Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168110-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200911928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Long Biên (theo cơ chế tại văn bản số 562/HĐND-KTNS ngày 10/10/2018 của thường trực HĐND thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 16:51:00 đến ngày 2020-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,286,768,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,2634 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,2634 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,2634 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,2634 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8613 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 100m3
7 Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8134 100m3
8 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K95; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3239 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,3073 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9783 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3185 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,1167 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,2564 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2892 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,3057 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9714 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,3057 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9714 100m2
D III. HÈ ĐƯỜNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3413 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,0165 m3
3 Bó vỉa BTXM B22.5 vân đá (M250), KT: 23x26x100cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 529,5 m
4 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 18x22x100cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,5 m
5 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 30x50x6cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 530 cái
6 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,8882 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 211,8715 m3
8 Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.488,82 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,36 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,744 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 165,24 m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Biển báo tam giác 70 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 biển
15 Cột Biển báo D=88mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,38 m
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2552 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M100), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8949 m3
18 Lắp đặt bó gốc cây BTXM vân đá B22.5 (M250); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 324,8 m
19 Cây bóng mát: cây Lát hoa, cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ >=20cm, thân thẳng không sâu bệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 cây
20 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6538 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6538 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6538 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6538 100m3
24 Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,874 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,028 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1843 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0077 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1613 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0054 100m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0137 100m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9274 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,624 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,624 m2
35 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
36 Cổng thép hộp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,45 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,45 m2
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,09 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0125 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường rào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0443 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1263 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,594 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 tấn
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 100m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3587 m3
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,208 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6374 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,976 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,52 m
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,184 m2
52 Sản xuất hàng rào sắt đặc 16x16 mũi mác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,968 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,968 m2
54 Lắp dựng hàng rào sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,968 m2
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
F I. ĐÀO, ĐẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,3825 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,4892 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9844 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9844 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9844 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6198 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5796 100m3
G II. THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0636 100m3
2 Lắp đặt đế cống D300, BTCT B15 (M200); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 93 cái
3 Lắp đặt ống cống D300 - HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 mối nối
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1848 100m3
6 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 198 cái
7 Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 mối nối
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1708 100m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 147 cái
11 Lắp đặt ống cống D1000-HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 mối nối
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0414 100m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0368 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8556 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1587 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,485 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,61 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0529 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2724 tấn
21 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,549 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,3672 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2001 tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2465 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,905 m3
26 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
27 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cấu kiện
28 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0345 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5221 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5589 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1979 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5915 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cấu kiện
34 Vữa chèn cống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3 m2
35 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
36 Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 bộ
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B12.5 (M100), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,873 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,067 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0387 tấn
40 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1984 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B12.5 (M200), đá 1x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,806 m3
42 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0192 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9107 tấn
44 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3165 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B12.5 (M200), đá 1x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,9259 m3
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0436 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1226 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=14mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0007 tấn
49 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1428 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,26 m3
51 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
52 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép 20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0518 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4128 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6681 tấn
56 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,242 100m2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0073 m3
58 Lắp dựng tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cấu kiện
59 Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 Bộ
60 Lắp dựng tấm đan nắp ga gang, kích thước 850x850mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
61 Vữa xi măng mác 100 chèn cống, nắp gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,87 m2
H II. THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0713 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3752 m3
3 Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,2208 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5373 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0739 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4304 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0938 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0361 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7396 m3
10 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cấu kiện
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 118 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 mối nối
I RÃNH XÂY B300
1 Đệm cát đen dày 10cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0951 100m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,291 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,259 m3
4 Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,9256 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 97 m2
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,776 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2204 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0459 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0523 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3539 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0528 m3
12 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 97 cấu kiện
J CỬA XẢ
1 Đá dăm đệm đáy móng đá dăm 4x6cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0234 100m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2151 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,3795 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,9977 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,103 m2
K CỐNG HỘP BXH=1X1M
1 Đá dăm đệm đáy móng đá dăm 4x6cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0346 100m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1382 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,912 m3
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, kích thước 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 đoạn cống
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 mối nối
6 Nút cao su Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
7 Bọc vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3534 100m2
L HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cột
3 Lắp đèn Led Toby - 100HP hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1 bộ
4 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m
5 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,83 100m
6 Rải cáp ngầm 4x6mm2 phần nằm ngoài đường ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
7 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn M10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,06 100m
8 Rải cáp ngầm M10 phần nằm ngoài đường ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,08 100m
11 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cửa
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bảng
13 Làm đầu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 1 đầu cáp
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 1 đầu cáp
15 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 10 cột
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,256 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0288 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,384 m3
19 Lắp dựng Khung móng tủ chiếu sáng, kích thước M24 (300x300x575) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0108 tấn
20 Khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24 (300x300x575); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,4 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,4 m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m3
24 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m3
25 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1078 tấn
27 Khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24 (300x300x575); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 Bộ
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,28 m3
29 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4 m3
33 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,5 m
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,767 100m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,767 100m3
M HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5403 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,884 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1109 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0694 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4977 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1109 100m3
7 4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1109 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0114 100m3
9 Lắp ống dẫn cáp loại D<=114 nong một đầu. (Số lượng ống =2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,94 100 m ống
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,27 100 m ống
11 Lắp đặt bộ gỏ cho ống dẫn cáp PVC (Tính 5m tuyến lắp 01 bộ gỏ) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 bộ
12 Lắp đặt nỳt bịt ống dẫn cáp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 114 nút bịt ống
13 Lắp đặt ống PVC từ bể, ganivo liền tường nhà dân Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
14 Đai Inoc A200 cố định ống liền cột và liền tường nhà dân Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3893 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,9517 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9832 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,8086 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6105 m3
20 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0096 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện tháp chụp sẵn trong bờ tường, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0096 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện tháp chụp sẵn trong bờ tường, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,25 tấn
23 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2947 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,386 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cấu kiện
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,67 m2
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
N HẠNG MỤC: NƯỚC SẠCH
O Lắp đặt tuyến ống Phân phối
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PE100. PN10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,84 100m
2 Van BB DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
3 Tê gang BBB DN100x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Tê nhựa hàn HDPE DN110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Cút hàn HDPE DN110x45 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 BE gang DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Bích thép rỗng DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5 cặp bích
10 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Nút bịt DN110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
13 Ống dựng nhựa PVC class 1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 m
14 Nước xúc xả thử áp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 205,1676 m3
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,92 100m
16 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,92 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m
18 Mối nối mềm EB DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
19 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Bích thép rỗng DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5 cặp bích
21 Côn thép DN125/100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Trụ cứu hoả 3 họng xả Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
P Xây dựng tuyến ống phân phối
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,373 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,646 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,271 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,271 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,271 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,243 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,39 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,98 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0798 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,459 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3776 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0942 100m2
17 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
18 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,256 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,48 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0448 100m2
22 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
23 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0002 100m2
27 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Bộ
Q Lắp đặt tuyến ống dịch vụ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,01 100m
2 Van ren DN50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Đai khởi thủy HDPE DN110x2" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Cút nhựa HDPE DN63x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Nút bịt DN63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Trong kép DN50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Măng sông ren ngoài DN63x2" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Măng sông nối ống HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Ống dựng nhựa PVC class 1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,01 100m
12 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,01 100m
13 Nước xúc xả thử áp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,6492 m3
R Xây dựng tuyến ống dịch vụ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,133 100m3
S Đấu trả đồng hồ cnvn
1 Đồng hồ DN15, cấp C (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
2 Van góc DN15 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
3 Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
4 Đai khởi thủy DN63x3/4" HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
5 Đai khởi thủy DN50x3/4" HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Măng sông ren ngoài DN 25x3/4" HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
7 Ống nhựa DN25 HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
8 Cút ren trong DN25x3/4" HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
9 Ống PPR DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
10 Cút PPR DN25x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
11 Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
12 Băng keo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cuộn
13 Hộp bảo vệ đồng hồ HCL hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
14 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,02 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0058 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0044 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0059 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0059 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0059 100m3
T Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
1 Thaó cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
2 Tháo cột bê tông, chiều cao cột<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cột
3 Tháo hạ dây cáp tiết diện-4x95mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,44 1km/1 dây
4 Tháo hạ dây cáp tiết diện-4x50mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 1km/1 dây
5 Tháo hạ dây cáp sau hòm công tơ TD <16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,48 1km/1 dây
6 Tháo hòm công tơ H1, H2, S2 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
7 Tháo gỡ công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
8 Tháo gỡ công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Tháo gỡ hộp phân dây, loa phát thanh, đèn chiếu sang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
10 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 ca
11 Cắt khe đường lăn, sân gỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 10m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,671 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,554 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,117 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,554 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,554 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,554 100m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,545 1000v
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,01 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,55 100m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=195/150mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,97 100m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,39 100m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,87 100m
30 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 100m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 100m
32 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1 đầu cáp (3 pha)
33 Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 hộp nối
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10~25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,2 10 đầu cốt
36 ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
37 ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
38 Lắp đặt Colie ( hoặc tương đương) ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
39 Dựng cột bê tông LT8.5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,573 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,573 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0157 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0157 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0157 100m3
U Móng tủ Pillar ( khối lượng tính cho 1 VT) ( có 2VT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,371 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 m3
4 Bu lông M12x235 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
5 Chốt định vị M20x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
V Tiếp địa cột tủ Pillar,BTLT (khối lượng tính cho 1 VT) ( Có 3 VT)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 km/dây
6 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt Ghíp nối dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
8 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt hộp điện kế 3 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Đai ôm ống omega D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 72 cái
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 sợi
14 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 vị trí
15 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
W Vật tư
1 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.545 viên
2 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 505 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 525 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-2x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 400 m
6 Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
7 ép đầu cốt đồng dây 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
8 ép đầu cốt đồng dây 25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
9 ép đầu cốt đồng dây 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 cái
10 Colie ôm 1 cáp lên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
11 Cột bê tông LT8.5-190B Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
12 kẹp néo cáp ABC ( hoặc tương đương) 4x70 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
13 Ghíp nối dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
14 Cọc tiếp địa 2500x2500x6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
X Tủ hạ thế Pillar 600V-400A
1 Tủ hạ thế Pillar 600V-400A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tủ
Y Lắp đặt thiết bị 0,4kV
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->