Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145172-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:17:00 đến ngày 2020-11-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,498,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,695 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,955 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2296 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0513 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,26 | m3 |
| 8 | Gia công song chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2495 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,831 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0805 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0708 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,612 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0714 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3213 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,989 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,425 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,063 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,502 | 100m3 |
| 23 | Gia công song chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Nâng cấp rãnh thu nước hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,3375 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,125 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,675 | m3 |
| 31 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,125 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0558 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,248 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,7 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 300 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 300 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 600 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 600 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | 100m3 |
| 6 | Sửa chữa lại nắp đan bị hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 240 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 240 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,4 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 160 | m3 |
| 12 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,6 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1.600 | m2 |
| 14 | Bê tông nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 160 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 130,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 132,24 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 130,8144 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0048 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 872 | m2 |
| 22 | Bê tông nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 87,2 | m3 |
| 23 | Gia công song chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 12 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 102 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,02 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 90 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,8 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | m3 |
| 30 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 9 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,62 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 18 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,348 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,144 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 12 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,178 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0606 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,006 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,2 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 24,684 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,452 | m3 |
| 43 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0145 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 24,684 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,816 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2468 | 100m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,248 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8,16 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,4 | m3 |
| 50 | Thi công lắp đặt mái tôn chắn nước mưa cho nhà lồng 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,592 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0259 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0115 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,4622 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,4826 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,4886 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 40,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng xói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0718 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,27 | 100m2 |
| 16 | Bu lông neo M20x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 48 | con |
| 17 | Bu lông M20x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 48 | con |
| 18 | CCLD thép L250x250x8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 12 | Cái |
| 19 | CCLD thép D250x8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,278 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,8 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,152 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0032 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,012 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,728 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,072 | tấn |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,576 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 57,6 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,8 | m3 |
| 33 | Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | thùng |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Modul hợp khối xử lý nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | Modul |
| 2 | Máy bơm chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi