Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166974-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201166967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:24:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÂN, MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,0262 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II NT 19,0397 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II NT 3,4756 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 NT 0,7505 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 15,1452 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 NT 26,4192 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 NT 2,6136 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 NT 20,7759 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật NT 0,512 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật NT 0,4752 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng NT 1,903 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm NT 1,114 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,0935 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m NT 0,3708 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m NT 0,5722 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 NT 14,168 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 NT 4,048 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng NT 0,368 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,707 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m NT 2,8875 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 NT 0,978 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II NT 0,4533 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 27,9458 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 NT 33,3315 m2
25 Ốp đá rối NT 25,3755 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,3383 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 NT 7,3607 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,1357 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m NT 1,2977 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng NT 2,3047 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 NT 17,2902 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,4482 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m NT 2,8367 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 NT 45,0193 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái NT 3,9872 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m NT 4,7499 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan NT 0,2171 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 NT 1,1123 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,0781 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m NT 0,0114 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 47,6496 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 24,0187 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 3,042 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2 NT 272,0752 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 chống trơn NT 33,5708 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm2 NT 142,396 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 211,3884 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 41,3974 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 760,4436 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 66,915 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 NT 193,9735 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 NT 398,72 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 1.435,637 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 211,3884 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 NT 99,5 m
16 Gia công xà gồ thép NT 1,3209 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép NT 1,3209 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 112,1792 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ NT 3,671 100m2
20 Ke chống bão (4 cái/m2) NT 1.468,4 cái
21 Tôn úp nóc NT 70,7 m
22 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 NT 29,7648 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 NT 27,064 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) NT 27,064 m2
25 Dán gạch thẻ NT 25,8125 m2
26 Đắp quốc huy NT 1 bộ
27 Đắp cột sảnh chính NT 2 cột
28 Đắp cột gờ phào CT4 NT 1 bộ
29 Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông lan can (bao gồm cả hoàn thiện) NT 16,26 m2
D PHẦN CỬA
1 SX cửa đi cửa khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14,904 m2
2 SX cửa đi cửa khung nhôm, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm NT 28,146 m2
3 SX cửa sổ cửa khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm NT 21,392 m2
4 SX cửa sổ cửa khung nhôm, 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm NT 11,088 m2
5 SX cửa sổ cửa khung nhôm, mở hất, kính dày 6,38mm NT 3,84 m2
6 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ NT 36,32 m2
E TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,6019 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 5,9694 m3
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 NT 1,17 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 NT 32,3977 m2
F BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 0,6968 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 NT 1,731 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 33,9448 m2
4 Dán gạch thẻ NT 18,2088 m2
5 Đắp đất mầu bồn hoa NT 3,6378 m3
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công trong 2 tháng) NT 4,6268 100m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn gắn tường Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng NT 22 bộ
3 Đèn ốp trần D250 Bóng LED NT 17 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường NT 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần NT 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi NT 22 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc NT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc NT 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc NT 5 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc NT 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối 60x60 NT 30 hộp
12 Tủ điện phân phối 350x450x200 NT 1 cái
13 Bộ đèn báo 3 đèn NT 1 bộ
14 Cầu chì báo pha NT 3 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 63A NT 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A NT 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 25A NT 5 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 32A NT 1 cái
19 Tủ điện phòng âm tường 6 modul NT 5 tủ
20 Tủ điện phòng âm tường 8 modul NT 1 tủ
21 Lắp đặt các automat 1 pha 10A NT 6 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 16A NT 16 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A NT 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 25A NT 2 cái
25 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm NT 100 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 NT 50 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 NT 130 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 NT 468 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 NT 600 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm NT 650 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm NT 490 m
32 Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 NT 20 m
33 Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x2,5mm2 NT 310 m
34 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng NT 4 cọc
35 Gông bắt cọc đồng NT 5 cái
36 Dây đồng dẹt 24x4 NT 16 m
37 Cọc thép treo dây điện từ vị trí đấu nối vào tủ điện NT 5 cọc
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,2672 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II NT 0,114 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 0,704 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 NT 0,6 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật NT 0,01 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm NT 0,0327 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 NT 2,4077 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 NT 0,3531 m3
9 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 NT 28,828 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 NT 0,0042 100m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 NT 3,7306 m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 NT 0,649 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp NT 0,0328 100m2
14 Cốt thép tấm đan NT 0,041 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu NT 7 cấu kiện
I THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 La va bô + vòi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt NT 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi NT 8 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi NT 1 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen NT 4 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 NT 2 bể
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng NT 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110x90mm NT 8 cái
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 140x110mm NT 1 cái
10 Lắp đặt van khóa, D25mm NT 4 cái
11 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm NT 1 cái
12 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm NT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh NT 0,26 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, ống nóng NT 0,22 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh NT 0,48 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh NT 0,26 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, ống lạnh NT 0,06 100m
18 Lắp đặt cút nhựa thu D25x20 NT 34 cái
19 Lắp đặt cút nhựa thu D32x25 NT 9 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm NT 34 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm NT 18 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm NT 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm NT 4 cái
24 Ống nhựa PVC D34 NT 0,16 100m
25 Ống nhựa PVC D60 NT 0,22 100m
26 Ống nhựa PVC D90 NT 0,34 100m
27 Ống nhựa PVC D110 NT 0,6 100m
28 Cút nhựa PVC D34 NT 0,37 cái
29 Cút nhựa PVC D60 NT 0,25 cái
30 Cút nhựa PVC D90 NT 0,3 cái
31 Cút nhựa PVC D110 NT 0,34 cái
32 Cút nhựa PVC D60x42 NT 14 cái
33 Cút nhựa PVC D90x42 NT 14 cái
34 Cút nhựa PVC D90x60 NT 14 cái
35 Cút nhựa PVC D110x90 NT 12 cái
36 Bơm tăng áp Q>2,5m3/h NT 1 cái
J BỂ NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,2133 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 NT 0,5533 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 NT 2,4116 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 NT 0,0178 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 NT 1,1638 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật NT 0,017 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm NT 0,0712 tấn
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 chống trơn NT 5,4621 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 NT 14,34 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 NT 16,98 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 NT 0,2796 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái NT 0,028 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m NT 0,0225 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 NT 0,5778 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 NT 11,254 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 NT 2,0678 m2
17 Lớp cát đệm NT 0,2068 m3
18 Lớp cát thạch anh NT 0,4136 m3
19 Lớp sỏi NT 0,3102 m3
K THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cầu chắn rác D90 NT 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm NT 0,6 100m
3 Cút nhựa PVC D90 NT 30 cái
4 Nối ống PVC D90 NT 10 cái
5 Đai Inox NT 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->