Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169185-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201132753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất ở khu dân cư tập trung (theo tỉ lệ phân chia ngân sách, phần ngân xã được hưởng), vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 09:38:00 đến ngày 2020-12-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mới nhà làm việc
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II  Theo thiết kế được phê duyệt 102,9 1m3
2 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I  Theo thiết kế được phê duyệt 46,49 100m
3 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6  Theo thiết kế được phê duyệt 17,61 m3
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 58,33 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè  Theo thiết kế được phê duyệt 1,6 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo thiết kế được phê duyệt 1,69 tấn
8 Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 6,42 m3
9 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo thiết kế được phê duyệt 0,72 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,95 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 59,68 m3
13 Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 8,14 m3
14 Ván khuôn giằng móng.  Theo thiết kế được phê duyệt 0,51 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,79 tấn
16 Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo thiết kế được phê duyệt 1,57 1m3
17 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,57 m3
18 Bê tông giằng móng tam cấp , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 5,98 m3
19 Ván khuôn giằng móng tam cấp.  Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 tấn
22 Đắp nền móng công trình  Theo thiết kế được phê duyệt 31,7 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 5,77 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,3 m3
25 Trát lót bậc tam cấp.  Theo thiết kế được phê duyệt 52,43 m2
26 Láng granitô bậc tam cấp.  Theo thiết kế được phê duyệt 52,43 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30.  Theo thiết kế được phê duyệt 107,26 m
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 61,53 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30.  Theo thiết kế được phê duyệt 10,85 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 61,53 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo thiết kế được phê duyệt 1,98 100m3
32 Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 26,21 m3
33 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m3
34 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 7,74 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo thiết kế được phê duyệt 0,93 100m2
36 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác  Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 1,45 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 18,67 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 2,2 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,82 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 2,97 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,96 tấn
44 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 35,65 m3
45 Ván khuôn sàn mái  Theo thiết kế được phê duyệt 3,69 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế được phê duyệt 2,13 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 2,06 m3
48 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo thiết kế được phê duyệt 0,33 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 67,05 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 7,54 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 6,91 m3
54 Sản xuất sen hoa cửa sổ inox vuông 15x15 dầy 1.2ly.  Theo thiết kế được phê duyệt 202,3 kg
55 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo thiết kế được phê duyệt 38,76 m2
56 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 5mm, 6 bản lề 3D. 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm.  Theo thiết kế được phê duyệt 16,72 m2
57 Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 5.0mm. 3 bản lề 3D +1 khóa điểm.  Theo thiết kế được phê duyệt 11,88 m2
58 Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 5mm. 2 bản lề 9 lỗ. 2 tay cài.  Theo thiết kế được phê duyệt 45,26 m2
59 Mua sẵn cửa khung nhôm kính dầy 5mm  Theo thiết kế được phê duyệt 4,44 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m3
62 Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
65 Mua sẵn và lắp dựng con tiện lan can  Theo thiết kế được phê duyệt 50,7 con
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 4,26 m2
67 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 7,91 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.  Theo thiết kế được phê duyệt 11,8 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 9,35 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 15,11 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 84,97 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước  Theo thiết kế được phê duyệt 84,97 m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,22 m3
75 Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 tấn
78 Gia công xà gồ thép  Theo thiết kế được phê duyệt 1,43 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 161,54 1m2
80 Lắp dựng xà gồ thép  Theo thiết kế được phê duyệt 1,43 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 100m2
82 Ke chống bão  Theo thiết kế được phê duyệt 775 cái
83 Tôn úp nóc  Theo thiết kế được phê duyệt 93,2 m
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 287,75 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2  Theo thiết kế được phê duyệt 25,42 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 80,64 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 277,98 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 616,73 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 96,62 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 103,51 m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 369 m2
92 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 242,63 m
93 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 73,69 m
94 Vét mạch lõm trụ cột  Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
95 Đắp chân trụ, đầu trụ hiên và mặt bên  Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
96 Đắp khóa đầu vòm bằng vữa xi măng  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 277,98 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 1.185,86 m2
99 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 3,66 m2
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,39 100m
101 Lắp đặt cút nhựa dường kính D=90mm  Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái 
102 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Theo thiết kế được phê duyệt 2,88 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo thiết kế được phê duyệt 3,66 100m2
B Phần điện chiếu sáng nhà làm việc .
1 Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)  Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 2 pha 100A  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 40A  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 32A  Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
7 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 5 m
8 Hộp kiểm tra  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE  Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
10 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A  Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
12 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A  Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
13 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
14 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m  Theo thiết kế được phê duyệt 19 bộ
16 Đèn LED ốp trần D270 - 14W  Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
17 Lắp đặt quạt trần  Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
18 Móc treo quạt trần  Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
19 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A  Theo thiết kế được phê duyệt 31 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
23 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 25 m
24 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 5 m
25 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
26 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 250 m
27 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 300 m
28 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32  Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
29 Lắp đặt Ống ghen nhựa D27  Theo thiết kế được phê duyệt 5 m
30 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20  Theo thiết kế được phê duyệt 300 m
31 Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
32 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm  Theo thiết kế được phê duyệt 16 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm  Theo thiết kế được phê duyệt 12 m
36 Dây tiếp địa D=20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 26,4 m
37 Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa  Theo thiết kế được phê duyệt 9,5 1m3
38 Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa  Theo thiết kế được phê duyệt 9,5 m3
39 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
41 Bật sắt đỡ dây dẫn sét  Theo thiết kế được phê duyệt 80 cái
42 Hộp nối kiểm tra  Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
C Phần lắp đặt PCCC nhà làm việc .
1 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Bình chữa cháy ABC - MFZL4  Theo thiết kế được phê duyệt 4 bình
3 Bình chữa cháy CO2 - MT3  Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
5 Lắp đặt khớp nối trơn D20  Theo thiết kế được phê duyệt 15 Cái
6 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20  Theo thiết kế được phê duyệt 50 Cái
7 Cút nối ống D20  Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
8 Chia ngả các loại  Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
11 Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
12 Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
D Phần xây mới khu vệ sinh chung.
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m3
2 Bê tông lót móng SX rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,91 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,45 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè  Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 tấn
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 5,01 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 5,52 m3
9 Đắp đất nền móng công trình.  Theo thiết kế được phê duyệt 2,29 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 2,89 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo thiết kế được phê duyệt 2,89 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 15,26 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thấm tiêu chuẩn 5kg/m2  Theo thiết kế được phê duyệt 76,3 kg
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,21 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,55 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp  Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg  Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Đắp nền móng công trình  Theo thiết kế được phê duyệt 9,43 m3
23 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,71 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 7,83 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,27 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,31 m3
27 Ván khuôn cho bê tông ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 tấn
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 33,95 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 18,34 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 77,2 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 32,33 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Theo thiết kế được phê duyệt 44,88 m2
38 Mua sẵn cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 5ly  Theo thiết kế được phê duyệt 4,05 m2
39 Sản xuất vách ngăn compac , chân đỡ inox khu vệ sinh.  Theo thiết kế được phê duyệt 14,84 m2
40 Mua sẵn bệ chậu rửa bằng đá tấm granite  Theo thiết kế được phê duyệt 1,44 m2
41 Chân đỡ inox hộp 30x30 dầy 1.2 ly  Theo thiết kế được phê duyệt 5,91 kg
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,61 100m2
43 Gia công xà gồ thép  Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép  Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
46 Ke chống bão  Theo thiết kế được phê duyệt 63 cái
47 Tôn úp nóc  Theo thiết kế được phê duyệt 14,42 m
48 Đóng trần tôn phẳng  Theo thiết kế được phê duyệt 18,1 m2
E Phần điện khu vệ sinh chung.
1 Đèn LED ốp trần D270 - 14W  Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
5 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20  Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
6 Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
F Phần nước khu vệ sinh chung.
1 Lắp đặt xí bệt  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Gương soi + Kệ Gương  Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Giá đượng cốc  Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
7 Dây nối nhựa mềm fi 15  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt nền  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
9 Hộp đưng giấy  Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
12 Móc treo vòi xịt  Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Xi phông thoát nướclavabô  Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3  Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
16 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
17 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=<25mm  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt van phao điện tự động  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm  Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
29 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
33 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
35 Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
36 Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
46 Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm  Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
49 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 ống kiểm tra D=110  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Chụp đầu ống thông hơi  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Móc giữ ống 32-20  Theo thiết kế được phê duyệt 55 cái
55 Móc giữ ống 110*60  Theo thiết kế được phê duyệt 50 cái
G Phần hạ tầng kĩ thuật.
1 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95  Theo thiết kế được phê duyệt 2,8373 100m3
2 Đào móng rãnh, hố ga đất cấp I  Theo thiết kế được phê duyệt 38,956 m3
3 Đắp cát hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1084 100m3
4 Ván khuôn móng rãnh, hố ga  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2132 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 9,39 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 14,15 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 4,44 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 146,36 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100  Theo thiết kế được phê duyệt 43 m2
10 Ván khuôn mũ tường ga  Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m2
11 Bê tông mũ tường , bê tông M200, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 1,35 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2164 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4 -  Theo thiết kế được phê duyệt 5,44 m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 5,4236 100kg
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg  Theo thiết kế được phê duyệt 146 cái
16 Ván khuôn móng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0895 100m2
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 1,48 m3
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 4,43 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 1,97 m3
20 Lát gạch thẻ Hạ Long KT 60x240x9mm, vữa lót M75  Theo thiết kế được phê duyệt 9,85 m2
21 Nilon chống mất nước bê tông  Theo thiết kế được phê duyệt 829,91 m2
22 Bê tông nền M200, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 82,99 m3
23 Đào xúc đất -đất cấp I  Theo thiết kế được phê duyệt 1,75 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4  Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 m3
25 Đế cống BTXM M200  Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
26 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm  Theo thiết kế được phê duyệt 7 đoạn
27 Đắp cát thân cống , độ chặt Y/C K = 0,95  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0826 100m3
28 Di chuyển cây cau vua ra vị trí mới và trồng lại  Theo thiết kế được phê duyệt 5 cây
29 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I,  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0675 100m
30 Mua tre loại A làm tre nẹp ngang  Theo thiết kế được phê duyệt 13,5 m
31 Mua phên nứa chắn đất  Theo thiết kế được phê duyệt 13,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->