Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162639-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201129590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 14:24:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,706,406,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,894 m3
2 Phá dỡ nền gạch Lát hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,83 m2
3 Đào rãnh thoát nước, cống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,616 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,538 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,067 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,548 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,156 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,821 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,194 m2
13 Láng đáy rãnh,hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,13 m2
14 Cung cấp công D400 mác 300, cống tải trọng tiêu chuẩn TC- tương đương tại trọng HL-93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
15 Gioăng cao su nối cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 chiếc
16 Cung cấp đế cống D400 mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 chiếc
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,207 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,207 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ lại nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,411 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,483 100m3
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8 1m2
25 Sửa chữa lại tường rào vị trí đi cống đi qua Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 197,065 m2
27 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 614,8 m
28 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,88 m2
29 Đục má cửa sổ tại vị trí khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,764 m2
30 Trát, đắp bù vị khí khuôn cửa chìm, vữa XM M75 ( Trát dày 60mm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210,3 m
31 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,702 m2
32 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,08 1m2
33 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 335,66 md
34 Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,56 md
35 Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,8 md
36 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 402,02 m cấu kiện
37 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,208 m2
38 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,183 m2
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,709 m2 cấu kiện
40 Hàn nối sắt vuông đặc 12x12 cửa sổ SG1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,173 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,2 m2
43 Cung cấp, lắp đặt Bản lề cửa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 384 bộ
44 Cung cấp, lắp đặt chốt inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
47 Tháo dỡ máng rửa tay, máng tiểu nam hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,74 m3
49 Phá dỡ bệ tiểu nam, bệ tiểu nữ, bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,302 m3
50 Phá lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,488 m2
51 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,832 m2
52 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,522 m2
53 Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,325 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,021 1m2
55 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic 300x600, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 238,32 1m2
56 Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 tấn
57 Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,358 m2
58 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 Bộ
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,013 m2
60 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL ( hoặc tương đương) dày 12mm phụ kiện inox Sus 304( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,479 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,361 m2
62 Trát vẩy lưới làm hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 Hộp
63 Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Công
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,743 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,743 m3
66 Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 11W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 bộ
67 Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250 m3/H Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
68 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,6 m
69 Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m
70 Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
71 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
72 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
73 Kéo rải Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
74 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
75 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
76 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
77 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
78 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
79 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,67 100m
80 Cung cấp măng sông nhựa PPR D50, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
81 Cung cấp măng sông nhựa PPR D40, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
82 Cung cấp măng sông nhựa PPR D32, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
83 Cung cấp măng sông nhựa PPR D25, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
84 Cung cấp măng sông nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 Cái
85 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
86 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
87 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
88 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
89 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
90 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
91 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
92 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
93 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
94 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
95 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
96 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
97 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
98 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
99 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
100 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
101 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
102 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
103 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
104 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
105 Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
106 Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
107 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
108 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
109 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
110 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
111 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
112 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Bộ
113 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
114 Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
115 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
116 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Bộ
117 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
118 Cung cấp Lắp đặt phễu thu inox D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
119 Cung cấp, lắp đặt van điện từ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
121 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
122 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
123 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
124 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,55 100m
125 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
126 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
127 Cung cấp, lắp đặt Ống kiểm tra D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
128 Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống kiểm tra D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
129 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
130 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
131 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
132 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
133 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
135 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
137 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
138 Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
139 Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
140 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
141 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
142 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
143 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
144 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
145 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
146 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
B NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 213,719 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 660,72 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,88 m2
4 Đục má cửa sổ tại vị trí khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,204 m2
5 Trát, đắp bù vị khí khuôn cửa chìm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 213,3 m
6 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,995 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,793 1m2
8 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 378,18 md
9 Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,2 md
10 Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,8 md
11 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 447,18 m cấu kiện
12 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,571 m2
13 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,19 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129,079 m2 cấu kiện
15 Hàn nối sắt vuông đặc 12x12 cửa sổ SG1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,173 1m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,2 m2
18 Cung cấp, lắp đặt Bản lề cửa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 384 bộ
19 Cung cấp, lắp đặt chốt inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
22 Tháo dỡ máng rửa tay, máng tiểu nam hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,716 m3
24 Phá dỡ bệ tiểu nam, bệ tiểu nữ, bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,952 m3
25 Phá lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,732 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 167,748 m2
27 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,783 m2
28 Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 162,488 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 127,532 1m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic 300x600, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 357,48 1m2
31 Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,088 tấn
32 Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,036 m2
33 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 Bộ
34 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,519 m2
35 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL ( hoặc tương đương) dày 12mm phụ kiện inox Sus 304( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 145,049 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,542 m2
37 Trát vẩy lưới làm hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Hộp
38 Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Công
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,013 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,013 m3
41 Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 11W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 bộ
42 Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250 m3/H Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
43 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,4 m
44 Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 m
45 Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
46 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
47 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
48 Kéo rải Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 360 m
49 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m
50 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
51 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
52 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
53 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
54 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
55 Cung cấp măng sông nhựa PPR D50, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
56 Cung cấp măng sông nhựa PPR D40, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
57 Cung cấp măng sông nhựa PPR D32, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 Cái
58 Cung cấp măng sông nhựa PPR D25, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 Cái
59 Cung cấp măng sông nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 Cái
60 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
61 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
62 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
63 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
64 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
65 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
66 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
67 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
68 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
69 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
70 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
71 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
72 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
73 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
74 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
75 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
76 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
77 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
78 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
79 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
80 Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
81 Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
82 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 bộ
83 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
84 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
85 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
86 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Bộ
87 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
88 Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
90 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 Bộ
91 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
92 Cung cấp Lắp đặt phễu thu inox D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
93 Cung cấp, lắp đặt van điện từ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
94 Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
95 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
96 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
97 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
98 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
99 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
100 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
101 Cung cấp, lắp đặt Ống kiểm tra D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
102 Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống kiểm tra D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
103 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
104 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
105 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
106 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
107 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
108 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
109 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
110 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
111 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
112 Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
113 Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
114 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
115 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
116 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
117 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
118 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
119 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
120 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
C NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,525 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,2 m
3 Trát, đắp bù vị khí khuôn cửa chìm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,8 m
4 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,476 m2
5 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,08 1m2
6 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,8 md
7 Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,98 md
8 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,78 m cấu kiện
9 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,171 m2
10 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,665 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,836 m2 cấu kiện
D HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS THANH XUÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,769 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,746 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,269 m3
4 Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,846 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,144 100m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,03 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,03 m3
9 Đào móng, bể phốt công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 100m3
10 Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,524 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, giằng móng, bậc thềm, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,758 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,144 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,195 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,292 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,878 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,943 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,562 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,153 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,863 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,984 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,984 m2
29 Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,182 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,166 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,192 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,274 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,274 100m3
34 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,033 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,555 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,156 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,341 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,012 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,792 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,728 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,277 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,053 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,443 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,165 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,384 m3
49 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,384 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,816 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,636 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,176 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,101 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,054 m2
55 Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,508 m2
56 Lát gạch lá nem kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,478 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,09 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,96 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,62 m
60 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,333 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,182 m2
62 Láng granitô bậc thềm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,182 m2
63 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,705 m2
64 Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
65 Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 m2
66 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,69 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,636 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118,331 m2
70 Cung cấp, Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,05 m2
71 Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m2
72 Cung cấp, Vách kính khung nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m2
73 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,46 m2
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
76 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
78 Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
79 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
80 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m
81 Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
82 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95 m
83 Attomat MCB 1P 20a, 6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
84 Attomat MCB 1P 10a, 6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
85 Vỏ tủ nhựa âm tường chứa 3 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
86 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 100m
87 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
88 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
89 măng sông nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
90 măng sông nhựa PPR D25, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
91 măng sông nhựa PPR D32, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
92 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
93 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
94 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
95 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
96 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
97 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
98 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
99 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
100 Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
101 Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
102 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
103 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D75-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
104 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
105 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
106 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
107 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
108 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
109 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
110 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
111 Cung cấp, lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
112 Cung cấp, lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
113 Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
114 Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
115 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
116 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
117 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
118 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
120 Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
123 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
124 Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
126 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
127 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
128 Gương Soi tráng bạc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9 m2
129 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
130 Ga thoát sàn inox D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
131 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
132 Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
133 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
135 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
136 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 m3
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m3
138 Di chuyển, lắp dựng Téc nước inox hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
E CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,215 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,305 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,107 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,985 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,819 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,035 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng cổng phụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng cổng phụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổng phụ, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,252 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cổng phụ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,046 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng phụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng phụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,039 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,069 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,157 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,009 m3
23 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,255 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,348 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,697 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m
27 Đắp hình trang trí chân cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,045 m2
29 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,178 tấn
30 Gia công ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 tấn
31 lắp dựng ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,328 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 m3
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,569 m2
35 Thi công tôn huỳnh dày 1mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 100m2
36 Cung cấp, lắp đặt Bản lề, goong cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
37 Cung cấp, lắp đặt bánh xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Cung cấp, lắp đặt Khóa cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
39 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,88 m3
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,657 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,434 m3
3 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,28 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,816 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,632 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,365 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,402 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,144 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,307 100m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,105 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,105 tấn
13 Bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,408 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,366 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,366 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,659 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,659 tấn
20 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,313 tấn
21 Lắp dựng bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,313 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,817 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,817 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 175,674 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,385 100m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,38 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,243 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,414 đ/m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,414 đ/m3
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,148 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,212 m3
3 Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,739 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,72 m2
8 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,916 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,348 m2
10 Tháo dỡ hệ thống cấp điện cấp, thoát nước hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,535 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.229,766 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.692,701 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.187,133 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,779 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,046 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,227 m3
20 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,35 1m2
21 Đục tường làm cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,592 m2
22 Trát bù khuôn cửa chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,64 m
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,24 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,535 1m2
25 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.020,424 1m2
26 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.262,301 1m2
27 Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,156 tấn
28 Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,676 m2
29 Chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
30 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 m
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,029 100m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,657 m2
33 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng để thay cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,08 m2
34 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,96 m
35 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,4 m
36 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,192 m2
37 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,739 m2
38 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260,48 m
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260,48 m cấu kiện
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,931 m2 cấu kiện
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,147 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,252 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,6 m2
44 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng chiếm 50% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 490,328 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 490,328 1m2
46 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Quả
47 Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 100m
48 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
49 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,142 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,142 m3
52 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 công
53 Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
54 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCCB 3P 80A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 3P 50A, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
56 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P 40A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P 32A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
58 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
59 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 1P 10A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
61 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
62 Biến dòng 80/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
63 Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
64 Chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
65 Đồng hồ ampeke thang đo 0-80A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
66 Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
67 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 3P-50A, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P-40A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
70 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
71 Cung cấp, lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
72 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
73 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
74 Vỏ tủ điện âm tường 4 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 Cái
75 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 25A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
76 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
77 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
78 Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2p-20a, 30MMA, icu =4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
79 Vỏ tủ điện âm tường 6 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 40A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
81 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
82 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
83 Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2p-20a, 30MMA, icu =4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
84 Vỏ tủ điện âm tường 6 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
85 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 32A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
86 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
87 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
88 Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2p-20a, 30MMA, icu =4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
89 Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đôi hộp máng treo trần học đường 1,2M-2x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132 bộ
90 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
91 Đèn ốp trần bóng led 11W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 bộ
92 Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
93 Công tắc 10A âm tường loại 2 phím Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
94 Công tắc 10A âm tường loại 3 phím Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
95 Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
96 Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
97 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
98 Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
99 Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
100 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 270 m
101 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
102 Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
103 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.100 m
104 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.820 m
105 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
106 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
107 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 270 m
108 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
109 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.550 m
110 Ống HDPE 50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
111 Ống luồn dây tròn PVC D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
112 Ống luồn dây tròn PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
113 Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 380 m
114 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.700 m
115 Trát lại vị trí ống luồn dây chìm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 270 m2
116 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 m3
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m3
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,725 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,125 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 m3
H NƯỚC PHÒNG Y TẾ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Van 1 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
6 măng sông nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
7 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
8 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
9 Ống nhựa uPVC D34-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
10 Ống nhựa uPVC D76-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
11 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
12 Tê nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
I NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.102,93 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.754,588 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.318,761 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.073,349 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.102,93 1m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,332 100m2
7 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,268 tấn
8 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,736 m2
9 Cung cấp, lắp đặt chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46 cái
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,12 m2
11 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
14 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
15 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
16 Van 1 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
17 Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
18 Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
19 măng sông nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
20 măng sông nhựa PPR D25, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
21 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
22 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
23 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
25 Ống nhựa uPVC D34-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
26 Ống nhựa uPVC D76-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
27 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
28 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
J CẤP ĐIỆN PHÒNG VẬT LÝ CÔNG NGHỆ
1 Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Attomat MCB 2P 40A. 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Attomat MCB 1P 10A. 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Attomat MCB 1P 20A. 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Attomat RCBO 2P 20A. 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
8 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
10 Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
11 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
12 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290 m
13 Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
14 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
15 Ống luồn dây tròn PVC D32 đi chěm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
16 Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220 m
17 Trát lại vị trí ống luồn dây chìm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 m2
K HẠNG MỤC : TRƯỜNG MN PHÚ MINH
L SÂN, KHU VẬN ĐỘNG CHO TRẺ, CẢI TẠO CÁNH CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,985 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,066 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,384 100m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 gốc cây
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 gốc cây
8 Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí bồn hoa mới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,098 m3
10 Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,259 m2
11 Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 286,285 m2
12 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,59 m3
13 Lát gạch sân - gạch đỏ 400x400, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 265,8 1m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,358 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,861 m3
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,254 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,46 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,246 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,036 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,417 100m2
22 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
23 lắp dựng bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,422 m2
27 Cung cấp, lắp đặt Aluminum ngoài trời Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,92 m2
28 Cung cấp, lắp đặt lốp ô tô cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174 cái
29 Dán Decan chữ khu phát triển vận động Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 gói
30 Cung cấp, lắp đặt cây chầu bà không Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cây
31 Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 254,125 m2
32 Đắp đồi cao 1,2m bằng đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,8 m3
33 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,8 m3
34 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,62 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,584 m2
37 Thi công tôn huỳnh dày 1mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
38 Bánh xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
39 Goong cửa, bản lề Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,125 đ/m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,125 đ/m3
42 Cạo bỏ lớp vôi cổng chính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,136 m2
43 Cạo vôi tường rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.693,251 m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,136 1m2
45 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.693,251 1m2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,789 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,816 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,995 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,157 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,157 m2
51 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,496 m3
52 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,96 m2
53 Phá lớp vữa trát tường lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,018 m2
54 Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic 300x450, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,018 1m2
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tay gạt D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
56 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
57 Cung cấp, lắp đặt van 1 Chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
58 Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 100m
59 Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
60 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
61 Cút nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
62 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
63 măng sông nhựa PPR D25, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
64 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
65 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
66 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
67 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,1 đ/m3
70 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,1 đ/m3
M NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,833 m3
2 Lát Trả vị trí tường bị phá dỡ gạch ceramic 40x40 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,236 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,364 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,236 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,709 100m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,35 100m2
7 Cạo gỉ, vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,358 1m2
8 Vệ sinh sàn mái sạch sẽ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 công
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,853 m2
10 Quét SikaPRoof membrane (hoặc tương đương) theo định mức Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,559 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,706 1m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,853 m2
13 Tháo dỡ Phễu thu nước mái hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
14 Bơm keo trương nở vị trí ông thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt phễu thu nước mái hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
17 Tháo dỡ Phễu thu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh, Khu bếp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,348 m2
19 Đầm lại lớp tôn nền hiện trạng bằng đầm cóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,116 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,736 m3
21 Gạch Ceramic chống trơn 300x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,348 1m2
22 Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt phễu thu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,663 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,417 m2
26 Gạch ốp Ceramic 300x450 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,08 1m2
27 Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng phòng thể chất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,13 m2
28 Sửa chữa lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
29 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,27 m2
30 Chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 696,595 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.012,154 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 717,334 m2
34 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 696,595 1m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.732,088 1m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,676 100m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,421 đ/m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,421 đ/m3
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,03 m2
40 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,2 m
41 Trát bù khuôn cửa chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,2 m
42 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,44 md
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,44 m cấu kiện
44 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,825 m2
45 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,825 m2 cấu kiện
N NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 1 ( XÂY NĂM 2014)
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 Cái
4 Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
5 Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
7 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
8 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
9 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
10 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
11 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
12 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
13 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,394 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
15 Tháo dỡ phễu thu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
16 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 1 hàn gạch cao 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,046 m2
17 Thi công màng chống thấm khò nhiệt Sika Bitum Seal T130SG (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,44 m2
18 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,394 1m2
19 Ốp tường, gạch Ceramic 300x300 bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,046 1m2
20 Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 Cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
22 Lắp đặt phễu thu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,354 m2
24 Bơm keo Epoxy lớp C3 Xử lý vết nứt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
25 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,354 1m2
26 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,68 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,458 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,527 m3
29 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,062 1m2
30 Vệ sinh, Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.150,739 1m2
31 Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.650,991 1m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,391 100m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,251 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,251 m3
O NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 2 ( XÂY NẮM 2007)
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,305 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,532 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,505 m2
4 Cung cấp cửa sắt xếp U1.4 Ly sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,984 m2
5 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,984 m2
6 Tháo dỡ bể nước để thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
7 Vệ sinh sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 công
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,87 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,543 m2
10 Quét Sika Membrane (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 402,397 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 327,854 1m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,543 m2
13 Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc vị trí khe lún Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,62 md
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
15 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 Cái
17 Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
18 Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
19 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
20 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
21 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
22 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
23 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
24 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
25 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
26 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,394 m2
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
28 Tháo dỡ phễu thu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
29 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 1 hàn gạch cao 300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,046 m2
30 Thi công màng chống thấm khò nhiệt Sika Bitum Seal T130SG (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,44 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,394 1m2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, Gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,046 1m2
33 Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 Cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
35 Lắp đặt phễu thu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 699,212 m2
37 Quét SikaProof Membrane (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 175,626 m2
38 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 699,212 1m2
39 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,68 m2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,458 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,527 m3
42 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,062 1m2
43 Tháo dỡ Lan can hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,464 m2
44 Gia công lan can inox Sus 304 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,449 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Sus 304 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,638 m2
46 Chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.150,739 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.189,541 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.461,45 m2
50 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.150,739 1m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.650,991 1m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,391 100m2
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,607 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,607 m3
P HẠNG MỤC : TRƯỜNG MN MAI ĐÌNH B
Q KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 gốc cây
3 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,578 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,888 m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,353 100m2
6 Rải ni lông lót chống mất nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,353 100m2
7 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,525 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,972 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 100m2
11 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
12 lắp dựng bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,422 m2
16 Cung cấp, lắp đặt Aluminum ngoài trời Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,92 m2
17 Cung cấp, lắp đặt lốp ô tô cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 cái
18 Dán Decan chữ khu phát triển vận động Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 gói
19 Cung cấp, lắp đặt cây chầu bà không Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cây
20 Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 344,396 m2
21 Cung cấp, lắp đặt Cát sạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,68 m3
22 Đắp đồi cao 1,5m bằng đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,61 m3
23 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,61 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,688 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,129 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,03 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,03 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,555 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,555 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,555 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,587 m3
32 Phá lớp vữa trát tường để ốp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,04 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,387 m2
34 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,97 m2
35 Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,236 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,157 m2
37 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,602 m3
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
39 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 100m
42 Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
43 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
44 Cút nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
46 măng sông nhựa PPR D25, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
47 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
48 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,211 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,211 m3
R LÀM MỚI NHÀ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,216 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,832 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,296 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,086 100m2
5 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,099 tấn
6 lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,099 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,283 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,283 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,76 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,666 m3
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,642 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,972 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,972 m3
S NHÀ HIỆU BỘ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gốc cây
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,162 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,985 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,644 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,506 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,685 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,293 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,665 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,7 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,291 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,291 m3
17 Đắp cát tôn nền bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,114 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,515 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,715 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,109 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 100m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,165 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,165 tấn
24 Cung cấp, lắp đặt Bu lông D14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 Cái
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
27 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,298 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,321 100m2
29 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,774 m2
30 Tôn úp biên rộng 500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,65 m
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,137 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,41 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450 tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 163,969 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,236 m2
35 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,236 m2
36 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,456 m2
37 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng phòng hội trường, phòng nghệ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,828 m2
38 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,828 1m2
39 Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,142 tấn
40 Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,815 m2
41 Chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 cái
42 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,14 md
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,14 m cấu kiện
44 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,618 m2
45 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,566 m2
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,184 m2 cấu kiện
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 690,736 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,392 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.117,718 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 766,013 m2
51 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 816,265 1m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.887,141 1m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,903 100m2
54 Đèn tuýp led đôi 1.2m-2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
55 Đèn chống cháy bóng led 220v-11w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
56 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
59 Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
60 Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
61 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
T NHÀ LỚP HỌC ĐN1
1 Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,351 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,815 m2
3 Chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74 cái
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,944 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,95 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,352 m2
7 Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 hiện trạng chiếm 20% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,168 m2
8 Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,953 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 660,894 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500,287 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 432,265 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 763,794 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.972,923 1m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,292 100m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,165 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,165 m3
U NHÀ LỚP HỌC ĐN2
1 Gia công lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,351 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Sus 304 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,815 m2
3 Chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74 cái
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,944 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,95 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,352 m2
7 Phá dỡ gạch lát nền Ceramic hiện trạng chiếm 20% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,168 m2
8 Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,953 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 660,894 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500,287 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 432,265 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 763,794 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.972,923 1m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,292 100m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,165 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,165 m3
V HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ LỖ A
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8751 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5851 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6554 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0621 m3
5 Tháo dỡ con tiện lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 Công
6 Gia công lan can inox Sus 304 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5456 tấn
7 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,108 m2
8 Chụp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 534,8822 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 282,54 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 426,1264 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133,7206 m2
13 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.377,2692 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7802 100m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1777 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1777 m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125,4 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 430 m
19 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,8 m2
20 Trát bù vị trí khuôn cửa vữa XM mác 75# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 358 m
21 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,682 m2
22 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,186 m2
23 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 329 m
24 Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,6 m
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 389,6 m cấu kiện
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,868 m2 cấu kiện
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3617 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,4 m2
29 Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,104 1m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.275,7974 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 807 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.526,8152 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.802,6126 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 807 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,4358 100m2
36 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,846 m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,944 m2
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7944 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9066 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2283 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,4184 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,076 m2
43 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1694 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1308 m3
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,74 m2
46 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,1 m
47 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,2 m
48 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,04 m2
49 Trát bù khuôn cửa chìm vữa XM mác 75# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
50 Đục má cửa mở rộng cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,688 1m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,464 m2
52 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2808 m2
53 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,7708 m2
54 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 146,18 m
55 Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,83 m
56 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 176,01 m cấu kiện
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,0516 m2 cấu kiện
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0113 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,09 m2
60 Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,6541 1m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6677 m3
62 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,365 1m2
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1077 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1077 m3
65 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,1948 1m2
66 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.482,8779 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.274,626 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.365,4872 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.848,3651 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.448,535 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,66 100m2
72 Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCP Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
73 Áp tô mát 2 pha 32A, 6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
74 Áp tô mát 1 pha 10A, 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
75 Áp tô mát 1 pha 20A, 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
76 Áp tô mát RCBO 20A, 30MMA, ICU= 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
77 Đèn tuyp LED đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần và hộp số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
81 Cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
82 Dây CU/PVC 1x2,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 380 m
83 Dây CU/PVC 1x1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 460 m
84 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
85 Dây tiếp địa 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190 m
86 Ống luồn dây tròn PVC D20 đặt chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 330 m
87 Ống luồn dây tròn PVC D25 đặt chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7299 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7299 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7163 100m2
91 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 272,9944 m2
92 Thi công trần tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 272,9944 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.436,02 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,3596 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.587,3769 m2
96 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9207 m3
97 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,3872 m3
98 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4128 m3
99 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,37 m2
100 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,78 m2
101 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,74 m
102 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,5 m
103 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,39 m2
104 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,74 m
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,3394 m2
106 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,41 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1367 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,341 m3
109 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5859 m3
110 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7365 m3
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0823 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9051 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0442 tấn
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5953 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0812 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0155 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0597 tấn
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,3148 m3
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,5336 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,5336 m2
122 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129,254 m2
123 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,5202 m2
124 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,1324 m2
125 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 283,2594 1m2
126 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,0538 1m2
127 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,3336 m2
128 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,4625 m2
129 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,82 m
130 Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,18 m
131 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78 m cấu kiện
132 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,7961 m2 cấu kiện
133 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,318 tấn
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,13 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5 m2
136 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2373 100m2
137 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,284 m2
138 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,016 m2
139 Thi công màng chống thấm khò nhiệt Sika Bitum Seal T130 SG (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,3 m2
140 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,284 1m2
141 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,016 m2
142 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4412 100m2
143 Tôn vỉa tường, máng thu nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,8 md
144 Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,152 1m2
145 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0665 tấn
146 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0665 tấn
147 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,149 tấn
148 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,149 tấn
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,416 m2
150 Bu lông D14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
151 Thi công trần tôn + PU+ Giấy bạc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,396 m2
152 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,7726 m2
153 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9853 m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9705 m3
155 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,7164 1m2
156 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,3186 m3
157 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,3186 m3
158 Vỏ tủ nhựa âm tường 8MCP Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
159 Áp tô mát 2 pha 32A, 6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
160 Áp tô mát 1 pha 10A, 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
161 Áp tô mát 1 pha 20A, 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
162 Áp tô mát RCBO 20A, 30MMA, ICU= 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
163 Đèn tuyp LED đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
164 Đèn LED đơn gắn tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
165 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần và hộp số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
166 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
167 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
169 Cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
170 Dây CU/PVC 1x2,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 520 m
171 Dây CU/PVC 1x1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 740 m
172 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
173 Dây tiếp địa 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260 m
174 Ống luồn dây tròn PVC D20 đặt chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 505 m
175 Ống thoát nước PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
176 Cút chếch D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
177 Tê chếch D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
178 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
179 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8677 m3
180 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3128 1 m3
181 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,82 1m2
182 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6718 100kg
183 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1872 tấn
184 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1872 tấn
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,9728 m2
186 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2475 100m2
187 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,62 md
188 Tôn úp Khe lún Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8 md
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,944 m2
190 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,1788 m2
191 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,826 m2
192 Thi công màng chống thấm khò nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,0048 m2
193 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,1788 1m2
194 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,526 m2
195 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5695 100m2
196 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 313,344 m2
197 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,872 m2
198 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 502,16 m2
199 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,76 m2
200 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,76 m2
W HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 gốc cây
3 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,126 100m2
4 Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,045 m3
5 Đào móng nhà xe bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,118 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,523 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,898 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,608 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 100m2
10 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,196 tấn
11 Lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,196 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,465 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,465 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,423 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,423 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,087 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,038 100m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,342 m3
19 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,684 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,537 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,626 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,626 m3
23 Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,515 m2
24 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,56 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,405 m2
27 Tôn huỳnh dày 1mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
28 Bánh xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
29 Bản lề , goong cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà cao 450mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,803 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà cao 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 238,352 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,803 1m2
33 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 238,352 1m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.678,06 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.068,195 m2
36 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12.116,41 1m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,508 100m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,84 m2
39 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,12 m
40 Trát bù má cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135,36 m
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,28 m2
42 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 170,88 md
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 170,88 m cấu kiện
44 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,218 m2
45 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,81 m2
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,788 m2 cấu kiện
47 Tháo dỡ lan can hiện trạng để sửa chữa, nâng cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,505 m2
48 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,221 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 241,929 m2
50 Cạo gỉ, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 297,723 1m2
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 bộ
53 Gia công khung bệ rửa inox Sus 304 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,307 tấn
54 Lắp dựng khung bệ rửa inox (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,12 m2
55 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ lavabo âm bàn bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88 cái
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,9 m2
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 bộ
59 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 bộ
60 Van 1 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
61 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
62 Ống nhựa PPR D20-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
63 Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
64 măng sông nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
65 măng sông nhựa PPR D25, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
66 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
67 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
68 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
69 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
70 Ống nhựa uPVC D34-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
71 Ống nhựa uPVC D76-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
72 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
73 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 cái
74 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
75 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,014 m2
76 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,732 m2
77 Dọn vệ sinh sàn mái hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
78 Thi công màng chống thấm khò nhiệt SikaBitumseal T130 SG (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,746 m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,014 1m2
80 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,732 1m2
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,755 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,871 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,079 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 tấn
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,992 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,724 m2
87 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,512 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,512 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,237 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,876 100m2
91 Tôn úp nóc, úp khe lún Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,38 m
92 Đục tường để vỉa tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,096 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->