Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160251-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201153639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 09:06:00 đến ngày 2020-12-01 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 756,848,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bị rỉ sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,4732 100M2
2 Tháo dỡ khung bông sắt thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 17,71 M2
3 Tháo dỡ trần nhựa hành lang ngoài bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,29 M2
4 Tháo dỡ cầu chắn rác trên máng xối bị hư mục Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18 Cái
5 Tháo dỡ ống thoát nước mưa bị bể hư mục Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 139 M
6 Tháo dỡ máng xối hứng nước mưa bị rỉ sét, hư mục Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,1214 100M2
7 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,9628 M2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 66,68 M
9 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 102,06 M2
10 Phá dỡ nền lát gạch ceramic Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 130,58 M2
11 Phá dỡ lớp gạch len chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,74 M2
12 Bốc xếp tấm lợp tôn cũ, máng xối về nơi tập kết Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,5946 100 M2
13 Bốc xếp các loại phế thải về nơi tập kết Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,3961 M3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,3961 M3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn (KL*14) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 131,5454 M3
B PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA: 1/CẢI TẠO KHU NHÀ A
1 Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 26,04 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 285,37 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 134,65 M2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 102,06 M2
5 Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 130,58 M2
6 Trát chân tường phòng hội trường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,74 M2
7 Ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 128,1 M2
8 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 59,4 M2
9 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,92 M2
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,8 M2
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 52,46 M2
12 Ốp chân tường, viền tường, cột, kích thước gạch 110x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,06 M2
13 Ốp len chân tường, viền tường, cột, kích thước gạch 100x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,74 M2
14 Ốp len chân tường, viền tường, cột, kích thước gạch 100x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,94 M2
15 Lát ngạch cửa đá granite, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3 M2
16 Trát sửa cạnh cửa tháo dỡ, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 66,68 Mét
17 Lắp dựng mới cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,66 M2
18 Lắp dựng mới cửa tủ 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, pano 2 mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,1228 M2
19 Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 9,85 M2
20 Lắp dựng mới khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,21 M2
21 Lắp dựng mới vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,35 M2
22 Ổ khóa tròn tay nắm cửa đi nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Bộ
23 Ổ khóa cửa tủ phòng 501 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
24 Bả bằng ma tít vào tường (khối lượng cạo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 285,37 M2
25 Bả bằng ma tít vào dầm, trần (khối lượng cạo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 134,65 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 420,02 M2
27 Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,54 10m2
C 2/ CẢI TẠO NHÀ XE
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cột, dầm, vì kèo, xà gồ nhà xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 580,5804 M2
2 Sơn cột, dầm vì kèo, xà gồ nhà xe bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 580,5804 M2
3 Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, dập cong vòm theo dáng vì kèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,0128 100M2
4 Lắp đặt máng xối hứng nước mưa bằng tôn màu phẳng dày 1,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,6336 100M2
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp, máng xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,6464 100m2
6 Sản xuất thanh đỡ máng xối bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0989 Tấn
7 Lắp dựng thanh đỡ máng xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0989 Tấn
8 Bắn keo Silicon trám kín khe hở giáp mí giữa tường nhà A và máng xối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 26,4 Mét
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao <= 16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,4132 100M2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,376 100M2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,792 100M2
D 3/ CẢI TẠO KHU NHÀ C
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm khu bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0694 Tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0694 Tấn
3 Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm khu bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,4604 100M2
4 Lợp mái che bằng tôn lấy sáng khu bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0646 100M2
5 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,29 M2
6 Lắp đặt máng xối hứng nước mưa bằng tôn màu phẳng dày 1,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,4806 100M2
7 Sản xuất khung song sắt hàng rào giáp nhà dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,25 M2
8 Sơn khung song sắt hàng rào bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,25 M2
E 4/ SỬA CỬA SẮT CỔNG CHÍNH
1 Tháo dỡ các cánh cửa cổng bằng thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cấu kiện
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 36 M2
3 Đào đất hố móng trụ thép gia cố cửa cổng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,408 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,12 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0092 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0073 Tấn
7 Sản xuất cột bằng thép hình I 75x150x5x7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2016 Tấn
8 Sản xuất thanh gia cố cánh cửa bằng thép V40x4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0411 Tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2016 Tấn
10 Lắp dựng thanh gia cố cánh cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,0411 Tấn
11 Khoan cột bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Lỗ
12 Lắp đặt tắc kê đan bở D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
13 Lắp đặt bulong M16x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 Cái
14 Lắp dựng lại cửa cổng chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18 M2
15 Lắp đặt bản lề cối trục xoay cửa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Cái
16 Lắp đặt mới bản lề cửa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Bộ
17 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,102 M3
18 Sơn cửa cổng chính bằng sơn dầu 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 43,8 M2
F PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 300x400x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Tủ
2 Lắp đặt MCB 2P 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5 Cái
3 Lắp đặt đồng hồ vol kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
4 Lắp đặt đồng hồ ampe kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
5 Lắp đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
6 Lắp đặt dimer quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
7 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
8 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 44 Bộ
9 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37 Bộ
10 Lắp ổ cắm điện loại đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
11 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5 Cái
12 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, kích thước <= 60x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 17 Hộp
14 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn điện uPVC D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 300 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn điện uPVC D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 600 Mét
16 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 100 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1.900 Mét
18 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 680 Mét
19 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 100 Mét
20 Vật tư phụ phần hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1
G PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC: 1/ CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt cầu chắn rác D114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
2 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18 Cái
3 Lắp đặt chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt loại có két nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
6 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Bộ
8 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
9 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
10 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
13 Lắp đặt phểu thu nước đường kính 100mm bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1 100M
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,05 100M
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,03 100M
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1 100M
18 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,2 100M
19 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18 Cái
20 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 36 Cái
21 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
22 Phụ kiện hệ thống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1
H 2/ NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Tháo dỡ nắp đan hố ga bê tông cốt thép - trọng lượng <=150kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Cấu kiện
2 Tháo dỡ nắp đan hố ga bê tông cốt thép - trọng lượng <=250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 Cấu kiện
3 Phá dỡ hố ga xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,384 M3
4 Phá dỡ móng hố ga bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,216 M3
5 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <= 20 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 41 Mét
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,23 M3
7 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,984 M3
8 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 300-600mm, đô thị loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,7314 M3
9 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 Tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10,7154 M3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,424 M3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn (KL*14) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 33,936 M3
12 Bê tông móng hố ga, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,384 M3
13 Xây hố ga thu nước bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,864 M3
14 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,64 M2
15 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,81 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, mái hắt cao <=4m, đường kính 10mm, khoảng cách a100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2296 Tấn
17 Sản xuất, lắp đặt thép bọc cạnh tấm đan bằng thép hình mạ kẽm C50x100 dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2318 Tấn
18 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,23 M3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 Cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->