Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 11:02:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,600,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,236 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,769 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,316 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | 100m3 |
| B | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 0,5x0,5x0,5 (cây tạo hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 0,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,037 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Bông Giấy cao >= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Bằng Lăng. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Chuông Vàng. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Giáng Hương di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 15 | Trồng hoa công viên. Thảm Hoa Hồng. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu. Thảm Dứa Vàng Sọc cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây hàng rào.Cây Ắc Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2/ lần |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây/90 ngày |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ VÀ LỐI ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,981 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,813 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,13 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,13 | m2 |
| 5 | Cung cấp đá dặm bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | viên |
| D | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| E | XÂY DỰNG GIÀN HOA KÍCH THƯỚC 14,2x3,6M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 4 | Gia công kết cấu giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,032 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16 dài 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| F | XÂY DỰNG 2 GIÀN HOA 4 CÁNH VÀ 2 GHẾ NGỒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bộ bu lông D20, L=1150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công kết cấu giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,446 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 15 | Lắp dựng ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,94 | m2 |
| G | XÂY DỰNG TRỤ CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bộ bu lông D16, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ kẹp chữ U cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 7 | Dán tấm alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | m2 |
| 8 | Gia công lưới thép mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,414 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,769 | m2 |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đèn dây led ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,919 | 10m |
| 15 | Lắp đèn led nhấp nháy làm nền các mặt ốp khung cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,414 | 10m |
| 16 | Lắp nguồn đấu nối dây đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Dây rút nẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 19 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| H | ĐÈN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,543 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,958 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cửa |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 19 | Làm đầu coss ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu cáp |
| 20 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 21 | Cầu đấu dây 240V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 23 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 600mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 25 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột nhôm hoặc gang đúc cao 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 26 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m, bộ đèn chiếu sáng sân vườn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chóa |
| 27 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m. Cần đèn chiếu sáng sân vườn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 33 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 34 | Tháo dỡ cột đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| I | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,643 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,598 | 100m3 |
| J | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 0,5x0,5x0,5 (cây tạo hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 0,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,584 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng Lộc cao >=1m, ĐK tán >=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Agao cao >=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng Lộc di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Lộc Vừng. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Muồng Đen. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Bằng Lăng di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Sanh hình khối di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 18 | Đắp đất tạo tiểu cảnh đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m3 |
| 19 | Trồng hoa công viên. Thảm Lài Tây. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Trồng hoa công viên. Thảm Bụp Thái. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây hàng rào.Cây Ắc Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | 100m2/ lần |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cây/90 ngày |
| 25 | Cung cấp lắp đặt tiểu cảnh đá (bộ 3 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt dụng cụ thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Cung cấp đá dặm bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | viên |
| K | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,194 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| L | DẶM VÁ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| M | MẢNG XANH ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | 100m2 |
| 2 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,373 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Lộc Vừng. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 8 | Trồng hoa công viên. Thảm Hoa Hồng. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hàng rào, cây đường viền.Cây Ác Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | 100m2/ lần |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi