Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170272-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20201152879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 11:53:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,9763 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 14,0355 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 11,2352 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,2344 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0562 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,1072 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7047 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,0361 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2442 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0482 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2027 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9557 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,4139 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,0895 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,8576 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,1595 100m3
17 Mua đất Chương V 15,8795 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1588 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,1588 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 17,4925 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0887 m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1569 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0523 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6706 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6706 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0564 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0107 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V 3,6479 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,644 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4608 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0257 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0202 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
13 Ống nhựa PVC d = 110mm Chương V 0,15 100m
14 Cút nhựa PVC d = 110mm Chương V 5 cái
15 Măng sông nhựa PVC d = 110mm Chương V 2 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 2 cái
17 Ống nhựa PVC d = 46mm Chương V 0,06 100m
18 Ống nhựa PVc d = 20mm Chương V 0,15 100m
19 Cút nhựa PVC d = 46 Chương V 4 cái
20 Cút nhựa PVC d = 20mm Chương V 2 cái
C PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,7586 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,4198 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1492 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,9969 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1457 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8009 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,512 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,8418 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2296 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,4567 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1135 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,217 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,4349 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,9734 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 43,2865 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,6015 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 4,1852 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,918 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0889 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1348 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,278 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1294 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,222 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6864 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0651 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,067 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 13 cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5684 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2883 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1113 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,2503 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 33,4388 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 50,3704 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,5316 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,3022 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,9402 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,9497 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9607 m3
D MÁI
1 Gia công xà gồ thép Chương V 1,6837 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,6837 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 164,532 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,0292 100m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V 29,0883 m2
6 Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 44,059 m2
7 Cửa lùa khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 34,749 m2
8 Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 21,998 m2
9 Phim PVC trong Chương V 53,497 m2
10 Vách ngăn tiểu nam VGVN01 Chương V 2 cái
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,9387 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 37,6377 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 54,227 m2
14 Gia công lan can inox Chương V 0,4959 tấn
15 Lắp dựng lan can inox Chương V 35,9274 m2
16 Cầu inox D100 Chương V 2 m
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 264,3312 m2
18 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 264,3312 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 319,1534 m2
20 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 319,1534 m2
21 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,6934 m2
22 Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 25,6934 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 151,4704 m2
24 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 151,4704 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 54,4876 m2
26 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 54,4876 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 400,6945 m2
28 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 400,6945 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 171,8163 m2
30 Sơn lan can, chắn nắng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 171,8163 m2
31 Trát gờ chỉ + gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chương V 229,06 m
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm m2, vữa XM mác 75 Chương V 634,6564 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 5,811 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V 177,6297 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 63,1092 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 7,695 m2
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 22,3842 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,1848 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 4,9731 100m2
E PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 23 bộ
2 Đèn lốp sát trần Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 14 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 4 bộ
5 Đèn lốp sát trần Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 22 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 45 cái
11 Aptomat 1 pha 63A Chương V 1 cái
12 Aptomat 1 pha 30A Chương V 2 cái
13 Aptomat 1 pha 20A Chương V 5 cái
14 Aptomat 1 pha 16A Chương V 6 cái
15 Aptomat 1 pha 10A Chương V 9 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V 90 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V 110 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 360 m
21 Vỏ tủ điện tầng 500x400x200 Chương V 2 cái
22 Vỏ tủ điện phòng 3-5module Chương V 10 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 120 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 80 m
25 Hộp chia ngả Chương V 8 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 8,5995 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,086 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 40 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 65 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 50 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
G PCCC
1 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Chương V 4 bình
2 Bình bột ABC-MFZL4 Chương V 4 bình
3 Bảng nội quy, tiêu lệnh Chương V 2 bộ
4 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 2 Hộp
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 16 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
7 Cầu chắn rác Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 5 bộ
10 Ống nhựa PPR d = 25mm Chương V 0,28 100m
11 Ống nhựa PPR d = 20mm Chương V 1,18 100m
12 Cút PPR d = 25mm Chương V 8 cái
13 Cút PPR d = 20mm Chương V 32 cái
14 Van ren d = 25mm Chương V 2 cái
15 Van ren d = 20mm Chương V 6 cái
16 Rắc co PPR d = D25mm Chương V 4 cái
17 Rắc co PPR d = D20mm Chương V 28 cái
18 Kép PPR d = 25mm Chương V 2 cái
19 Kép PPR d = 20mm Chương V 4 cái
20 Tê PPR d = 25mm Chương V 3 cái
21 Tê PPR d = 20mm Chương V 18 cái
22 Tê thu PPR d = 25x20 Chương V 2 cái
23 Ống PVC d = 110mm Chương V 0,2 100m
24 Ống PVC d = 90mm Chương V 0,48 100m
25 Ống PVC d = 76mm Chương V 0,08 100m
26 Ống PVC d = 42mm Chương V 0,56 100m
27 Cút PVC d = 110mm Chương V 12 cái
28 Cút PVC d = 90mm Chương V 12 cái
29 Cút PVC d = 76mm Chương V 4 cái
30 Cút PVC d = 42mm Chương V 33 cái
31 Tê chếch PVC d = 110mm Chương V 4 cái
32 Tê chếch PVC d =42mm Chương V 12 cái
33 Côn thu PVC d 76x42 Chương V 3 cái
34 Côn thu PVC d = 110x42mm Chương V 3 cái
I HÈ RÃNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,192 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,064 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Chương V 0,128 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,128 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,464 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 5,544 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,9952 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,2227 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1751 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 72 cấu kiện
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 72 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,2 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 42 m2
J BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0866 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6484 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5695 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,5557 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,3548 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8712 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0169 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1326 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0792 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0952 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,965 m3
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 12,3461 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2526 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,755 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0223 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1569 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0749 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,634 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2663 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,338 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9199 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0524 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0347 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1249 100m2
25 Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 6,058 m2
26 Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL- Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) Chương V 3,99 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0815 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,89 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,2528 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,1756 m2
31 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 32,1756 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm2 vữa XM mác 75 31,87 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm2 vữa XM mác 75 Chương V 10,868 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,972 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,972 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 31,3064 m2
37 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 31,3064 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 1,6016 m2
39 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,6016 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 33,4174 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,4174 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 20,2224 m2
43 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 4,11 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,0064 m2
45 Sơn chống thấm mái Chương V 38,1184 m2
46 Lát gạch lá nem Chương V 24,0064 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,494 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 25 m
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,8375 100m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
4 Aptomat 20A Chương V 1 cái
5 Đế âm chống cháy Chương V 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Chương V 25 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2,4mm2 Chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 20 m
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa inox đôi Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
3 Ống nhựa PPR d = 25mm Chương V 1,2 100m
4 Van đồng d = 25mm Chương V 2 cái
5 Rắc co d = 25mm Chương V 6 cái
6 Tê PPR d = 25mm Chương V 1 cái
7 Công tắc phao điện Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
9 Ống nhựa PVC d = 75mm Chương V 0,34 100m
10 Cút nhựa PVC d = 75mm Chương V 6 cái
11 Thập nhựa PVC d = 75mm Chương V 1 cái
12 Ống PVC d = 90mm Chương V 0,15 100m
13 Cút PVC d = 90mm Chương V 8 cái
14 Rọ chắn rác Chương V 4 cái
M NHÀ ĐIỀU HÀNH CHẤT THẢI LỎNG + CHỨA CHẤT THẢI RẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0987 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,4083 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,2892 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,1786 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7346 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5808 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0177 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1111 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0528 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0618 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,041 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,041 100m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,51 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,7312 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7312 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 10,5054 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,7537 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2047 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0413 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,294 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1258 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,3712 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2314 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3002 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0616 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0016 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0071 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0144 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2142 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0174 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0012 100m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 14 cái
33 Cửa đi nhôm đúc hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 2,64 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,724 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,724 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,624 m2
37 Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,624 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,7516 m2
39 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,624 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 32,5816 m2
41 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,624 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 18,8568 m2
43 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,8568 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 23,28 m
45 Sơn chống thấm mái Chương V 35,288 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,288 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,7207 100m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
2 Đèn ốp trần Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V 10 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 5 m
O BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2282 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0761 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1522 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,1522 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,9644 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0836 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0796 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0145 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V 4,6431 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,511 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,834 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0499 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0342 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
P CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1933 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,8637 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0706 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1413 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,1413 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,1635 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,6921 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0116 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2699 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1453 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6737 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0298 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1769 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1521 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,9457 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,052 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3276 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,3538 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,2842 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0503 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2439 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1134 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1995 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,1319 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3062 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,6568 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6216 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0941 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2398 100m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 24 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,0475 m3
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,033 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,1106 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,725 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,725 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 19,3104 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,3104 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 58,6551 m2
39 Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 58,6551 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 33,73 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 28,93 m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,6551 m2
43 Công tác ốp đá kẻ rãnh màu nâu vào tường sử dụng keo dán Chương V 51,376 m2
44 Đắp nổi chữ thập đỏ Chương V 1 cái
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,8745 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 74,8745 m2
47 Ống nhựa PVC d = 90mm Chương V 0,404 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V 0,056 100m
49 Gia công cổng sắt Chương V 0,3021 tấn
50 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 12,957 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,0816 m2
52 Chữ thập Chương V 2 chữ
Q TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,9147 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,6382 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,2765 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,0445 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,7052 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,0603 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,5579 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,914 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0674 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5778 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,448 100m2
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,596 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 43,5655 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6559 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0445 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0979 100m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 184,6052 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 184,6052 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 733,0709 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 733,0709 m2
21 Công tác ốp gạch kẻ rãnh màu nâu vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 55,539 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 4,5043 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,5755 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V 23,4 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,7408 m2
26 Đầu trụ cổng sắt hộp + quả cầu Chương V 16 CT
27 Chữ biển cổng Chương V 1 biển
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 64 m
29 Đắp vữa đầu trụ Chương V 70 cái
30 Đắp vữa đỉnh tường Chương V 70 m
R SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,43 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V 5,67 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Chương V 1,24 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 1,24 100m3
S SÂN BÊ TÔNG
1 Li non chống mất nước Chương V 1.142 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 57,1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 114,2 m3
T KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,027 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3423 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Chương V 0,6847 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,6847 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V 8,1175 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 94,565 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 104,2665 m3
8 Ống nhựa PVC d = 90mm Chương V 0,91 100m
U GARA ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0627 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0209 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Chương V 0,0418 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,0418 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,784 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,428 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0412 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0315 tấn
9 Gia công thép chờ bằng thép hình Chương V 0,0057 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0057 tấn
11 Nilon Chương V 99,64 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,1475 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,004 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V 0,0431 100m2
15 Gia công khung bằng thép hình Chương V 0,4779 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,4779 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,4431 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,4431 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,0192 100m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 51,0887 m2
V LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,1384 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0071 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0143 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0143 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,324 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,6804 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,8316 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1901 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0043 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0128 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0173 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,2161 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2161 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,8691 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9014 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1426 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0032 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0096 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,013 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1235 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0082 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0073 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0189 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1521 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0118 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0043 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,4307 m2
29 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 26,4307 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,236 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,236 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 2,1726 m2
33 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,1726 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 1,0584 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,0584 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,9566 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,105 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 3,24 m2
W BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,3351 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,1117 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,2234 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,2234 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,841 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 4,1154 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1653 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,1096 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,074 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,7015 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,554 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V 0,0389 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0674 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5811 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0685 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0072 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1408 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0588 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,0036 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0034 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,236 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 46,236 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,76 m2
X RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,7232 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2411 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Chương V 0,4821 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,4821 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 15,3085 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 17,094 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 6,3046 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,8518 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,6573 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,5719 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 235 cấu kiện
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 245,0945 m2
Y LAN CAN
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,8002 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,1882 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 126,102 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 126,102 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,958 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,958 m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 4,3534 m3
8 Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 Chương V 43,6668 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 1,166 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0039 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 1,166 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,452 m3
13 Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 17,49 m2
Z BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 1,7963 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,006 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,1953 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,326 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,2308 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6858 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0553 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,2557 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1908 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6712 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V 0,2998 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,1454 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,6255 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,0276 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 13,005 m2
16 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,3596 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,7498 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,7498 m2
AA HÀO CHÔN ỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 2,7 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,027 100m3
3 Ống nhựa PPR d = 25mm Chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Chương V 30 m
AB HÀO CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 6,75 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0675 100m3
3 Ống nhựa HPDE d = 25mm Chương V 1,15 100m
4 Cút nhựa HPDE d = 25mm Chương V 6 cái
5 Tê nhựa HPDE d = 25mm Chương V 3 cái
6 Máy bơm Chương V 1 cái
AC CẢI TẠO NHÀ 5 PHÒNG
1 Phá dỡ chắn nắng bê tông cốt thép Chương V 0,3098 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 0,7285 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 25,575 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 76,2 m
5 Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 13,8 m2
6 Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 14,4 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 1 công
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1661 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 12 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8 m2
11 Phá dỡ lớp gạch ốp cột Chương V 2,2651 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V 3,7727 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 46,112 m2
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,112 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 126,6468 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 117,4508 m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 117,4508 m2
18 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V 120,324 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 120,324 m2
20 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 120,324 1m2
21 Phá lớp vữa trát trần nhà Chương V 144,472 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 144,472 m2
23 Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 144,472 m2
24 Phá lớp vữa trát dầm nhà Chương V 14,6072 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 14,6072 m2
26 Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,6072 1m2
27 Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng Chương V 61,7676 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 61,7676 m2
29 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 61,7676 m2
30 Phá dỡ nền gạch cũ Chương V 116,0544 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V 116,0544 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 61,576 m2
33 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V 184,728 m2
34 Ốp tường bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 Chương V 246,304 1m2
35 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương V 1,9001 m3
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 4,2255 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 24,2164 m2
38 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 30,864 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 30,864 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V 52,4688 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V 0,0556 m3
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 0,8532 m2
43 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,8532 m2
44 Gia công lan can inox Chương V 0,0719 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Chương V 1,422 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,5716 m3
47 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,131 100kg
48 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Chương V 1,145 100kg
49 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1337 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 13,3632 m2
51 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,3632 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2232 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0167 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0097 100m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V 0,1327 m3
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm m2, vữa XM mác 75 Chương V 2,613 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 2,592 m2
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 23,2669 m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 23,2669 m3
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,0412 100m2
61 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ Chương V 1 công
62 Ống nhựa PVC d = 110mm Chương V 0,35 100m
63 Cút góc 45 nhựa PVC d = 110mm Chương V 18 cái
64 Cút góc 90 nhựa PVC d = 110mm Chương V 12 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
66 Lồng chắn rác Chương V 6 cái
67 Ống nhựa PPR d = 20mm Chương V 0,6 100m
68 Ống nhựa PPR d = 15mm Chương V 0,08 100m
69 Cút PPR d = 20mm Chương V 5 cái
70 Cút PPR d = 15mm Chương V 3 cái
71 Côn PPR d = 20x15mm Chương V 3 cái
72 Ống nhựa PVC d = 50mm Chương V 0,4 100m
73 Cút nhựa PVC d = 50mm Chương V 4 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 10 bộ
77 Đèn led bán cầu Chương V 3 bộ
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 20 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Chương V 5 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Chương V 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V 5 cái
84 Đế âm chống cháy Chương V 20 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 5 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 30 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Chương V 70 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V 50 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 25 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V 30 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 70 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->