Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Đông Xuân (từ trường tiểu học Lê Thế Long cơ sở 2 đến điểm cuối giáp Quốc lộ 47), thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145618-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Đông Xuân (từ trường tiểu học Lê Thế Long cơ sở 2 đến điểm cuối giáp Quốc lộ 47), thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20201145430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:54:00 đến ngày 2020-11-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,02 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <= 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8702 100m3 đo tại bãi trữ
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,02 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,623 m3
5 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2861 100m3
6 Đào xúc đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,909 m3
7 Đào xúc đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5218 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 100m3
9 Mua đất để đắp nền đường( mỏ đất hợp thắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,0434 m3
10 Vận chuyển đất về đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5205 100m3
11 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,69 m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2521 100m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9218 100m3
14 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5128 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9584 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1, 5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9584 100m2
17 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4906 100m2
18 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8325 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8907 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8907 100tấn
21 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8325 100m2
B GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,247 m3
2 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6222 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6099 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4148 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,37 m3
6 Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao > 2 m, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,95 m3
7 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8355 100m
C RÃNH CHỊU LỰC BTCT CHIỀU DÀI 634M
1 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,178 m3
2 Đào rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,676 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4726 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9422 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2044 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9262 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0109 tấn
9 Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,75 m3
D HỐ LẮNG SL: 19 HỐ
1 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
2 Đào rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45(Đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m2
7 Bê tông thân hố thu, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8686 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
11 Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
12 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1482 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0767 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8722 tấn
16 Bê tông tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,83 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 653 cái
E THANH LÝ MƯƠNG CŨ, CỐNG CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,68 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8268 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1,6536 m3
F ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7378 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm( Đoạn đấu nối vào các hộ dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
6 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
7 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,37 m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->