Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 10:21:00 đến ngày 2020-12-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,256,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,800,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,572 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại II.Lượng bùn <=1/3 cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,461 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại II. Lượng bùn >1/3 cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,305 | m3 bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. không trung chuyển bùn. Đô thị loại II, Lượng bùn <=1/3 cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,819 | m3 bùn |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,158 | m3 bùn |
| B | THAY THẾ TẤM ĐAN, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Viền đan, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| C | VAN CỬA LẬT, VAN NGĂN TRIỀU HDPE | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều HDPE D1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều HDPE D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều HDPE D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | XÂY DỰNG HỐ GA NGĂN MÙI, CHỐNG MUỖI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,886 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,476 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt hố ga ngăn mùi, chống muỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,422 | m3 |
| 17 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,763 | 10m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | 1 m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tạm thời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn nháy báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp dây phản quang cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ đế trụ kéo dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi