Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất ở khu dân cư tập trung (theo tỉ lệ phân chia ngân sách, phần ngân xã được hưởng), vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:38:00 đến ngày 2020-12-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng mới nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 102,9 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,49 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,69 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,95 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,68 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,79 | tấn |
| 16 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,57 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng tam cấp , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng tam cấp. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,7 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,77 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 25 | Trát lót bậc tam cấp. | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,43 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc tam cấp. | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,43 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 107,26 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,53 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,85 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,53 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,98 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,21 | m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,45 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,67 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,82 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,97 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,65 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,69 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,13 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,06 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,05 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,54 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,91 | m3 |
| 54 | Sản xuất sen hoa cửa sổ inox vuông 15x15 dầy 1.2ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 202,3 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,76 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 5mm, 6 bản lề 3D. 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,72 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 5.0mm. 3 bản lề 3D +1 khóa điểm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,88 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dầy 5mm. 2 bản lề 9 lỗ. 2 tay cài. | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,26 | m2 |
| 59 | Mua sẵn cửa khung nhôm kính dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 65 | Mua sẵn và lắp dựng con tiện lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,7 | con |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,26 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,91 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,8 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,35 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,11 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,97 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,97 | m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,43 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 161,54 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,43 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 82 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 775 | cái |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,2 | m |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 287,75 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,42 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,64 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 277,98 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 616,73 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 96,62 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,51 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 369 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 242,63 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,69 | m |
| 94 | Vét mạch lõm trụ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 95 | Đắp chân trụ, đầu trụ hiên và mặt bên | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 96 | Đắp khóa đầu vòm bằng vữa xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 277,98 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.185,86 | m2 |
| 99 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,66 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa dường kính D=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,66 | 100m2 |
| B | Phần điện chiếu sáng nhà làm việc . | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 16 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 31 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 36 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m |
| 37 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,5 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,5 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 42 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| C | Phần lắp đặt PCCC nhà làm việc . | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | Cái |
| 7 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 11 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| D | Phần xây mới khu vệ sinh chung. | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình. | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,89 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,89 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,26 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm tiêu chuẩn 5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,3 | kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,43 | m3 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,83 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,27 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,95 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,34 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,2 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,33 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,88 | m2 |
| 38 | Mua sẵn cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 5ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách ngăn compac , chân đỡ inox khu vệ sinh. | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,84 | m2 |
| 40 | Mua sẵn bệ chậu rửa bằng đá tấm granite | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 41 | Chân đỡ inox hộp 30x30 dầy 1.2 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,91 | kg |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,61 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,42 | m |
| 48 | Đóng trần tôn phẳng | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,1 | m2 |
| E | Phần điện khu vệ sinh chung. | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| F | Phần nước khu vệ sinh chung. | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Gương soi + Kệ Gương | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Giá đượng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Hộp đưng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | ống kiểm tra D=110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 55 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| G | Phần hạ tầng kĩ thuật. | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,956 | m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,39 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,15 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,36 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ tường , bê tông M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2164 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4 - | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4236 | 100kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 146 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0895 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,43 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,97 | m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ Hạ Long KT 60x240x9mm, vữa lót M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,85 | m2 |
| 21 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 829,91 | m2 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,99 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 25 | Đế cống BTXM M200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn |
| 27 | Đắp cát thân cống , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0826 | 100m3 |
| 28 | Di chuyển cây cau vua ra vị trí mới và trồng lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0675 | 100m |
| 30 | Mua tre loại A làm tre nẹp ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m |
| 31 | Mua phên nứa chắn đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi