Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 14:24:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,706,406,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Lát hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, cống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,616 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,821 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,194 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh,hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 14 | Cung cấp công D400 mác 300, cống tải trọng tiêu chuẩn TC- tương đương tại trọng HL-93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Gioăng cao su nối cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 16 | Cung cấp đế cống D400 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ lại nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,411 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 25 | Sửa chữa lại tường rào vị trí đi cống đi qua | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 197,065 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 614,8 | m |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,88 | m2 |
| 29 | Đục má cửa sổ tại vị trí khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,764 | m2 |
| 30 | Trát, đắp bù vị khí khuôn cửa chìm, vữa XM M75 ( Trát dày 60mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210,3 | m |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,702 | m2 |
| 32 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,08 | 1m2 |
| 33 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 335,66 | md |
| 34 | Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,56 | md |
| 35 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,8 | md |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 402,02 | m cấu kiện |
| 37 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,208 | m2 |
| 38 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,183 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,709 | m2 cấu kiện |
| 40 | Hàn nối sắt vuông đặc 12x12 cửa sổ SG1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 384 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chốt inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ máng rửa tay, máng tiểu nam hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bệ tiểu nam, bệ tiểu nữ, bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,302 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,488 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,832 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,522 | m2 |
| 53 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,325 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,021 | 1m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic 300x600, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 238,32 | 1m2 |
| 56 | Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,358 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,013 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL ( hoặc tương đương) dày 12mm phụ kiện inox Sus 304( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,479 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,361 | m2 |
| 62 | Trát vẩy lưới làm hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Công |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,743 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,743 | m3 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250 m3/H | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 69 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 80 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 82 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 83 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 84 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 108 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 113 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu inox D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt van điện từ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 213,719 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 660,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,88 | m2 |
| 4 | Đục má cửa sổ tại vị trí khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,204 | m2 |
| 5 | Trát, đắp bù vị khí khuôn cửa chìm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 213,3 | m |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,995 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,793 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 378,18 | md |
| 9 | Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,2 | md |
| 10 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,8 | md |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 447,18 | m cấu kiện |
| 12 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,571 | m2 |
| 13 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,19 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,079 | m2 cấu kiện |
| 15 | Hàn nối sắt vuông đặc 12x12 cửa sổ SG1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 384 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chốt inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ máng rửa tay, máng tiểu nam hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,716 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bệ tiểu nam, bệ tiểu nữ, bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,732 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 167,748 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,783 | m2 |
| 28 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 162,488 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 127,532 | 1m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic 300x600, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 357,48 | 1m2 |
| 31 | Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,036 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,519 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL ( hoặc tương đương) dày 12mm phụ kiện inox Sus 304( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 145,049 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,542 | m2 |
| 37 | Trát vẩy lưới làm hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Công |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,013 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,013 | m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250 m3/H | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,4 | m |
| 44 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Kéo rải Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 55 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 57 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 58 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 59 | Cung cấp măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 83 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 84 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 87 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 90 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 92 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu inox D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt van điện từ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,2 | m |
| 3 | Trát, đắp bù vị khí khuôn cửa chìm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,476 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,08 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,8 | md |
| 7 | Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,98 | md |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,78 | m cấu kiện |
| 9 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,171 | m2 |
| 10 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,665 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,836 | m2 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS THANH XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,769 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,746 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,269 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,846 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,03 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,03 | m3 |
| 9 | Đào móng, bể phốt công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 10 | Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, giằng móng, bậc thềm, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,878 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,943 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,863 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,984 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,984 | m2 |
| 29 | Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,182 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,166 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,033 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,012 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,443 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,165 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,384 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,816 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,636 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,176 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,101 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,054 | m2 |
| 55 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,508 | m2 |
| 56 | Lát gạch lá nem kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,478 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,09 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,96 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,62 | m |
| 60 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,333 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,182 | m2 |
| 62 | Láng granitô bậc thềm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,182 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,705 | m2 |
| 64 | Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,636 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118,331 | m2 |
| 70 | Cung cấp, Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 71 | Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 72 | Cung cấp, Vách kính khung nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 81 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 82 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 83 | Attomat MCB 1P 20a, 6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Attomat MCB 1P 10a, 6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vỏ tủ nhựa âm tường chứa 3 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 89 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D75-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 127 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Gương Soi tráng bạc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Ga thoát sàn inox D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 138 | Di chuyển, lắp dựng Téc nước inox hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng cổng phụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng cổng phụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổng phụ, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cổng phụ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng phụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng phụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,255 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,348 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,697 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 27 | Đắp hình trang trí chân cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,045 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 30 | Gia công ray thép cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 31 | lắp dựng ray thép cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,569 | m2 |
| 35 | Thi công tôn huỳnh dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề, goong cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,88 | m3 |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,657 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,434 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,365 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 13 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,408 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 20 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,674 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,243 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,414 | đ/m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,414 | đ/m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,148 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,916 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,348 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cấp, thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,535 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.229,766 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.692,701 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.187,133 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,35 | 1m2 |
| 21 | Đục tường làm cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,592 | m2 |
| 22 | Trát bù khuôn cửa chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,24 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,535 | 1m2 |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.020,424 | 1m2 |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.262,301 | 1m2 |
| 27 | Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,676 | m2 |
| 29 | Chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,029 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,657 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng để thay cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,96 | m |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,4 | m |
| 36 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 37 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,739 | m2 |
| 38 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260,48 | m |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260,48 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,931 | m2 cấu kiện |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,252 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng chiếm 50% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 490,328 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 490,328 | 1m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Quả |
| 47 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 48 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,142 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,142 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 53 | Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P 80A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 3P 50A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Biến dòng 80/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-80A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 3P-50A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P-40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Vỏ tủ điện âm tường 4 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 25A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2p-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Vỏ tủ điện âm tường 6 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2p-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Vỏ tủ điện âm tường 6 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2p-20a, 30MMA, icu =4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đôi hộp máng treo trần học đường 1,2M-2x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132 | bộ |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 91 | Đèn ốp trần bóng led 11W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 92 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 93 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 97 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 99 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 101 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 102 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 103 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.100 | m |
| 104 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.820 | m |
| 105 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 106 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 107 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 108 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 109 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 110 | Ống HDPE 50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 111 | Ống luồn dây tròn PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 112 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 113 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 114 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.700 | m |
| 115 | Trát lại vị trí ống luồn dây chìm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| H | NƯỚC PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| I | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.102,93 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.754,588 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.318,761 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.073,349 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.102,93 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,332 | 100m2 |
| 7 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,736 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN PHÒNG VẬT LÝ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Attomat MCB 2P 40A. 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCB 1P 10A. 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Attomat MCB 1P 20A. 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Attomat RCBO 2P 20A. 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 12 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 13 | Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi chěm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Trát lại vị trí ống luồn dây chìm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| K | HẠNG MỤC : TRƯỜNG MN PHÚ MINH | |||
| L | SÂN, KHU VẬN ĐỘNG CHO TRẺ, CẢI TẠO CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,985 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,066 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 8 | Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí bồn hoa mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,259 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 286,285 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,59 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân - gạch đỏ 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 265,8 | 1m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,254 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,46 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,036 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 22 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 23 | lắp dựng bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,422 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Aluminum ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lốp ô tô cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 29 | Dán Decan chữ khu phát triển vận động | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | gói |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cây chầu bà không | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 254,125 | m2 |
| 32 | Đắp đồi cao 1,2m bằng đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 33 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,62 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,584 | m2 |
| 37 | Thi công tôn huỳnh dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 38 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Goong cửa, bản lề | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,125 | đ/m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,125 | đ/m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cổng chính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,136 | m2 |
| 43 | Cạo vôi tường rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.693,251 | m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,136 | 1m2 |
| 45 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.693,251 | 1m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,789 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,995 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,157 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,157 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,496 | m3 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,96 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,018 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic 300x450, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,018 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tay gạt D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt van 1 Chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 65 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,1 | đ/m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,1 | đ/m3 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,833 | m3 |
| 2 | Lát Trả vị trí tường bị phá dỡ gạch ceramic 40x40 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,236 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,364 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,236 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,709 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 7 | Cạo gỉ, vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,358 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh sàn mái sạch sẽ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,853 | m2 |
| 10 | Quét SikaPRoof membrane (hoặc tương đương) theo định mức | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,559 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,706 | 1m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,853 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ Phễu thu nước mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bơm keo trương nở vị trí ông thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ Phễu thu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh, Khu bếp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,348 | m2 |
| 19 | Đầm lại lớp tôn nền hiện trạng bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,736 | m3 |
| 21 | Gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,348 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,663 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,417 | m2 |
| 26 | Gạch ốp Ceramic 300x450 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,08 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng phòng thể chất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 28 | Sửa chữa lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 30 | Chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 696,595 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.012,154 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 717,334 | m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 696,595 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.732,088 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,676 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,421 | đ/m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,421 | đ/m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,03 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2 | m |
| 41 | Trát bù khuôn cửa chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2 | m |
| 42 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,44 | md |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,44 | m cấu kiện |
| 44 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,825 | m2 cấu kiện |
| N | NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 1 ( XÂY NĂM 2014) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,394 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 1 hàn gạch cao 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,046 | m2 |
| 17 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt Sika Bitum Seal T130SG (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,394 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, gạch Ceramic 300x300 bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,046 | 1m2 |
| 20 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,354 | m2 |
| 24 | Bơm keo Epoxy lớp C3 Xử lý vết nứt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,354 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,062 | 1m2 |
| 30 | Vệ sinh, Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.150,739 | 1m2 |
| 31 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.650,991 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,391 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,251 | m3 |
| O | NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 2 ( XÂY NẮM 2007) | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,532 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,505 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sắt xếp U1.4 Ly sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,984 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,984 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bể nước để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Vệ sinh sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,87 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,543 | m2 |
| 10 | Quét Sika Membrane (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 402,397 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 327,854 | 1m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,543 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc vị trí khe lún | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,62 | md |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 24 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,394 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 1 hàn gạch cao 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,046 | m2 |
| 30 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt Sika Bitum Seal T130SG (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,394 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, Gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,046 | 1m2 |
| 33 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 699,212 | m2 |
| 37 | Quét SikaProof Membrane (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,626 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 699,212 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,062 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ Lan can hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,464 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox Sus 304 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,638 | m2 |
| 46 | Chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.150,739 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.189,541 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.461,45 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.150,739 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.650,991 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,391 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,607 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,607 | m3 |
| P | HẠNG MỤC : TRƯỜNG MN MAI ĐÌNH B | |||
| Q | KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 3 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,578 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,353 | 100m2 |
| 6 | Rải ni lông lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,353 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,525 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,972 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | lắp dựng bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,422 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Aluminum ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lốp ô tô cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 18 | Dán Decan chữ khu phát triển vận động | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | gói |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cây chầu bà không | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 344,396 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Cát sạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 22 | Đắp đồi cao 1,5m bằng đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 23 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,587 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,387 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 35 | Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,236 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,157 | m2 |
| 37 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,602 | m3 |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,211 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,211 | m3 |
| R | LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 6 | lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,666 | m3 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,642 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| S | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,644 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,685 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,293 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,291 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,291 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,114 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,515 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,715 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,298 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,774 | m2 |
| 30 | Tôn úp biên rộng 500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,65 | m |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,137 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450 tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 163,969 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,236 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,236 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,456 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng phòng hội trường, phòng nghệ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,828 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,828 | 1m2 |
| 39 | Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,815 | m2 |
| 41 | Chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,14 | md |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,14 | m cấu kiện |
| 44 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,618 | m2 |
| 45 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,566 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,184 | m2 cấu kiện |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 690,736 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,392 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.117,718 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 766,013 | m2 |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 816,265 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.887,141 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,903 | 100m2 |
| 54 | Đèn tuýp led đôi 1.2m-2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Đèn chống cháy bóng led 220v-11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 61 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| T | NHÀ LỚP HỌC ĐN1 | |||
| 1 | Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,815 | m2 |
| 3 | Chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,352 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 hiện trạng chiếm 20% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,168 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,953 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 660,894 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500,287 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,265 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 763,794 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.972,923 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,165 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,165 | m3 |
| U | NHÀ LỚP HỌC ĐN2 | |||
| 1 | Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,815 | m2 |
| 3 | Chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,352 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền Ceramic hiện trạng chiếm 20% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,168 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,953 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 660,894 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500,287 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,265 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 763,794 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.972,923 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,165 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,165 | m3 |
| V | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ LỖ A | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8751 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5851 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6554 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0621 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | Công |
| 6 | Gia công lan can inox Sus 304 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5456 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,108 | m2 |
| 8 | Chụp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 534,8822 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 282,54 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 426,1264 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,7206 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.377,2692 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,7802 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,1777 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,1777 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 20 | Trát bù vị trí khuôn cửa vữa XM mác 75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 358 | m |
| 21 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,682 | m2 |
| 22 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,186 | m2 |
| 23 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 329 | m |
| 24 | Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,6 | m |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 389,6 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,868 | m2 cấu kiện |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 29 | Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,104 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.275,7974 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 807 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.526,8152 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.802,6126 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 807 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,4358 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,846 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,944 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7944 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9066 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2283 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,4184 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,076 | m2 |
| 43 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1694 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1308 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,74 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,1 | m |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,2 | m |
| 48 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 49 | Trát bù khuôn cửa chìm vữa XM mác 75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 50 | Đục má cửa mở rộng cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,688 | 1m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 52 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,2808 | m2 |
| 53 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,7708 | m2 |
| 54 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 146,18 | m |
| 55 | Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,83 | m |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176,01 | m cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,0516 | m2 cấu kiện |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,09 | m2 |
| 60 | Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,6541 | 1m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6677 | m3 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,365 | 1m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1077 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1077 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1948 | 1m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.482,8779 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.274,626 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.365,4872 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.848,3651 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.448,535 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,66 | 100m2 |
| 72 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Áp tô mát 2 pha 32A, 6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Áp tô mát 1 pha 10A, 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Áp tô mát 1 pha 20A, 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Áp tô mát RCBO 20A, 30MMA, ICU= 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đèn tuyp LED đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần và hộp số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 84 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 86 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đặt chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 87 | Ống luồn dây tròn PVC D25 đặt chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7299 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7299 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7163 | 100m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 272,9944 | m2 |
| 92 | Thi công trần tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 272,9944 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.436,02 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,3596 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.587,3769 | m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9207 | m3 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3872 | m3 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4128 | m3 |
| 99 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,78 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,74 | m |
| 102 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,5 | m |
| 103 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 104 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,74 | m |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,3394 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1367 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5859 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7365 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9051 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5953 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,3148 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,5336 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,5336 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,254 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,5202 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,1324 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 283,2594 | 1m2 |
| 126 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,0538 | 1m2 |
| 127 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3336 | m2 |
| 128 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,4625 | m2 |
| 129 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,82 | m |
| 130 | Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,18 | m |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | m cấu kiện |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,7961 | m2 cấu kiện |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,13 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 136 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2373 | 100m2 |
| 137 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,284 | m2 |
| 138 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 139 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt Sika Bitum Seal T130 SG (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,3 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,284 | 1m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4412 | 100m2 |
| 143 | Tôn vỉa tường, máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,8 | md |
| 144 | Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,152 | 1m2 |
| 145 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 146 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 147 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 150 | Bu lông D14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Thi công trần tôn + PU+ Giấy bạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,396 | m2 |
| 152 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,7726 | m2 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9853 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9705 | m3 |
| 155 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,7164 | 1m2 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,3186 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,3186 | m3 |
| 158 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8MCP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Áp tô mát 2 pha 32A, 6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Áp tô mát 1 pha 10A, 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Áp tô mát 1 pha 20A, 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Áp tô mát RCBO 20A, 30MMA, ICU= 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đèn tuyp LED đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 164 | Đèn LED đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần và hộp số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 169 | Cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 170 | Dây CU/PVC 1x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 171 | Dây CU/PVC 1x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 172 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 173 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 174 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đặt chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 505 | m |
| 175 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 176 | Cút chếch D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Tê chếch D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8677 | m3 |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3128 | 1 m3 |
| 181 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,82 | 1m2 |
| 182 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6718 | 100kg |
| 183 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,9728 | m2 |
| 186 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 187 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,62 | md |
| 188 | Tôn úp Khe lún | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8 | md |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,944 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,1788 | m2 |
| 191 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,826 | m2 |
| 192 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,0048 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,1788 | 1m2 |
| 194 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,526 | m2 |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5695 | 100m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 313,344 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,872 | m2 |
| 198 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 502,16 | m2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| W | HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 3 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,126 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,045 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà xe bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,118 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,087 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,342 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,684 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,626 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,626 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,515 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,405 | m2 |
| 27 | Tôn huỳnh dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Bản lề , goong cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà cao 450mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,803 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà cao 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 238,352 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,803 | 1m2 |
| 33 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 238,352 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.678,06 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.068,195 | m2 |
| 36 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12.116,41 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,508 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,84 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,12 | m |
| 40 | Trát bù má cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135,36 | m |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 42 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 170,88 | md |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 170,88 | m cấu kiện |
| 44 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,218 | m2 |
| 45 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,81 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,788 | m2 cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ lan can hiện trạng để sửa chữa, nâng cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,505 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 241,929 | m2 |
| 50 | Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 297,723 | 1m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 53 | Gia công khung bệ rửa inox Sus 304 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung bệ rửa inox (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 59 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 60 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 64 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 72 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 73 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,014 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,732 | m2 |
| 77 | Dọn vệ sinh sàn mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 78 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal T130 SG (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,746 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,014 | 1m2 |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,732 | 1m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,755 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,992 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,724 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,237 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc, úp khe lún | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,38 | m |
| 92 | Đục tường để vỉa tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,096 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi