Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 10:19:00 đến ngày 2020-12-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG CỦA TRUNG TÂM ACAPELLA | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, bàn ghế, tủ hồ sơ ...tập kết đúng vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,845 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9338 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 43,5964 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa chân tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1184 | m3 |
| 8 | Trát lại chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,896 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,948 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,282 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,835 | m2 |
| 12 | Sơn mới dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,835 | m2 |
| 13 | Đào xúc xỉ thải, tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7957 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển xỉ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xỉ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1898 | 100m3/1km |
| 16 | Lát mới nền gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 43,0464 | m2 |
| 17 | SXLD Pano chữ Alu gương vàng, lót xốp, có đèn Led hắt phía sau chữ, nội dung:" ACAPELLA - CHO ƯỚC MƠ VƯƠN XA" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 18 | Làm trần giật cấp khung xương chìm, tấm thạch cao Vĩnh Tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 51,6557 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng Thép chống gỉ, vân gỗ, 2 cánh dập huỳnh, khung bao kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng khóa cửa đi tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,845 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,845 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,6 | md |
| 24 | Thanh gỗ Lim treo rèm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | thanh |
| 25 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F60MZ2-S | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 27 | Đèn dây led trang trí trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | md |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bảng |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 135 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 35 | Lắp lại máy điều hoà 2 cục (Đã tháo ra trước đó) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m |
| 37 | Thu dọn đồ đạc, bàn ghế, tủ hồ sơ ...tập kết đúng vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,2675 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,4 | m |
| 40 | Phá dỡ lớp vữa chân tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1608 | m3 |
| 41 | Trát chân tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,118 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,361 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 157,1998 | m2 |
| 44 | Sơn mới dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 157,1998 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng Thép chống gỉ, vân gỗ, 2 cánh dập huỳnh, khung bao kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng khóa cửa đi tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,2675 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,2675 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,05 | md |
| 50 | Thanh gỗ Lim treo rèm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | thanh |
| 51 | Thi công trải thảm nền sàn bằng nỉ, màu lông chuột (khổ rộng 3,6-4m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41,7088 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4171 | 100m2 |
| 53 | Thu dọn đồ đạc, bàn ghế, tủ hồ sơ ...tập kết đúng vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,2675 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,4 | m |
| 56 | Phá dỡ lớp vữa chân tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1608 | m3 |
| 57 | Trát chân tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,722 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường- Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,361 | m2 |
| 59 | Vệ sinh lớp sơn cũ dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 153,4998 | m2 |
| 60 | Sơn mới dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 153,4998 | m2 |
| 61 | Thi công trải thảm nền sàn bằng nỉ, màu lông chuột (khổ rộng 3,6-4m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,2368 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng Thép chống gỉ, vân gỗ, 2 cánh dập huỳnh, khung bao kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng khóa cửa đi tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,2675 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,2675 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,05 | md |
| 67 | Thanh gỗ Lim treo rèm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | thanh |
| 68 | Thay khóa cửa trượt UPVC (cửa thông phòng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4171 | 100m2 |
| 70 | Thu dọn đồ đạc, bàn ghế, tủ hồ sơ ...tập kết đúng vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | công |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,535 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60,6 | m |
| 73 | Phá dỡ lớp vữa chân tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2256 | m3 |
| 74 | Trát chân tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,042 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,551 | m2 |
| 76 | Vệ sinh lớp sơn cũ dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 237,5338 | m2 |
| 77 | Sơn mới dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 237,5338 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8609 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng Thép chống gỉ, vân gỗ, 2 cánh dập huỳnh, khung bao kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng khóa cửa đi tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kim loại Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,535 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,535 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,4 | md |
| 84 | Thanh gỗ Lim treo rèm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | thanh |
| 85 | Dùng hóa chất vệ sinh bề mặt lớp gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 86 | Vệ sinh lớp sơn cũ dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 164,2448 | m2 |
| 87 | Sơn mới dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 164,2448 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,44 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải xếp lớp Roman cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6 | md |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng gương soi dày 4mm, viền khung nhôm quanh tường phòng tập múa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4305 | 100m2 |
| 92 | Tháo dỡ vách ngăn sân khấu hiện trạng bằng ván ép, gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,97 | m2 |
| 93 | Làm khung vách sân khấu + bề mặt hoàn thiện bằng thanh nhựa vân gỗ thay thế vách cũ (Thanh nhựa ABT hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,97 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ trần gỗ Verneer hiện trạng đã xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,5 | m2 |
| 95 | Làm trần nhựa vân gỗ thay thế trần cũ (Lam thả trang trí WPC ABT hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28,5 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng rèm vải cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,95 | md |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4092 | 100m2 |
| B | TU SỬA HẠ TẦNG, SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN, BỂ NƯỚC KHU VỰC 2 | |||
| 1 | Phát cây, dọn cỏ, thu dọn rác thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Terazzo khu vực bị xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m3 |
| 5 | Lát lại nền gạch Terrazzo màu KT 400x400 vị trí bị bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m2 |
| 6 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,928 | 1m3 |
| 7 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đáy hào rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0525 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trả móng cột, trụ và rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,976 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền sân diện tích đào rãnh cáp, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0768 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M16x240x240x500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Ecu và long đen bắt móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cột tròn côn rời 8m thép mạ kẽm, (không có đế gang đúc) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 cần đèn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bóng đèn Sunlite-II 200W hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 21 | Dây nối tiếp địa bằng thép fi12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 22 | Dây nối tiếp địa bằng thép fi12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 23 | Thép dẹt 100x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 24 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Cáp ngầm 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện chiếu sáng D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | m |
| 29 | Dọn dẹp vệ sinh trên nắp bể, trong lòng bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 30 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,64 | m2 |
| 31 | Thi công lớp màng chống thấm phía trong bể (Tấm nhựa khò nóng, gốc Pitum - xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 124,1856 | m2 |
| 32 | Lát đáy bể, gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,9456 | m2 |
| 33 | Ốp mặt trong tường bể- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 86,24 | m2 |
| 34 | Thi công lắp đặt nắp bể bằng tôn tráng kẽm dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,25 | m2 |
| 35 | Khóa, lề nắp đậy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phao cơ + ống, côn, cút nhựa (đường kính phù hợp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,832 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2773 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,568 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8 | m3 |
| 41 | Lắp cột thép các loại D90 dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2068 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2068 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28,0339 | 1m2 |
| 44 | Hàn móc thép Fi10, đính sợi kẽm gai vào thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | công |
| 45 | Hàn Thanh chống xoay chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,2195 | Kg |
| 46 | Gia công, lắp dựng lưới thép kẽm gai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.600 | m |
| C | TU BỔ CẢNH QUAN KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân gạch Terrazzo, những chỗ bong rộp, nứt vỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo vị trí bị bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bồn cây xây tường gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2143 | m3 |
| 4 | Bóc dỡ lớp gạch ốp granite màu trắng bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 83,93 | m2 |
| 5 | Xây lại bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 theo kích thước mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,208 | m3 |
| 6 | Ốp tường tiết diện đá tự nhiên ≤ 0,05m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 179,41 | m2 |
| 7 | Vận chuyển ghế đá hiện trạng bị gẫy đổ ở trên sân trường vào vị trí tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO SẢNH TẦNG 3 NHÀ HIỆU BỘ THÀNH SẢNH LỄ TÂN ĐÓN TIẾP VÀ LÀM VIỆC VỚI KHÁCH | |||
| 1 | Sàn gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28,4204 | m2 |
| 2 | Rèm cầu vồng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,8 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,1045 | m2 |
| 4 | Phào trần bằng nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,96 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 6 | Bóng đèn chùm 222/800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Trống đồng (1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Vách thạch cao 2 mặt phía trước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,62 | m2 |
| 9 | Khung cửa gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,44 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực dày 12mm - Kính Việt Nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,0995 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa lùa (Bánh xe, ray inox, tay nắm âm, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Vách ốp tường 4 mặt (xử lý chống ồn, vọng) MDF chống ẩm phủ melamin (Đã hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,484 | m2 |
| E | XÂY MỚI HÀNG RÀO TIẾP GIÁP KHU DÂN CƯ PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,905 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ rào sắt, chông nhọn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 158 | m |
| 3 | Phá dỡ phần tường rào xây gạch hiện trạng có nguy cơ đổ sập. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 45,0834 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 57,828 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất trả móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,276 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8364 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8364 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Ra bãi thải rắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,5644 | 100m3/1km |
| 9 | Xây bù móng bằng đá hộc - Chiều dày 60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,3701 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,62 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,4216 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0315 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5622 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,531 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5312 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,9864 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5549 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4368 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9001 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,173 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 810,347 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 810,347 | m2 |
| 23 | SXLD hàng rào thép, sơn 3 nước + lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 158 | md |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 103,84 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 103,84 | m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,1 | m3 |
| 27 | Lát lại nền gạch Terrazzo màu kt 400x400 diện tích đã phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 111 | m2 |
| F | NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG BIỂU DIỄN | |||
| 1 | Tháo dỡ phông bạt sân khấu, thu dọn khung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 2 | Gia công lắp dựng khung đèn Led P4 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1394 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Mối hàn các chi tiết hàn khung) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Ốp Alumin khung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,32 | m2 |
| G | NỘI THẤT, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế giám đốc (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bàn giám đốc (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Bàn nhân viên (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Ghế nhân viên (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 5 | 2 Ghế đơn + 1 ghế đôi sofa văn phòng (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Bàn sofa văn phòng (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Ghế chờ cho phụ huynh 5 chỗ ngồi (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ cho Giám đốc (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 9 | Tủ tài liệu nhân viên (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng đồ cho học sinh (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ đựng đồ cho học sinh (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Ghế chủ tọa - (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Ghế thành viên - (Hòa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 14 | Bàn chủ tọa (55 x 75)cm Gỗ Sồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Bàn trà (108 x 192)cm, Gỗ Sồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Bàn kẹp (35 x 50)cm, Gỗ Sồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 17 | Tấm thảm dưới bàn trà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp đặt ghế ngoài trời khung gang đúc, nan gỗ Lim (dài 1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 19 | Màn hình Led P4 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,1 | m2 |
| 20 | Card phát tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 21 | Bộ xử lý hình ảnh VP1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 22 | Hệ thống điện - tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi