V | 78,79 | m2 |
| 11 | CC cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Mục 2, Chương V | 45,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 124,59 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 72,09 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mục 2, Chương V | 24,03 | 100m2 |
| 15 | CCLD trần nhôm dạng tấm, đục lỗ tiêu âm (bao gồm cả hệ khung đỡ, ty treo trần…) | Mục 2, Chương V | 2.403 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đèn trên trần nhôm, gắn lại thiết bị đèn trên trần | Mục 2, Chương V | 2.403 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch ceramic 600x600) | Mục 2, Chương V | 405,93 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 33,664 | 100m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 1.569 | m2 |
| 20 | Vệ sinh thay ron kính vách kính, cửa sổ | Mục 2, Chương V | 1.622,057 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn, điện hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt CB 1P-20A/4,5KA | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED tròn D160 12W | Mục 2, Chương V | 40 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED tròn D320 18W | Mục 2, Chương V | 128 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED vuông 300x300 18W | Mục 2, Chương V | 115 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 175,44 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 34 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 38 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát, phụ kiện khác | Mục 2, Chương V | 175,44 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 175,44 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 528,48 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2, Chương V | 175,44 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mục 2, Chương V | 175,44 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 295,59 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 295,59 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 528,48 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ống uPVC DN34mm | Mục 2, Chương V | 13,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ống uPVC DN27mm | Mục 2, Chương V | 1,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ống uPVC DN21mm | Mục 2, Chương V | 2,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van khóa DN25mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co uPVC D21mm | Mục 2, Chương V | 140 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co uPVC D27mm | Mục 2, Chương V | 160 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co uPVC D34mm | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D27/21mm | Mục 2, Chương V | 140 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D34/27mm | Mục 2, Chương V | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D34mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D27mm | Mục 2, Chương V | 140 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co D27mm đầu ra ren trong D21mm | Mục 2, Chương V | 160 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ống uPVC D114mm | Mục 2, Chương V | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ống uPVC D90mm | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ống uPVC D60mm | Mục 2, Chương V | 1,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ống uPVC D42mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co uPVC D114mm | Mục 2, Chương V | 75 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co uPVC D90mm | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co uPVC D60mm | Mục 2, Chương V | 90 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D114mm | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D114x60mm | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D90mm | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê uPVC D90/60mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 34 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt | Mục 2, Chương V | 38 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 38 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 66 | Hút hầm tự hoại | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi