Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 11:53:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,9763 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 14,0355 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,2352 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,2344 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,1072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7047 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,0361 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2442 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0482 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2027 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9557 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4139 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0895 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8576 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1595 | 100m3 |
| 17 | Mua đất | Chương V | 15,8795 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 17,4925 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0887 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6706 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6706 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0564 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,6479 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,644 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4608 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC d = 46mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVc d = 20mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC d = 46 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC d = 20mm | Chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7586 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,4198 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1492 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,9969 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1457 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8009 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,8418 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2296 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,4567 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,4349 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,9734 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 43,2865 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,6015 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,1852 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,918 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0889 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1348 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,278 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1294 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6864 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0651 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 13 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5684 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2883 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1113 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2503 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,4388 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,3704 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5316 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3022 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9402 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9497 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9607 | m3 |
| D | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6837 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6837 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 164,532 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,0292 | 100m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 29,0883 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 44,059 | m2 |
| 7 | Cửa lùa khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 34,749 | m2 |
| 8 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 21,998 | m2 |
| 9 | Phim PVC trong | Chương V | 53,497 | m2 |
| 10 | Vách ngăn tiểu nam VGVN01 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,9387 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,6377 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 54,227 | m2 |
| 14 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,4959 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 35,9274 | m2 |
| 16 | Cầu inox D100 | Chương V | 2 | m |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,3312 | m2 |
| 18 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 264,3312 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,1534 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 319,1534 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,6934 | m2 |
| 22 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 25,6934 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,4704 | m2 |
| 24 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 151,4704 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,4876 | m2 |
| 26 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,4876 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 400,6945 | m2 |
| 28 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 400,6945 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,8163 | m2 |
| 30 | Sơn lan can, chắn nắng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 171,8163 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ + gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,06 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 634,6564 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 5,811 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,6297 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,1092 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,695 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,3842 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,1848 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 4,9731 | 100m2 |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Đèn lốp sát trần | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn lốp sát trần | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 45 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 21 | Vỏ tủ điện tầng 500x400x200 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện phòng 3-5module | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 80 | m |
| 25 | Hộp chia ngả | Chương V | 8 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 8,5995 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 65 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| G | PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bột ABC-MFZL4 | Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | Hộp |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 1,18 | 100m |
| 12 | Cút PPR d = 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút PPR d = 20mm | Chương V | 32 | cái |
| 14 | Van ren d = 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van ren d = 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Rắc co PPR d = D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Rắc co PPR d = D20mm | Chương V | 28 | cái |
| 18 | Kép PPR d = 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép PPR d = 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR d = 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê PPR d = 20mm | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Tê thu PPR d = 25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống PVC d = 110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống PVC d = 90mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Ống PVC d = 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Ống PVC d = 42mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Cút PVC d = 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cút PVC d = 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút PVC d = 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút PVC d = 42mm | Chương V | 33 | cái |
| 31 | Tê chếch PVC d = 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê chếch PVC d =42mm | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Côn thu PVC d 76x42 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Côn thu PVC d = 110x42mm | Chương V | 3 | cái |
| I | HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,464 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,544 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9952 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,2227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 72 | cấu kiện |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 72 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42 | m2 |
| J | BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,6484 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5695 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5557 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3548 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8712 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0169 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1326 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,965 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3461 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2526 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,755 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1569 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,634 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2663 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9199 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0524 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1249 | 100m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 6,058 | m2 |
| 26 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL- Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) | Chương V | 3,99 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0815 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,89 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,2528 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,1756 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,1756 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm2 vữa XM mác 75 | 31,87 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm2 vữa XM mác 75 | Chương V | 10,868 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,972 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,972 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,3064 | m2 |
| 37 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,3064 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6016 | m2 |
| 39 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,6016 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,4174 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,4174 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 20,2224 | m2 | |
| 43 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,11 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,0064 | m2 |
| 45 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 38,1184 | m2 |
| 46 | Lát gạch lá nem | Chương V | 24,0064 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,494 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 25 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,8375 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 20A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 20 | m |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Van đồng d = 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Rắc co d = 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tê PPR d = 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 9 | Ống nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Thập nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống PVC d = 90mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Cút PVC d = 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| M | NHÀ ĐIỀU HÀNH CHẤT THẢI LỎNG + CHỨA CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,4083 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,2892 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1786 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7346 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0177 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1111 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0618 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,51 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,7312 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7312 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5054 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7537 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2047 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0413 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,294 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3712 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2314 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0616 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0071 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2142 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 14 | cái |
| 33 | Cửa đi nhôm đúc hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 2,64 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,724 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,724 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,624 | m2 |
| 37 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,624 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,7516 | m2 |
| 39 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,624 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,5816 | m2 |
| 41 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,624 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,8568 | m2 |
| 43 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,8568 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,28 | m |
| 45 | Sơn chống thấm mái | Chương V | 35,288 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,288 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,7207 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 5 | m |
| O | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,9644 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0796 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,6431 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,511 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,834 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0499 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,8637 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,1635 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6921 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2699 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1453 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6737 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0298 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1769 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9457 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3276 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2842 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0503 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2439 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1134 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,1319 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3062 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6216 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0941 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 24 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0475 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,033 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1106 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,725 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,725 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,3104 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,3104 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,6551 | m2 |
| 39 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,6551 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,73 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,93 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,6551 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá kẻ rãnh màu nâu vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 51,376 | m2 |
| 44 | Đắp nổi chữ thập đỏ | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,8745 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 74,8745 | m2 |
| 47 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,404 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,056 | 100m |
| 49 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3021 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 12,957 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,0816 | m2 |
| 52 | Chữ thập | Chương V | 2 | chữ |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,9147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,2765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,7052 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0603 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5579 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,914 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0674 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5778 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,596 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,5655 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6559 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0445 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,6052 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 184,6052 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 733,0709 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 733,0709 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch kẻ rãnh màu nâu vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 55,539 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 4,5043 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5755 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 23,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,7408 | m2 |
| 26 | Đầu trụ cổng sắt hộp + quả cầu | Chương V | 16 | CT |
| 27 | Chữ biển cổng | Chương V | 1 | biển |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 64 | m |
| 29 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V | 70 | cái |
| 30 | Đắp vữa đỉnh tường | Chương V | 70 | m |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,43 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 5,67 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,24 | 100m3 |
| S | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Li non chống mất nước | Chương V | 1.142 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 57,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 114,2 | m3 |
| T | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,6847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6847 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 8,1175 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,565 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,2665 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,91 | 100m |
| U | GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,428 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0315 | tấn |
| 9 | Gia công thép chờ bằng thép hình | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 11 | Nilon | Chương V | 99,64 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,1475 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,004 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 15 | Gia công khung bằng thép hình | Chương V | 0,4779 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,4779 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4431 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4431 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0192 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,0887 | m2 |
| V | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,1384 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6804 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8316 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1901 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,2161 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2161 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8691 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9014 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1426 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0032 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1235 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0082 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1521 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0118 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,4307 | m2 |
| 29 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 26,4307 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,236 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,236 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1726 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,1726 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0584 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,0584 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9566 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,105 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,24 | m2 |
| W | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,3351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,2234 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,2234 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,841 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 4,1154 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1653 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,1096 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7015 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,554 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0389 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5811 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0685 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0588 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0036 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,236 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 46,236 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,76 | m2 |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,7232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,4821 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,4821 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 15,3085 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,094 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,3046 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,8518 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,6573 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5719 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 235 | cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 245,0945 | m2 |
| Y | LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,8002 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1882 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,102 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,102 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,958 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,958 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3534 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 | Chương V | 43,6668 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 1,166 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,166 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,452 | m3 |
| 13 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,49 | m2 |
| Z | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 1,7963 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,1953 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,326 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2308 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6858 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0553 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,2557 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6712 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V | 0,2998 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6255 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0276 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,005 | m2 |
| 16 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3596 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,7498 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,7498 | m2 |
| AA | HÀO CHÔN ỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| AB | HÀO CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa HPDE d = 25mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Cút nhựa HPDE d = 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa HPDE d = 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| AC | CẢI TẠO NHÀ 5 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ chắn nắng bê tông cốt thép | Chương V | 0,3098 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,7285 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 76,2 | m |
| 5 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 13,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 14,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 1 | công |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1661 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch ốp cột | Chương V | 2,2651 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 3,7727 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 46,112 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,112 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 126,6468 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 117,4508 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,4508 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 120,324 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 120,324 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,324 | 1m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Chương V | 144,472 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 144,472 | m2 |
| 23 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,472 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Chương V | 14,6072 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 14,6072 | m2 |
| 26 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,6072 | 1m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng | Chương V | 61,7676 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 61,7676 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,7676 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V | 116,0544 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,0544 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 61,576 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 184,728 | m2 |
| 34 | Ốp tường bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 246,304 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V | 1,9001 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,2255 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,2164 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 30,864 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,864 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 52,4688 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,0556 | m3 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 0,8532 | m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,8532 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0719 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 1,422 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,5716 | m3 |
| 47 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,131 | 100kg |
| 48 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 1,145 | 100kg |
| 49 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1337 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 13,3632 | m2 |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,3632 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2232 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,1327 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,613 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 2,592 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,2669 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,2669 | m3 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,0412 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Chương V | 1 | công |
| 62 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 63 | Cút góc 45 nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 64 | Cút góc 90 nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lồng chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR d = 15mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 69 | Cút PPR d = 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Cút PPR d = 15mm | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Côn PPR d = 20x15mm | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC d = 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PVC d = 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 77 | Đèn led bán cầu | Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi