Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 10:53:00 đến ngày 2020-12-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,223,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHÂN KHAY TẤM MÁI LÁT: | |||
| 1 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 279,83 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,1722 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép chân khay ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,6996 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 647 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 647 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,3275 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 647 | cái |
| 8 | Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 401,14 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,704 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,1874 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.470 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.470 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,285 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.470 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông bù giữa các tấm lát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,47 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép liên kết ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3235 | tấn |
| 17 | Bê tông dọc khóa mái đỉnh tấm lát bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 289,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dọc khóa mái đỉnh tấm lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,528 | 100m2 |
| 19 | Bê tông chèn lát mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,52 | m3 |
| 20 | Bê tông cơ đi bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 258,8 | m3 |
| 21 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.294 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cơ đi bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,588 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 238,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,0922 | 100m2 |
| 25 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 752,1 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,16 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,4 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,71 | m3 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông tạo mặt đá rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,1 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 175,96 | m3 |
| 2 | Lát đá vỉa hè KT đá 300x300x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.011,59 | m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 647 | m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,294 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 168,22 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 647 | 1cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 647 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 647 | 1 cấu kiện |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 90,09 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1034 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5259 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,7839 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng thân cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 315 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 315 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 315 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3974 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8459 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,85 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9639 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6915 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 315 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 315 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 315 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0663 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9182 | tấn |
| 19 | Mua inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.918,21 | kg |
| 20 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9492 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng trụ lan can thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9492 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện màu xanh đen trụ lan can thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9492 | tấn |
| 23 | Bu long thép d14 mạ kẽm có vít nở | Theo hồ sơ BCKTKT | 800 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 399,88 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dụng trụ lan can bằng Inox 304 (kích thước và quy cách theo thiết kế) | Theo hồ sơ BCKTKT | 266 | trụ |
| 26 | Bu long thép d16 mạ kẽm có vít nở | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.064 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây xích inox SU304 D=6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 704,9 | m |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,82 | m2 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12x20x75cm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | m |
| 3 | Trồng cây giáng hương Cao H<=6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cây |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây, chăm sóc cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | hố |
| E | BẬC LÊN XUỐNG CƠ ĐI BỘ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | 100m2 |
| F | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9057 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9057 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9057 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,6428 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,0621 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6736 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải đắp mái bờ kênh. hệ số K = 1,13 | 1.891,1341 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 656,92 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,0581 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,966 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá thải đắp bờ bao thi công. hệ số K = 1,07 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.781,082 | m3 |
| 13 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | ca |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,966 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,966 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,966 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,966 | 100m3/1km |
| G | CỐNG TIÊU NƯỚC D1500 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3494 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1999 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1263 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,64 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1575 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1832 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1363 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KÊNH | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m, đèn chùm 5 bóng, cột nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cột |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 dây lên đèn sân vườn | Theo hồ sơ BCKTKT | 412,5 | m |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột ( bao gồm cả cầu đấu, attomat ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | bảng |
| 4 | Rải cáp ngầm, loại cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9377 | 100m |
| 5 | Rải dây tiếp địa an toàn E-CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 693,77 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9377 | 100m |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 166,5048 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,7698 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9366 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3677 | 100m3 |
| 11 | Rải vải nhựa báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,131 | m2 |
| 12 | Lát gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (chiết tính lại đơn giá vật liệu, 1 md tương đương với 5 viên gạch =0,115m2; bỏ vật liệu phụ chỉ để vl gạch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,7836 | m2 |
| 13 | Bê tông mác 150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,188 | 100m2 |
| 15 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | bộ |
| 16 | Đào đất hố móng (taluy 1,2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,916 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0097 | 100m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cọc |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0195 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D160, P10W | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm đèn trang trí cây thông, loại cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,91 | 100m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 dây lên đèn cầu cây thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 115,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3853 | 100m |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | Mốc |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi