Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:24:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÂN, MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,0262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | NT | 19,0397 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | NT | 3,4756 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 0,7505 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | NT | 15,1452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | NT | 26,4192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | NT | 2,6136 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | NT | 20,7759 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 0,4752 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 1,903 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | NT | 1,114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,0935 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,3708 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,5722 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | NT | 14,168 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | NT | 4,048 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,368 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,707 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | NT | 2,8875 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,978 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | NT | 0,4533 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | NT | 27,9458 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | NT | 33,3315 | m2 |
| 25 | Ốp đá rối | NT | 25,3755 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3383 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | NT | 7,3607 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,1357 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | NT | 1,2977 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 2,3047 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | NT | 17,2902 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,4482 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | NT | 2,8367 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | NT | 45,0193 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 3,9872 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | NT | 4,7499 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,2171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,1123 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,0781 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | NT | 0,0114 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,6496 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | NT | 24,0187 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | NT | 3,042 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2 | NT | 272,0752 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 chống trơn | NT | 33,5708 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm2 | NT | 142,396 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 211,3884 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 41,3974 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 760,4436 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 66,915 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | NT | 193,9735 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | NT | 398,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 1.435,637 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 211,3884 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | NT | 99,5 | m |
| 16 | Gia công xà gồ thép | NT | 1,3209 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 1,3209 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 112,1792 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 3,671 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/m2) | NT | 1.468,4 | cái |
| 21 | Tôn úp nóc | NT | 70,7 | m |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | NT | 29,7648 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | NT | 27,064 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | NT | 27,064 | m2 |
| 25 | Dán gạch thẻ | NT | 25,8125 | m2 |
| 26 | Đắp quốc huy | NT | 1 | bộ |
| 27 | Đắp cột sảnh chính | NT | 2 | cột |
| 28 | Đắp cột gờ phào CT4 | NT | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông lan can (bao gồm cả hoàn thiện) | NT | 16,26 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi cửa khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,904 | m2 |
| 2 | SX cửa đi cửa khung nhôm, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | NT | 28,146 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ cửa khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | NT | 21,392 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ cửa khung nhôm, 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | NT | 11,088 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ cửa khung nhôm, mở hất, kính dày 6,38mm | NT | 3,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | NT | 36,32 | m2 |
| E | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,6019 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | NT | 5,9694 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | NT | 1,17 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | NT | 32,3977 | m2 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | NT | 0,6968 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | NT | 1,731 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 33,9448 | m2 |
| 4 | Dán gạch thẻ | NT | 18,2088 | m2 |
| 5 | Đắp đất mầu bồn hoa | NT | 3,6378 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công trong 2 tháng) | NT | 4,6268 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 22 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D250 Bóng LED | NT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | NT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | NT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | NT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | NT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | NT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | NT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 60x60 | NT | 30 | hộp |
| 12 | Tủ điện phân phối 350x450x200 | NT | 1 | cái |
| 13 | Bộ đèn báo 3 đèn | NT | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì báo pha | NT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | NT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | NT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | NT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | NT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | NT | 5 | tủ |
| 20 | Tủ điện phòng âm tường 8 modul | NT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | NT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | NT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | NT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | NT | 2 | cái |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | NT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | NT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | NT | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | NT | 468 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | NT | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | NT | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | NT | 490 | m |
| 32 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | NT | 20 | m |
| 33 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x2,5mm2 | NT | 310 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | NT | 4 | cọc |
| 35 | Gông bắt cọc đồng | NT | 5 | cái |
| 36 | Dây đồng dẹt 24x4 | NT | 16 | m |
| 37 | Cọc thép treo dây điện từ vị trí đấu nối vào tủ điện | NT | 5 | cọc |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2672 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | NT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | NT | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | NT | 0,0327 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | NT | 2,4077 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | NT | 0,3531 | m3 |
| 9 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | NT | 28,828 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,0042 | 100m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | NT | 3,7306 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,649 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,0328 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | NT | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | NT | 7 | cấu kiện |
| I | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | La va bô + vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | NT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | NT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | NT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110x90mm | NT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 140x110mm | NT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, D25mm | NT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | NT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | NT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh | NT | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống nóng | NT | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh | NT | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh | NT | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh | NT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa thu D25x20 | NT | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa thu D32x25 | NT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | NT | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | NT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | NT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | NT | 4 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D34 | NT | 0,16 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D60 | NT | 0,22 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | NT | 0,34 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D110 | NT | 0,6 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D34 | NT | 0,37 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D60 | NT | 0,25 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D90 | NT | 0,3 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D110 | NT | 0,34 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D60x42 | NT | 14 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC D90x42 | NT | 14 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC D90x60 | NT | 14 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D110x90 | NT | 12 | cái |
| 36 | Bơm tăng áp Q>2,5m3/h | NT | 1 | cái |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2133 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | NT | 0,5533 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | NT | 2,4116 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 0,0178 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,1638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | NT | 0,0712 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 chống trơn | NT | 5,4621 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 | NT | 14,34 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 16,98 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,2796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | NT | 0,0225 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | NT | 0,5778 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 11,254 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | NT | 2,0678 | m2 |
| 17 | Lớp cát đệm | NT | 0,2068 | m3 |
| 18 | Lớp cát thạch anh | NT | 0,4136 | m3 |
| 19 | Lớp sỏi | NT | 0,3102 | m3 |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | NT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | NT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC D90 | NT | 30 | cái |
| 4 | Nối ống PVC D90 | NT | 10 | cái |
| 5 | Đai Inox | NT | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi