Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Trung Đô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:44:00 đến ngày 2020-12-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 5,955 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Chương V và BVTK | 0,536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, Cự ly bãi thải Hưng Đông 9km, đất C1 | Theo Chương V và BVTK | 0,5955 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C1 | Theo Chương V và BVTK | 0,5955 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 5km, ô tô 7T, đất C1 | Theo Chương V và BVTK | 0,5955 | 100m3/1km |
| 6 | Đào khuôn đường, thủ công, đất C2 10% thủ công | Theo Chương V và BVTK | 26,348 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2, 80% máy | Theo Chương V và BVTK | 1,0539 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, Cự ly bãi thải Hưng Đông 9km, đất C2 | Theo Chương V và BVTK | 1,3174 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,3174 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,3174 | 100m3/1km |
| 11 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa | Theo Chương V và BVTK | 0,74 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo Chương V và BVTK | 0,148 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,148 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,148 | 100m3/1km |
| 15 | Mua đất đắp, mỏ đất Hưng Phú - Hưng Nguyên, cự ly 13.5km | Theo Chương V và BVTK | 252,66 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 25,266 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo Chương V và BVTK | 25,266 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3.5km cuối | Theo Chương V và BVTK | 25,266 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 122,4956 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và BVTK | 0,9934 | 100m3 |
| 21 | Cày xới, tạo liên kết lớp móng mặt đường cũ | Theo Chương V và BVTK | 40,9949 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 1.75cm | Theo Chương V và BVTK | 0,7857 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,0548 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,0548 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16.2km tiếp theo, ô tô 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,0548 | 100tấn |
| 26 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo Chương V và BVTK | 7,9954 | 100m3 |
| 27 | Làm mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 3,309 | 100m2 |
| 28 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V và BVTK | 3,309 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 44,3039 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 44,3039 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo Chương V và BVTK | 6,3089 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Theo Chương V và BVTK | 6,3089 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16.2 km tiếp theo, ô tô 10T | Theo Chương V và BVTK | 6,3089 | 100tấn |
| 34 | Tháo dỡ bó vỉa 2 bên | Theo Chương V và BVTK | 1.190 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè phải tuyến | Theo Chương V và BVTK | 76,5 | m3 |
| 36 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Theo Chương V và BVTK | 60 | cây |
| 37 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Theo Chương V và BVTK | 60 | gốc |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=10km | Theo Chương V và BVTK | 19,3375 | 10tấn/km |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 76,5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 76,5 | m3 |
| 41 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 44,088 | m3 |
| 42 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,4m3 | Theo Chương V và BVTK | 3,9679 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, Cự ly bãi thải Hưng Đông 9km, đất C1 | Theo Chương V và BVTK | 4,4088 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK | 4,4088 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK | 4,4088 | 100m3/1km |
| 46 | Mua đất đắp, mỏ đất Hưng Phú - Hưng Nguyên, cự ly 13.5km | Theo Chương V và BVTK | 697,27 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 69,727 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo Chương V và BVTK | 69,727 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3.5km cuối | Theo Chương V và BVTK | 69,727 | 10m³/1km |
| 50 | Đắp nền vỉa hè, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 6,1705 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 136,605 | m3 |
| 52 | Lát gạch Tezzaro KT gạch 400x400mm | Theo Chương V và BVTK | 1.366,05 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK | 63,6694 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V và BVTK | 28,9921 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch | Theo Chương V và BVTK | 0,16 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 43,5827 | m3 |
| 57 | Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 373,566 | m2 |
| 58 | Lắp bó vỉa thẳng | Theo Chương V và BVTK | 1.185,06 | m |
| 59 | Lắp bó vỉa cong | Theo Chương V và BVTK | 74,86 | m |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK | 18,6 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh | Theo Chương V và BVTK | 2,232 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót tấm đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 31 | m3 |
| 63 | Lớp vữa tạo phẳng M50 | Theo Chương V và BVTK | 310 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Chương V và BVTK | 2.480 | cái |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 59,5 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 31,9512 | m3 |
| 67 | Ốp gạch thẻ 6x24*0,9 cm bồn cây | Theo Chương V và BVTK | 255,6092 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông , tháo dỡ tấm đan hố thu | Theo Chương V và BVTK | 27 | 1 cấu kiện |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng hố thu | Theo Chương V và BVTK | 4,1747 | m3 |
| 70 | Vệ sinh thành hố thu trước khi đổ bê tông (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Theo Chương V và BVTK | 26,092 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 13,21 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ nâng thành hố thu | Theo Chương V và BVTK | 1,1709 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,067 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 3,085 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V và BVTK | 0,1717 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2514 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 55 | 1cấu kiện |
| 78 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Theo Chương V và BVTK | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE tại các vị trí vuốt nối | Theo Chương V và BVTK | 5 | điểm |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V và BVTK | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V và BVTK | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi