Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng các nhà vệ sinh, bao gồm: Trường mầm non Tân Hạnh, Trường tiểu học Phước Hậu A, Trường tiểu học Phu Qưới A, Trường trung học cơ sở Lộc Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây dựng các nhà vệ sinh, bao gồm: Trường mầm non Tân Hạnh, Trường tiểu học Phước Hậu A, Trường tiểu học Phu Qưới A, Trường trung học cơ sở Lộc Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 11:44:00 đến ngày 2020-12-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,902,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON TÂN HẠNH | |||
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| C | Điểm chính Ấp Tân Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | m2 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8 | m2 |
| E | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 4 | Vòi rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| F | Điểm phụ Ấp Tân Thới | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6517 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4627 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2773 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2589 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0159 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2153 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0328 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0844 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0225 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,034 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0068 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0284 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0015 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0082 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0151 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0131 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2182 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,48 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,23 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,55 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,68 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m2 |
| 31 | Ốp gạch tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,29 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,26 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,575 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,365 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,94 | m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,2547 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2027 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,449 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,449 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2938 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4515 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7364 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,25 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,437 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0213 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0487 | tấn |
| 13 | Đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0375 | m3 |
| 14 | Than củi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1688 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1125 | m3 |
| H | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo vừa (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Vòi rửa lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC phi 27x1,6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,22 | 100 m |
| 8 | Ống nhựa PVC phi 34x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa PVC phi 60x2,3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100 m |
| 10 | Ống nhựa PVC phi 114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100 m |
| 11 | Tê PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 12 | Co PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Co PVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 14 | Tê PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 15 | Co PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 17 | Co nhựa PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Van khóa 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 19 | Băng keo quấn đầu răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| I | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc nhựa CV 2,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 4 | Nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m |
| 5 | Mặt đế 1 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| J | Khu vệ sinh giáo viên, học sinh Ấp Tân Thới | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm Fibrô xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,349 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 3 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,82 | m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1321 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0306 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,039 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0078 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0495 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0099 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0072 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,968 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,44 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,192 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,112 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,02 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,02 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0536 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,003 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,72 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ tận dụng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0835 | 100 m2 |
| 30 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,82 | m2 |
| K | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt(inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC phi 27x1,6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100 m |
| 8 | Ống nhựa PVC phi 60x2,3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100 m |
| 9 | Tê PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 10 | Co PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 11 | Co PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Co nhựa PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 13 | Phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| L | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc nhựa CV 2,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 4 | Nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m |
| 5 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HẬU A | |||
| N | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| O | Nhà vệ sinh học sinh làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,7864 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8438 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Cọc tràm L=2,7m ngọn >4,0cm Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,5948 | 100 M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,977 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,977 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3705 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1708 | 100 m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,2827 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0712 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6592 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | m3 |
| 12 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3194 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,29 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4702 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6583 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4074 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2721 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4345 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0154 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0678 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0607 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0546 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1968 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0606 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0853 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0473 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m:12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0508 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8426 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,128 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,135 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,17 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,695 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,16 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,987 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,2 | m |
| 37 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,87 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,82 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,935 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,17 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 135,364 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,28 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | m2 |
| 44 | Lắp vách nhôm ngăn tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1526 | Tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1526 | Tấn |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,539 | 100 m2 |
| 49 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,81 | công |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,47 | m2 |
| 51 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | m2 |
| 52 | Ốp gạch tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90,24 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,3 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,065 | 100 m |
| 55 | Lắp co nhựa PVC phi 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,5115 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,91 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,608 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,657 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2969 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7492 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,1403 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,524 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0238 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | tấn |
| 13 | Đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | công |
| 14 | Thang củi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | công |
| 15 | Đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | công |
| Q | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 2 | MCB 10A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc nhựa CV 4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc nhựa CV 2,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | m |
| 7 | Nẹp nhựa 20x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m |
| 8 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 10 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | công |
| R | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 3 | Vòi rửa lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 6 | Vòi xịt vệ sinh inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi kính dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 9 | Ống nhựa PVC phi 27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100 m |
| 10 | Ống nhựa PVC phi 34x2mmm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa PVC phi 60x2,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 12 | Ống nhựa PVC phi 114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100 m |
| 13 | Tê PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 14 | Co PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 15 | Co PVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 16 | Tê PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 21 | Lắp van khóa phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 22 | Băng keo quấn đầu răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | công |
| 23 | Van phao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| S | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,03 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dỡ cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,125 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | m2 |
| T | Cải tạo | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,668 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,64 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8512 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0756 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0073 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0121 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2362 | m3 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,38 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,185 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,03 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,98 | m2 |
| 15 | Trần Frima 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,02 | m2 |
| 16 | Máng xoái tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2 | md |
| U | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led chữ U 1-18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 3 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc nhựa CV 4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc nhựa CV 2,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 7 | Mặt đế 3 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bảng |
| 8 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 10 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | công |
| V | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi kính dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Van phao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC phi 27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa PVC phi 60x2,3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 12 | Ống nhựa PVC phi 114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100 m |
| 13 | Tê PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 14 | Co PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 15 | Tê PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 16 | Co PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 17 | Tê PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 18 | Co PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 19 | Van khóa phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 20 | Van khóa phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 21 | Băng keo quấn đầu răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cuộn |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ QUỚI A | |||
| X | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,221 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3,8m ngọn >4,2cm Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,326 | 100 M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,655 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,355 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9647 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2484 | 100 m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,5013 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,576 | m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,472 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,026 | m3 |
| 11 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,684 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,3455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7942 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2536 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4781 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0633 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8495 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1223 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0863 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2195 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0676 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1639 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3143 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4905 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 18mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0868 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1934 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0888 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,201 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,304 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,54 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 121,756 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 128,02 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,98 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,114 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,9 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,272 | m |
| 39 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,256 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,656 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,256 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,756 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 219,94 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,98 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m2 |
| 46 | Lắp vách nhôm ngăn tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3798 | Tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3798 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,943 | 100 m2 |
| 51 | Trần fri ma 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,4 | công |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,929 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,92 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,68 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,132 | 100 m |
| 57 | Lắp co nhựa PVC phi 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| Y | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,2587 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,3857 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,753 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8713 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,4961 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,69 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6096 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0295 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0649 | tấn |
| 14 | Đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0585 | công |
| 15 | Thang củi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1755 | công |
| 16 | Đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,117 | công |
| Z | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 1,2m-40W/220 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 2 | MCB 20A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc nhựa CV 4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc nhựa CV 2,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | m |
| 7 | Nẹp nhựa 20x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | m |
| 8 | Mặt đế 2 lổ + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bảng |
| 9 | Mặt đế 3 lổ+ viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 11 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | công |
| AA | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo vừa (inax hoặc tương đương) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi kính dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 34x2mmm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60x2,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100 m |
| 14 | Lắp tê PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46 | cái |
| 15 | Lắp co PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | cái |
| 16 | Lắp co PVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 22 | Lắp van khóa phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 23 | Băng keo quấn đầu răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cuộn |
| AB | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LỘC HÒA | |||
| AC | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| AD | Nhà vệ sinh học sinh làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,72 | M3 |
| 2 | Cọc tràm L=2,7 m; N>=4,0 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7 | 100 m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,409 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,496 | m3 |
| 5 | Tấm nhựa chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0885 | 100 M2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2312 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,708 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6888 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4185 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0149 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7517 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0294 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0227 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0132 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0428 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0244 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0143 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0227 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0858 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0208 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0149 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0274 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0184 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0652 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2258 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,105 | 100 m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2854 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6816 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,16 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,35 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,08 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,325 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,826 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,122 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,122 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,162 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,1 | m |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,56 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,165 | m2 |
| 42 | Gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,57 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,224 | m2 |
| 44 | Trần Frima 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,61 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,41 | m2 |
| 46 | Lắp dựng sổ bật nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0448 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0448 | tấn |
| 50 | Tole sóng vuông mạ màu d=0,45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1321 | 100 m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,08 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,16 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,341 | m2 |
| AE | Bể tự hoại (1,7X3,0) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,3427 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6817 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,373 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2914 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0123 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 8 | Làm tầng lọc than củi (MH tạm tính; chỉ tính nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0009 | 100 M3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (MH tạm tính; chỉ tính nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0003 | 100 M3 |
| 10 | Làm tầng lọc 4x6 (MH tạm tính; chỉ tính nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0006 | 100 M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,129 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,64 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,425 | m2 |
| AF | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Đèn compact philip 2U-8W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 5 | Nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 20x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m |
| 7 | Mặt đế 2 lổ+viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bảng |
| 8 | Mặt đế 1 lổ+viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bảng |
| 9 | Công tắc 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 10 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| AG | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Phễu thu inox 304 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Vòi rửa tay inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC phi 27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa PVC phi 34x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| 10 | Ống nhựa PVC phi 60x2,3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa PVC phi 90x2,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 m |
| 12 | Ống nhựa PVC phi 114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 m |
| 13 | Tê nhựa PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 14 | Co nhựa PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 16 | Co nhựa PVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 18 | Co nhựa PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 20 | Co nhựa PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 21 | Co nhựa PVC phi 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 22 | Van khoa phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 23 | Băng keo quấn đầu răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | công |
| AH | Nhà vệ sinh học sinh cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,6 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,97 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,48 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,97 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,48 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,31 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,818 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0792 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0031 | 100 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0107 | tấn |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,04 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,08 | m2 |
| 21 | Trần Frima 600x600 thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,31 | m2 |
| AI | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led chữ U 1-88W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | MCB 6A/2P/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52 | m |
| 5 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 7 | Mặt đế 3 lổ+viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bảng |
| 8 | Công tắc 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 9 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | công |
| AJ | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Phễu thu inox 304 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 4 | Vòi rửa tay inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Van phao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC phi 27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa PVC phi 60x2,3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100 m |
| 10 | Ống nhựa PVC phi 114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100 m |
| 11 | Tê nhựa PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 12 | Co nhựa PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 14 | Co nhựa PVC phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 16 | Co nhựa PVC phi 114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 17 | Van khoa phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 18 | Băng keo quấn đầu răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi