Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:06:00 đến ngày 2020-12-01 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 756,848,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bị rỉ sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,4732 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ khung bông sắt thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17,71 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hành lang ngoài bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,29 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cầu chắn rác trên máng xối bị hư mục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa bị bể hư mục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 139 | M |
| 6 | Tháo dỡ máng xối hứng nước mưa bị rỉ sét, hư mục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,1214 | 100M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,9628 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 66,68 | M |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 102,06 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 130,58 | M2 |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch len chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,74 | M2 |
| 12 | Bốc xếp tấm lợp tôn cũ, máng xối về nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,5946 | 100 M2 |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải về nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,3961 | M3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,3961 | M3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn (KL*14) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 131,5454 | M3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA: 1/CẢI TẠO KHU NHÀ A | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,04 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 285,37 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 134,65 | M2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 102,06 | M2 |
| 5 | Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 130,58 | M2 |
| 6 | Trát chân tường phòng hội trường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,74 | M2 |
| 7 | Ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 128,1 | M2 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 59,4 | M2 |
| 9 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,92 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,8 | M2 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 52,46 | M2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, cột, kích thước gạch 110x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,06 | M2 |
| 13 | Ốp len chân tường, viền tường, cột, kích thước gạch 100x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,74 | M2 |
| 14 | Ốp len chân tường, viền tường, cột, kích thước gạch 100x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,94 | M2 |
| 15 | Lát ngạch cửa đá granite, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | M2 |
| 16 | Trát sửa cạnh cửa tháo dỡ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 66,68 | Mét |
| 17 | Lắp dựng mới cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,66 | M2 |
| 18 | Lắp dựng mới cửa tủ 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, pano 2 mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,1228 | M2 |
| 19 | Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,85 | M2 |
| 20 | Lắp dựng mới khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,21 | M2 |
| 21 | Lắp dựng mới vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,35 | M2 |
| 22 | Ổ khóa tròn tay nắm cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 23 | Ổ khóa cửa tủ phòng 501 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường (khối lượng cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 285,37 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần (khối lượng cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 134,65 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 420,02 | M2 |
| 27 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,54 | 10m2 |
| C | 2/ CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cột, dầm, vì kèo, xà gồ nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 580,5804 | M2 |
| 2 | Sơn cột, dầm vì kèo, xà gồ nhà xe bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 580,5804 | M2 |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, dập cong vòm theo dáng vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,0128 | 100M2 |
| 4 | Lắp đặt máng xối hứng nước mưa bằng tôn màu phẳng dày 1,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,6336 | 100M2 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp, máng xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,6464 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thanh đỡ máng xối bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0989 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng thanh đỡ máng xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0989 | Tấn |
| 8 | Bắn keo Silicon trám kín khe hở giáp mí giữa tường nhà A và máng xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,4 | Mét |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,4132 | 100M2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,376 | 100M2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,792 | 100M2 |
| D | 3/ CẢI TẠO KHU NHÀ C | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm khu bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0694 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0694 | Tấn |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm khu bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4604 | 100M2 |
| 4 | Lợp mái che bằng tôn lấy sáng khu bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0646 | 100M2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,29 | M2 |
| 6 | Lắp đặt máng xối hứng nước mưa bằng tôn màu phẳng dày 1,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4806 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất khung song sắt hàng rào giáp nhà dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,25 | M2 |
| 8 | Sơn khung song sắt hàng rào bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,25 | M2 |
| E | 4/ SỬA CỬA SẮT CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cánh cửa cổng bằng thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cấu kiện |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 36 | M2 |
| 3 | Đào đất hố móng trụ thép gia cố cửa cổng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,408 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,12 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0092 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0073 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình I 75x150x5x7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2016 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thanh gia cố cánh cửa bằng thép V40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0411 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2016 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng thanh gia cố cánh cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0411 | Tấn |
| 11 | Khoan cột bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Lỗ |
| 12 | Lắp đặt tắc kê đan bở D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bulong M16x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | Cái |
| 14 | Lắp dựng lại cửa cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18 | M2 |
| 15 | Lắp đặt bản lề cối trục xoay cửa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mới bản lề cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Bộ |
| 17 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,102 | M3 |
| 18 | Sơn cửa cổng chính bằng sơn dầu 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,8 | M2 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 300x400x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 44 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37 | Bộ |
| 10 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | Cái |
| 12 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, kích thước <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn điện uPVC D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn điện uPVC D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 600 | Mét |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1.900 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 680 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | Mét |
| 20 | Vật tư phụ phần hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Lô |
| G | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC: 1/ CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt loại có két nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt phểu thu nước đường kính 100mm bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,05 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,03 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,2 | 100M |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 36 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Cái |
| 22 | Phụ kiện hệ thống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | Lô |
| H | 2/ NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan hố ga bê tông cốt thép - trọng lượng <=150kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan hố ga bê tông cốt thép - trọng lượng <=250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ hố ga xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,384 | M3 |
| 4 | Phá dỡ móng hố ga bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,216 | M3 |
| 5 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <= 20 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 41 | Mét |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,23 | M3 |
| 7 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,984 | M3 |
| 8 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 300-600mm, đô thị loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,7314 | M3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 Tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,7154 | M3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,424 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn (KL*14) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 33,936 | M3 |
| 12 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,384 | M3 |
| 13 | Xây hố ga thu nước bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,864 | M3 |
| 14 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,64 | M2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,81 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, mái hắt cao <=4m, đường kính 10mm, khoảng cách a100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2296 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép bọc cạnh tấm đan bằng thép hình mạ kẽm C50x100 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2318 | Tấn |
| 18 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,23 | M3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi