Gói thầu: Sửa chữa cống An Trì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151002-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải
Tên gói thầu Sửa chữa cống An Trì
Số hiệu KHLCNT 20200976443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 15:40:00 đến ngày 2020-11-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,902,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B BÃI VẬT LIỆU
1 Đắp cát nền bãi vật liệu Mục II Chương V, E-HSMT 20,4 m3
C BẢN ĐÁY CỐNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công gia cố hố móng, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 37,114 100m
2 Đắp cát phủ đầu cọc tre Mục II Chương V, E-HSMT 5,302 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 5,302 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 29,568 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 2,0104 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 0,2186 100m2
7 Ván khuôn gỗ chân khay phía trong Mục II Chương V, E-HSMT 0,1935 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V, E-HSMT 0,0019 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V, E-HSMT 10,392 m2
D PHẦN TƯỜNG, TRỤ PIN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 41,1241 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 3,3236 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 2,1085 100m2
E PHẦN ĐAN CỐNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 11,2008 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 0,9467 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 0,6054 100m2
F PHẦN TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG QUẶT
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 14,805 100m
2 Đắp cát đầu cọc Mục II Chương V, E-HSMT 2,1145 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 2,1145 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 8,458 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 9,2751 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 0,6009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 0,7072 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 0,1556 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 0,6242 100m2
G BỂ TIÊU NĂNG PHÍA SÔNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 19,9696 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II Chương V, E-HSMT 4,4575 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 4,4575 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 18,3588 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 0,2595 100m2
H SÂN PHÍA ĐỒNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 18,4088 100m
2 Đắp cát đệm đầu cọc Mục II Chương V, E-HSMT 4,1091 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,1091 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 12,3273 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 0,0533 100m2
I KÈ VÀ SÂN ĐÁ HỘC
J XÂY MẶT BẰNG
1 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 32,8218 m3
2 Rải đá dăm lót Mục II Chương V, E-HSMT 10,9406 m3
K KÈ MÁI
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 133,184 m3
2 Rải đá dăm lót Mục II Chương V, E-HSMT 42,8345 m3
L SÂN ĐÁ LÁT KHAN
1 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mục II Chương V, E-HSMT 72,3273 m3
2 Rải đá dăm lót Mục II Chương V, E-HSMT 6,203 m3
M PHẦN LAN CAN VÀ CỌC TIÊU
1 Gia công lan can Mục II Chương V, E-HSMT 0,2008 tấn
2 Thép ống mã kẽm D76.5 dày 2.9mm Mục II Chương V, E-HSMT 91,42 kg
3 Thép ống mã kẽm D42.2 dày 2.3mm Mục II Chương V, E-HSMT 76,62 kg
4 Thép tấm các loại + D14 chẻ chân Mục II Chương V, E-HSMT 32,77 kg
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển lan can đến công trình Mục II Chương V, E-HSMT 1 ca
6 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V, E-HSMT 8,736 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 9,7351 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 0,7763 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục II Chương V, E-HSMT 0,0201 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mục II Chương V, E-HSMT 0,117 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 0,1224 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V, E-HSMT 30 cấu kiện
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 15,3 m2
14 Đổ bê tông chèn chân cọc tiêu Mục II Chương V, E-HSMT 1,3725 m3
N DÀN VAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V, E-HSMT 4,2918 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 0,3188 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 0,0749 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 0,5013 tấn
5 Thép hình , thép tấm Mục II Chương V, E-HSMT 72,44 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V, E-HSMT 0,6139 100m2
7 Bu lông M16-200 Mục II Chương V, E-HSMT 4 cỏi
8 Bu lông M18-200 Mục II Chương V, E-HSMT 8 cỏi
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 1 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 0,1 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V, E-HSMT 0,04 100m2
O CÁNH CỐNG
1 Đổ bê tông cánh cống M300; đá 1x2 Mục II Chương V, E-HSMT 1,236 m3
2 Cốt thép cánh cống Mục II Chương V, E-HSMT 0,2666 tấn
3 Thép hình C100-48-5.3 Mục II Chương V, E-HSMT 173,8616 kg
4 Thép hình L100-100-10 Mục II Chương V, E-HSMT 237,372 kg
5 Thép tai van Mục II Chương V, E-HSMT 121,675 kg
6 Thép dẹt ép cao su Mục II Chương V, E-HSMT 30,8505 kg
7 Thép tấm bệ đặt máy Mục II Chương V, E-HSMT 32,97 kg
8 Gia công hệ khung dàn Mục II Chương V, E-HSMT 0,5967 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục II Chương V, E-HSMT 0,5967 tấn
10 Bu lông M16-50 Mục II Chương V, E-HSMT 54 bộ
11 Bu lông M16-200 Mục II Chương V, E-HSMT 52 bộ
12 Bu lông M20-150 Mục II Chương V, E-HSMT 16 bộ
13 M18-200 chốt chẻ chon sẵn trong bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 8 bụ
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 19,904 m2
15 Cao su củ tỏi D40 Mục II Chương V, E-HSMT 55,02 kg
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mục II Chương V, E-HSMT 2 cái
17 Nhân công lắp dựng cánh cống và vận hành thử cánh cống Mục II Chương V, E-HSMT 10 công
P THÉP BỌC HÈM VAN
1 Thép chống gỉ 6 ly Mục II Chương V, E-HSMT 546,14 kg
2 Thép đặc 30x20 Mục II Chương V, E-HSMT 56,52 kg
3 Thép D12 định vị hèm phai Mục II Chương V, E-HSMT 36,58 kg
4 Gia công kết cấu thép khe van cánh cống Mục II Chương V, E-HSMT 0,6027 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép khe van cánh cống Mục II Chương V, E-HSMT 0,6027 tấn
Q PHẦN ĐẤT
R PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 16,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 36,3913 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 98,5473 m3
S ĐẤT ĐÀO HỐ MÓNG
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục II Chương V, E-HSMT 3,205 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục II Chương V, E-HSMT 0,245 100m
3 Khấu hao cừ lasen III ( thi công trong 4 tháng) Mục II Chương V, E-HSMT 2.132,1 kg
4 Gia công hệ khung dàn Mục II Chương V, E-HSMT 2,0519 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V, E-HSMT 2,0519 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V, E-HSMT 2,0519 tấn
7 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục II Chương V, E-HSMT 3,45 100m
8 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 0,924 100m
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 130,635 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 6,1068 100m3
T ĐẮP ĐẤT HOÀN THÀNH
1 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K= 0.90 Mục II Chương V, E-HSMT 5,5879 100m3
2 Mua đất núi đắp hoàn thành Mục II Chương V, E-HSMT 42,6641 m3
U PHẦN QUAI SANH
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất Mục II Chương V, E-HSMT 5,97 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đất Mục II Chương V, E-HSMT 5,91 100m
3 Khấu hao cừ thép ( thời gian thi công 4 tháng) Mục II Chương V, E-HSMT 5.830,704 kg
4 Gia công hệ khung dàn ( Tính khấu hao cho 4 tháng thi công) Mục II Chương V, E-HSMT 6,422 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V, E-HSMT 6,422 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V, E-HSMT 6,422 tấn
7 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục II Chương V, E-HSMT 11,88 100m
8 Matit chít khe cừ Mục II Chương V, E-HSMT 357,68 m
9 Ô tô gắn cần trục 10T vận chuyển cừ thép, pông tông, thép hình đến và về Mục II Chương V, E-HSMT 6 ca
10 Bốc xếp , vận chuyển bằng cơ giới cừ thép, hệ thống sàn đạo, cự ly vận chuyển 400m ( đến và về) Mục II Chương V, E-HSMT 100,4538 tấn
11 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.65m3 trong điều kiện địa chất yếu Mục II Chương V, E-HSMT 3,8248 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 15,4 100m
13 Phên tre chắn đất gia cố quai sanh Mục II Chương V, E-HSMT 44 m2
14 Bơm nước thi công máy 15CV Mục II Chương V, E-HSMT 5 ca
15 Phá quai sanh Mục II Chương V, E-HSMT 3,8248 100m3
16 Nhổ cọc tre gia cố quai sanh Mục II Chương V, E-HSMT 15,4 100m
V HỖ TRỢ THI CÔNG
1 Thuê máy phát điện 3pha phục vụ công tác ép cừ và thi công ( 2 tháng) Mục II Chương V, E-HSMT 2 đồng
2 Thuê mặt bằng tập kết vật liệu vị trí gần chùa An Trì để tập kết Mục II Chương V, E-HSMT 1 đồng
3 Ô tô đầu kéo + romoc vận chuyển máy xúc đi về Mục II Chương V, E-HSMT 2 ca
W Hoàn trả bê tông mặt đường
1 Rải đá dăm lót Mục II Chương V, E-HSMT 8,55 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 22,875 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V, E-HSMT 0,1315 100m2
4 Nilong lót Mục II Chương V, E-HSMT 85,5 m2
X ĐIỀU TIẾT NƯỚC THI CÔNG
1 Thuê máy bơm trục ngang 1000m3/h (bơm nước phục vụ thi công 4 tháng) Mục II Chương V, E-HSMT 2 bộ
2 Ống hút fi 350 (thuê ống) ống 1m Mục II Chương V, E-HSMT 6 ống
3 Ống xả fi 300 (thuê ống) ống dài 2,5m Mục II Chương V, E-HSMT 23 ống
4 Bích nối ống xả, ống hút Mục II Chương V, E-HSMT 50 cái
5 Bu lông M14-20 nối các ống (1đầu 8 bu lông) Mục II Chương V, E-HSMT 56 cái
6 Dây điện Cu -3x25+1x10 XLPE-PVC Mục II Chương V, E-HSMT 99 m
7 Sản xuất hệ sàn đạo thép U100 đỡ ống bơm nước D300 Mục II Chương V, E-HSMT 1,1797 tấn
8 Lắp dựng hệ sàn đạo Mục II Chương V, E-HSMT 1,1797 tấn
9 Tháo dỡ hệ sàn đạo Mục II Chương V, E-HSMT 1,1797 tấn
10 Cây tre chống dây điện (3m/cọc) Mục II Chương V, E-HSMT 8 cây
11 Cọc tre làm lán tre máy bơm Mục II Chương V, E-HSMT 16 cọc
12 Bạt dứa Mục II Chương V, E-HSMT 30 m2
13 Bảng điện Mục II Chương V, E-HSMT 1 bảng
14 Dây điện Cu2x2.5 Mục II Chương V, E-HSMT 10 m
15 Bóng đèn + đui đèn Mục II Chương V, E-HSMT 2 bộ
16 Băng dính điện Mục II Chương V, E-HSMT 4 cuộn
17 Lắp đặt máy bơm 1000m3/h công 3.5/7 (27x1tấn=27công) Mục II Chương V, E-HSMT 54 công
18 Vận chuyển cọc bằng xích lô Mục II Chương V, E-HSMT 2 chuyến
19 Bao tải cát đắp bảo vệ ống đoạn qua đường Mục II Chương V, E-HSMT 67,5 bao
20 Xúc bao cát vào bao tải bảo vệ ống qua đường Mục II Chương V, E-HSMT 1,62 m3
21 Mua điện máy bơm công xuất 33kw, 8h/ngày (thời gian thi công 3 tháng) Mục II Chương V, E-HSMT 23.760 kw
22 Attomat 150A-380V Mục II Chương V, E-HSMT 2 cái
23 Tủ điện Mục II Chương V, E-HSMT 1 cái
24 Ô tô cần trục 3T Mục II Chương V, E-HSMT 2 ca
25 Tôn 10ly đỡ máy bơm nước dẫn dòng ( tính khấu hao 20%) Mục II Chương V, E-HSMT 94,2 kg
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 5,04 100m
27 Phên tre chắn đất hố móng bơm nước Mục II Chương V, E-HSMT 9 m2
28 Tháo phần điện, lán trại Mục II Chương V, E-HSMT 3 công
29 Tháo máy bơm (1x1000m3/h)=1/2LĐ Mục II Chương V, E-HSMT 27 công
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V, E-HSMT 4,65 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 3,41 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 62 m2
Y CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy V5 có thông số kỹ thuật như sau: Mục II Chương V, E-HSMT<br/>- Sức nâng 5 tấn;<br/>- Tỉ số truyền cặp bánh răng côn: i=4<br/>- Cặp bánh răng côn hộp chịu lực: m6; Z1=14; Z2=56.<br/>- Lực quay tay: Pqt = 15kg<br/>- Bán kính quay tay: Rqt = 380mm<br/>- Trục visme: T70x10 (rên thang cân bước P=10)<br/>- Tốc độ nâng hạ : Vqt = 2,5 mm/ vòng 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->